BẢN TIN HÔM NAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU SỐ THƯ VIỆN TIỂU HỌC VÂN THÊ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg ClipartKey_191402.png TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg Thumbnail_Ca_chua.png GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg KHOANG_SAN_VN.jpg VietNamtrongDNA.jpg Download_2.png Screenshot_1309.png 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg

    Sách Nói] Gieo Thói Quen Nhỏ, Gặt Thành Công Lớn - Chương 1

    25 ĐỀ KIỂM TRA TOÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
    Ngày gửi: 21h:34' 01-10-2024
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 51
    Số lượt thích: 0 người
    Trang 1

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1

    MÔN THI: TOÁN 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    Bài 1: Tính:
    +

    2
    3

    +

    4
    0

    +

    1
    2

    +

    3
    2

    +

    1
    4

    +

    0
    5

    Bài 2: Tính:
    1 + 2 + 1=
    Bài 3:
    >
    < ?
    =
    Bài 4:

    3+1+1

    2 + 3 ….5
    2 + 2…..5

    2 + 2….1 + 2
    2 + 1….1 + 2

    1 + 4 ….4 + 1
    5 + 0…..2 + 3

    Sè ?

    1 + …. = 1
    …+ 3 = 3

    1 + …. = 2
    2 + …. = 2

    Bài 5: Viết phép tính thích hợp

    a.

    2+0+1=

    b.

    Trang 2

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2

    MÔN THI: TOÁN 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    Bài 1: (1 điểm )Viết số thích hợp vào chỗ trống :
    a/
    0 ; 1; 2; ….; ….; …; 6 ; ….; 8; ….; 10.
    b/
    10; 9 ;….; …..; 6 ; …..; 4; ……. ; 2 ; …..; 0.
    Bài 2: (2,5 điểm) Tính:
    a/
    4 + 5 = ……..
    10 – 3 =………
    b/
    7
    10

    4 + 3+ 2 =……..
    8 – 6 – 0 = …….
    8

    6

    +

    -

    +

    -

    1
    …….

    5
    …….

    2
    …….

    4
    …….

    Bài 3: Số (1 điểm)
    3+

    =8

    ; 9 -

    = 6

    Bài 4: (1 điểm) Đọc, viết số ?
    năm
    hai
    ………

    ………

    ;

    +4 =8

    ; 7 -

    =5

    ba

    ……..

    ………

    …….

    7

    6

    Bài 5: Điền dấu > < = : (1,5 điểm)
    a/ 5 + 4  9
    65

    b/ 8 - 3  3 +5

    7–23+3

    Bài 6: (1 điểm)
    Hình vẽ bên có:
    - Có………hình tam giác
    - Có………hình vuông
    Bài 7: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp :
    a. Có
    : 9 quả bóng.
    Cho
    : 3 quả bóng.
    Còn lại : …quả bóng ?
    b. Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng :
    =

    6

    =

    9

    Trang 3

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3

    MÔN THI: TOÁN 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    1/Tính:
    6

    5

    +

    7

    3

    +
    1

    9
    -

    2

    6
    (1đ)

    2/ Tính: 6 + 2 =
    7-3 =

    9-5 =
    10 + 0 =

    3/ Số ?
    a/

    + 2

    -5

    -4

    +7

    4+3-6 =
    3-2+8 =

    (1,5đ)

    8
    b/

    (1đ)

    6
    4/Điền dấu đúng: > < = ?
    9

    6+2

    7

    8-2

    5+3

    3+5
    (3đ)

    4

    8-5

    6

    7+1

    9-2

    8+1

    5/ Điền số và phép tính thích hợp vào ô trống:
    Có: 10 cây bút
    Cho: 3 cây bút
    Còn: ........cây bút

    6/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
    (1đ)

    Có : ..........................hình tam giác

    Trang 4

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 4

    MÔN THI: TOÁN 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    Bài 1: (1 điểm)
    a) Viết các số từ 0 đến 10: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    b) Viết các số từ 10 đến 0: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Bài 2: (3 điểm) Tính:
    a)

    + 5
    3

    +

    . . .

    . . .
    . .

    b)

    6
    4

    . .

    10
    3

    – 7
    7

    . . .
    . .

    . . .
    . .



    6 + 2 = ........

    6 + 2 + 2 = ........

    10 + 0 = . . . . . . . .

    10 – 5 – 3 = . . . . . . . .

    8 – 3 = ........

    4 + 3 – 2 = ........

    5 – 2 = ........

    9 – 4 + 5 = ........

    Bài 3: (2 điểm)
    Số?

    4 + . . . = 10
    ...+

    9 = 5 + ...

    3= 5

    8=

    7 – ...= 3
    ...–

    ...+

    6

    10 = 10 + . . .

    5= 0

    10 =

    ...+

    7

    Bài 4: (1 điểm)
    <
    > ?
    =

    7+2

    2+7

    9–3

    6+2

    3+4

    10 – 5

    4+4

    4–4

    Bài 5: (1 điểm)
    a) Khoanh tròn vào số lớn nhất:

    5; 2; 8; 4; 7

    b) Khoanh tròn vào số bé nhất:

    8; 6; 9; 1; 3

    Trang 5

    Bài 6: (1 điểm)

    Bài 7:(1 điểm)
    Hình bên có:
    - . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
    - . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình vuông

    Trang 6

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 5

    MÔN THI: TOÁN 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống. (1điểm)
    0

    1

    3

    5

    6

    9

    Bài 2: Điền số theo mẫu: (1 điểm)
    000
    0

    000
    000

    0000
    0000

    4

    ……….

    ………..

    000

    0000
    000

    000
    00

    …………

    ………

    ……….

    Bài 3: Viết các số : 5 , 9 , 2 , 7 (1điểm)
    a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………………..
    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………..

    Bài 4: Tính ( 1 điểm )
    a.

    2+5-0 =


    b.

    2+3+4 =

    8



    0
    ........

    2

    7
    .........

    Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống: (2 điểm)
    10 -

    = 6

    + 8 = 10

    +7=9

    8-

    Bài 6: ( 1 điểm)

    <
    >
    =

    5…..... 8
    9 …… 6

    7 …….. 7
    8 …… 10

    = 4

    Trang 7

    Bài 7: Đúng ghi Đ, Sai ghi S: (0,5 điểm)
    2+6=8

    9–5=3

    Bài 8: Nối ( theo mẫu ):( 0,5 điểm )
    Hình tròn

    Hình tam giác
    giác
    Hình vuông
    Bài 9: ( 1 điểm)
    a. Viết phép tính thích hợpvào ô trống:

    b. Viết phép tính thích hợp vào ô trống
    Có : 8 quả cam
    Cho : 2 quả cam
    Còn :……….quả cam?
    Bài 10: Hình bên có: ( 1 điểm )
    a. Có ……….. hình vuông
    b. Có ……….. hình tam giác

    Trang 8

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 6

    MÔN THI: TOÁN 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    Câu 1: Tính: (1 đ)
    1+1=
    2+3=
    5+4=
    7 + 2=
    Câu 2: Số : (2 đ)
    3 +…..= 7
    8 -…..= 5
    4 +…..= 9
    6 -…..= 2
    2 +…..= 5
    …..- 4 =6
    Câu 3: Điền dấu thích hợp vào ô vuông: (< , > , =) (2 đ)
    4+1  5
    2+2  3
    5  1+2
    3-1  1
    Câu 4: Trong các số : 6, 2, 4, 5, 8, 7 (1 đ)
    a) Số nào bé nhất : ……….
    b) Số nào lớn nhất : ………
    Câu 5: Hình bên có mấy hình vuông? 1 đ

    A. 5
    B. 4
    C. 3
    Câu 6: Thực hiện các phép tính : 4 + 2 - 3= ? (1 đ)
    A. 2
    B. 3
    C. 5
    Câu 7 : Thực hiện phép tính thích hợp (2 đ)
    Có : 4 con bướm
    Thêm : 3 con bướm
    Có tất cả : …… con bướm

    Trang 9

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 7

    MÔN THI: TOÁN 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    Bài 1. (1điểm)
    a) Điền số vào ô trống :
    1 ; 2 ; ….. ; ….. ; ….. ; 6 ; ….. ; 8 ; 9 ; 10
    b) Điền số vào chỗ chấm (….) theo mẫu:

    ……

    ..6..

    …….

    …….

    ……

    Bài 2. (1điểm)
    >
    <
    =

    3+ 5

    9

    7 +2

    2+6

    5+4

    7

    9-3

    4+3

    Bài 3. (3điểm) Tính :
    a)

    +

    6
    3

    +

    .....
    b)

    5

    +

    2

    .....

    8

    -

    8

    0

    7

    .....

    .....

    3 + 4 - 5 = ..........

    c)

    -

    8 - 3 + 4 = ..........

    a) Theo thứ tự từ bé đến lớn : ………………………………………………………
    b) Theo thứ tự từ lớn đến bé : ……………………………………………………….

    S


    4+

    ?
    =6
    +5=8

    5

    .....

    Bài 4. (1điểm) Viết các số 2 ; 5 ; 9 ; 8 :

    Bài 5. (1điểm)

    9

    -2=8
    7-

    Bài 6. (1điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

    =1

    Trang 10

    a) Có........ hình tròn.
    b) Có ....... hình tam giác.
    c) Có ….. hình vuông.
    Bài 7.(2điểm) Viết phép tính thích hợp :
    a) Có :
    Thêm :

    7 quả
    2 quả

    Có tất cả : …. quả

    b) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng
    =

    8

    =

    6

    Trang 11

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 8

    MÔN THI: TOÁN 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    Câu 1 / Viết ( 3 đ )
    a/ Viết các số từ 5 đến 10 : ........................................................................................
    b/ Viết số vào chỗ chấm :

    
    
    

    
    


    
    
    

    
    

    ....
    ....
    ....
    ....
    c/ Đọc các số :
    8:........
    10 : . . . . . . . .
    9 : . . . . . .. . . .
    1:.........
    Câu 2 / Tính : ( 2 đ )
    a/
    8
    0
    10
    _ 6
    +
    _
    + 2
    9
    6
    3
    ...........................................................................................................................
    b/
    8 - 5 = ....
    7+3 = . . . .
    1 + 4 + 5=....
    2 - 1 + 9 =....
    Câu 3 / Viết các số 9 , 6 , 3 , 1 ,8 : ( 1 đ )
    a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn : . . . , . . . , . . . , . . . , . . . . .
    b/ Theo thứ tự từ lớn đếnbé : . . . . , . . . , . . . , . . . ., . . . . .
    Câu 4 / Điền số thích hợp vào chỗ chấm : ( 1 đ )
    ... + 1 =6
    5 + ... =9

    ...–5= 5

    Câu 5 / Điền dấu > < = vào ô trống : ( 1 đ )
    4+3
    8
    9–2
    10 – 7
    10 – 1
    8 +0
    Câu 6 / ( 1 đ )
    Viết phép tính thích hợp :

    5

    10 – 5

    

    10 – . . .

    = 10

    Trang 12

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 9

    MÔN THI: TOÁN 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    1. Tính: (2 điểm)
    a/

    6

    3

    3

    7

    10
    8

    ……

    ……

    ……

    ……

    ……

    +

    4

    -

    9

    +

    5

    +

    2

    +

    1
    8

    10
    +
    0

    ……

    ……

    b/
    10 – 4 + 3 =

    10 – 5 + 2 =

    10 + 0 – 4 =

    …………………

    …………………

    …………………

    6+2–3=

    7–4+6=

    8–3+3=

    …………………..

    …………………..

    …………………..

    2. Số? (2 điểm):
    9 = …….. + 4

    3 + …… > 9 – 1

    3 + 6 < 7 + ……

    10 = 7 + ……

    10 – 4 < 7 - ……

    ….. – 5 > 3 + 1

    9 = 10 - …….

    …… - 8 = 9 - 1

    10 - …… = 8 - 2

    3. Viết các số: 8; 1; 5; 4; 7; 2. (2 điểm)
    a/ Theo thứ tự từ bé

    …………………………………………………………………..

    đến lớn:
    b/ Theo thứ tự từ lớn

    …………………………………………………………………..

    đến bé:
    4. Viết phép tính thích hợp (2 điểm)
    Lan có: 6 lá cờ

    ? lá
    Hồng có: 4 lá cờ cờ

    Có: 9 quả cam
    Cho: 4 quả cam
    Còn: ? quả cam

    Trang 13

    5. Trong hình dưới đây (2 điểm)
    a/

    b/

    Có …… hình tam giác

    Có …… hình vuông

    Trang 14

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 10

    MÔN THI: TOÁN 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    Bài 1 : Điền số.
    5 + ......... = 9
    ......... + 7 = 8

    –6=3
    9 - ......... = 5

    5 + ......... = 8
    ......... + 5 = 7

    .........

    +2=7
    1 + ......... = 6

    6 + 3 = .........
    9 – 5 = .........

    .........

    Bài 2 : Tính.
    9 – 1 = .........
    6 + 2 = .........
    7 + 1 = .........

    7 + 2 = .........
    9 – 0 = .........
    0 + 9 = .........

    9 – 4 =.........
    8 – 3 = .........
    2 + 3 = .........

    9 – 7= .........
    8 – 6 = .........
    5 – 3 = .........

    Bài 3 : Viết các số 6, 5, 0, 2, 10, 7, 4, 3 theo thứ tự từ bé

    9 – 5 =.........
    7 – 3 = .........
    6 – 2 = .........

    8 – 7 = .........
    9 – 8 = .........
    6 – 5 = .........

    lớn.

    Bài 4 : Đúng ghi “đ”, sai ghi “s” vào ô trống.
    6>0

    2<3<4

    2+3>5

    7=7

    3<9

    4>7>8

    5+0=5

    3<1

    Bài 5 : Viết phép tính thích hợp.

       

      

        
       

    Bài 6 : Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
    Hình bên có số hình tam giác là:
    A. 4
    B. 5
    C. 6
    Bài 7 : Đặt phép tính thích hợp: “ +” hoặc “ – ”
    1..... 2= 3
    .3.... 1 = 2
    4..... 2 = 2

    2..... 1 = 3
    3..... 2 = 1
    4..... 3 = 1

    1..... 1 = 2
    2..... 1 = 1
    3..... 3 = 0

    1..... 4 = 5
    2..... 2 = 4
    3..... 2 = 5

    Trang 15

    9..... 5 = 4
    3..... 6 = 9

    8..... 6 = 2
    2..... 6 = 8

    6..... 3 = 9
    7..... 1 = 8

    7..... 3 = 10
    5..... 3 = 8

    Trang 16

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 11

    MÔN THI: TOÁN 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    1. Viết
    a/ Các số từ 1 đến 10:……………………………………………………………..
    b/Theo mẫu:

    

    3

    


    
    

    .....

    …….

    c/Đọc số: 7 :bảy
    2.Tính:
    a/
    5
    +
    4

    10 :…………

    
    
    
    ……..

    9
    -

    2

    ……

    3 :………… 8 :………

    8
    +

    
    

    3

    5 :……….

    10
    6

    b/ 7 + 2 = 6 - 0 =
    5 + 3 - 4 =
    8 - 0 + 1 =
    3. Viết các số 3 ; 6 ; 9 ; 2:
    a/Theo thứ tự từ bé đến lớn…………………………………………………………
    b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé…………………………………………………………
    4.Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    3 + … =7
    ….+ 6 = 8
    8 - … =4
    ….- 5 =0
    5. Điền dấu > < = vào chỗ chấm
    4 + 3 …….. 7
    5 + 2 ……. 6
    8 - 5 …….. 4
    7 - 0 ……..4 + 2
    SỐ
    6.
    Có……….hình tam giác
    Có……….hình tròn
    Có……….hình tam giác
    7.Viết phép tính thích hợp:
    a/ Có
    : 6 viên kẹo
    Được cho thêm : 2 viên kẹo
    Có tất cả
    : ? viên kẹo
    b/Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:

    Trang 17

    =

    7

    =

    7

    Trang 18

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 12

    MÔN THI: TOÁN 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    Bài 1. (1,5 điểm) Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống
    8+0=8
    4–0>3
    7+1>9

    10 – 0 = 10

    3+3<6

    0+6<1+0+5

    Bài 2. (1 điểm)

    6

    Bài 3. (1 điểm)

    Số?
    -4

    +3

    +0

    +1

    9
    Tính

    7

    9

    10
    -

    6
    -

    1

    8

    0

    …..

    …..

    …..

    +

    +

    2
    Bài 4. (1 điểm)

    …..

    Tính

    4 + 4 – 3 = ………………….
    Bài 5. (1 điểm)

    9 – 5 + 2 = ……………………..

    Viết các số 4, 6, 8, 7, 3 theo thứ tự từ lớn đến bé

    Bài 6. (1 điểm)
    Viết phép tính thích hợp
    Có 9 quả bóng
    Bớt 3 quả bóng
    Còn…..quả bóng
    Bài 7. (1 điểm) Hính vẽ sau có mấy đoạn thẳng? Khoanh vào trước câu trả lời
    đúng.
    3 đoạn thẳng
    4 đoạn thẳng
    5 đoạn thẳng

    Trang 19

    Bài 8. (1 điểm) Mẹ chia kẹo cho hai anh em. Em được 2 cái kẹo, anh được ít hơn
    em. Hỏi anh được mấy cái kẹo?
    Trả lời: Anh được mẹ chia cho….cái kẹo.
    Bài 9. (1,5 điểm) Ghi số thích hợp vào ô trống

    -

    +

    =
    0
    =

    +

    -

    9

    Trang 20

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    I. KIỂM TRA ĐỌC
    1. Đọc thành tiếng các âm: d, s, m, qu, ngh, kh.
    2. Đọc thành tiếng các vần: ua, ôi, ia, ây, uôi, ươi.
    3. Đọc thành tiếng các từ ngữ: ngày hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngói, tươi cười.
    4. Đọc thành tiếng các c â u sau:
    - Cây bưởi sai trĩu quả .
    - Gió lùa qua khe cửa.
    5. Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)

    đố bé chữ



    tha cá

    bố
    lái

    xe

    dì na
    ô tô

    II. KIỂM TRA VIẾT: ( GV đọc và hướng dẫn HS viết từng chữ )
    1. Âm: m : l, m, ch, tr, kh.

    2. Vần : ưi, ia, oi, ua, uôi.

    3. Từ ngữ: nô đùa, xưa kia, thổi còi

    4. Câu: bé chơi nhảy dây.

    Trang 21

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    I/KIỂM TRA ĐỌC:
    1. Đọc thành tiếng:
    a. Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em.
    b. Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm.
    c. Đọc câu:

    Quê em có dòng sông và rừng tràm.
    Con suối sau nhà rì rầm chảy.

    2. Đọc hiểu:
    a. Nối ô chữ cho phù hợp:
    Sóng vỗ
    chuồn chuồn

    Bay lượn
    Rì rào

    b. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống.
    ?
    eng hay iêng : Cái x ...........;
    bay l...............
    /
    .
    ong hay âng : Trái b...........;
    v..................lời?
    II.KIỂM TRA VIẾT:
    1. Viết vần: om, am, ăng, em, iêng, ong, uông.
    2. Viết từ: nhà tầng, rừng hươu, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm, con tôm.
    3. Viết câu:

    Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa.
    Đàn dê cắm cúi gặm cỏ trên đồng
    Phần A. Kiểm tra đọc

    I. Đọc thành tiếng - 6 điểm
    1. Đọc vần:
    en
    ương
    ôm
    on
    iêm
    ân
    iên
    ênh
    ât
    ăn
    iêng
    êt
    yêu
    ơt
    uôn
    2) Đọc từ:
    câu cá
    gió bão

    ươu
    âm
    ươn
    om
    ơm
    líu lo

    iu
    ôn
    eng
    ang
    ut

    at
    ơn
    ăt
    anh
    um

    iêu
    im
    ăng
    inh
    ưt

    già yếu

    au
    ên
    et
    an
    êu
    trái lựu

    ưu
    yêm
    yên
    uông
    ôt

    ưng
    ot
    uôm
    am
    un
    con đò

    Trang 22

    khăn rằn
    ôn bài
    dế mèn
    rau ngót
    lương khô
    bánh mì
    trẻ em
    mũm mĩm
    âu yếm
    3) Đọc câu:
    Trong vòm lá mới chồi non

    con lươn
    con kênh
    gõ kẻng

    hồ sen
    cái cưa
    lá lốt

    xe tăng
    rơm rạ
    con vịt

    Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa
    Quả ngon dành tận cuối mùa
    Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào
    II. Đọc hiểu - 4 điểm(10 phút):
    1. Nối (1,5 điểm)
    Bé luôn luôn
    Trong phố

    ngồi trong lòng mẹ.
    nghe lời thầy cô.

    Chú bé

    Có nhiều nhà cao tầng.

    2. Điền vào chỗ chấm (2,5 điểm)
    a. Điền c hay k ?
    .....ái .....éo
    b. Điền anh hay inh ?
    tinh nh .....

    .....ua bể
    k .............. sợ

    Phần B. Kiểm tra viết -10 điểm(30 phút) (Học sinh viết vào giấy ô ly)
    Giáo viên đọc cho học sinh viết:
    ôi, in, âm, iêng, êu, eo, anh, ong, ăt, iêt, uôm, yêu, ươn, êt, an, ơt, um, ươu, ơn,
    ung, yêm, at, âu, uông
    Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi

    Trang 23

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    I. Kiểm tra đọc: ( 10 điểm )
    1. Đọc thành tiếng: ( 7 điểm )
    a. Đọc thành tiếng các vần sau:

    ua , ôi , uôi , eo , yêu , ăn , ương , anh , om , ât
    b. Đọc thành tiếng các từ sau:

    khách sạn, cá mập, đại bàng, dưa chuột
    c. Đọc thành tiếng các câu sau:

    HOA MAI VÀNG
    Nhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ,rải rác khắp cả khu
    đất. Các cánh hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ
    dạng.
    Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng.
    2. Đọc hiểu: ( 3 điểm )
    a. Nối ô chữ cho phù hợp

    Chị ngã

    như ý

    Vạn sự

    em nâng

    Mưa thuận

    gió hoà

    b.Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: ( 1điểm )

    Lưỡi c….

    Trời m….

    Con c….

    II. Kiểm tra viết: Thời gian 40 phút (10điểm)
    ( Giáo viên đọc từng tiếng học sinh viết vào giấy ô ly)
    1. Viết vần:

    ơi , ao , ươi , ây , iêm , ôn , uông , inh , um , ăt.
    2. Viết các từ sau:

    cá thu,

    vầng trăng, bồ câu,

    3.Viết bài văn sau:

    gập ghềnh

    Trang 24

    NHỚ BÀ
    Bà vẫn ở quê. Bé rất nhớ bà.
    Bà đã già,mắt đã loà, thế mà bà đan lát, cạp rổ, cạp rá bà tự làm cả.
    Bà vẫn rất ham làm.

    Trang 25

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 4

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    A. PHẦN ĐỌC: 10 điểm
    I. Đọc thành tiếng: ( 6 điểm )
    ( GV gọi từng em học sinh lên bảng cầm giấy đọc theo yêu cầu )
    1. Đọc thành tiếng các vần:

    oi

    am

    iêng

    ut

    2. Đọc thành tiếng các từ ngữ:

    bố mẹ

    quê hương

    bà ngoại

    già yếu

    3. Đọc thành tiếng các câu:

    Đi học thật là vui. Cô giáo giảng bài. Nắng đỏ sân trường. Điểm
    mười thắm trang vở.
    II. Đọc hiểu: (4 điểm)
    1. Nối câu ( theo mẫu ): 3 điểm.
    Đi học

    giảng bài

    Cô giáo

    sân trường

    Nắng đỏ

    thắm trang vở

    Điểm mười

    thật là vui

    2. Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: ( 1điểm )
    Lưỡi c….
    con c….
    B. PHẦN VIẾT: 10 ĐIỂM
    Tập chép
    ( Giáo viên viết lên bảng bằng chữ viết thường mỗi phần viết một dòng
    học sinh nhìn bảng và tập chép vào giấy ô ly )
    1. Các vần: ( 3 điểm )

    ay

    eo

    uôm

    iêng

    ưt

    êch

    2. Các từ ngữ: ( 4 điểm )

    bàn ghế

    bút mực cô giáo

    3. Câu: ( 3 điểm )

    Làng em vào hội cồng chiêng

    học sinh

    Trang 26

    1. KiÓm tra ®äc (10 ®iÓm)
    a- §äc thµnh tiÕng c¸c vÇn sau :
    an ,
    ,

    eo ,

    yªn ,

    -¬ng

    -¬t

    b- §äc thµnh tiÕng c¸c tõ ng÷ :
    rÆng dõa, ®Ønh nói, s-¬ng mï, c¸nh buåm, trang vë
    c- §äc thµnh tiÕng c¸c c©u sau :
    Chim Ðn tr¸nh rÐt bay vÒ ph-¬ng nam. C¶ ®µn ®· thÊm
    mÖt nh-ng vÉn cè bay theo hµng.
    d- Chän vÇn thÝch hîp ®iÒn vµo chç trèng :
    - -¬n hay -¬ng : con l.......... ;
    yªu..............
    /
    - ¨t hay ¨c : ch¸u ch .........;

    m............

    ¸o.
    2. kiÓm tra viÕt (10®iÓm)
    a. ViÕt 5 vÇn : u«m, ªnh, ¨ng, ©n, -¬u thµnh mét dßng.
    b. ViÕt c¸c tõ sau thµnh mét dßng :
    ®u quay, thµnh phè, b«ng sóng, ®×nh lµng
    c. ViÕt c¸c c©u sau :

    bay cao cao vót
    chim biÕn mÊt råi
    chØ cßn tiÕng hãt
    lµm xanh da trêi

    Trang 27

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 5

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    1. Kiểm tra đọc (10 điểm)
    a- Đọc thành tiếng các vần sau :
    an ,

    eo ,

    yên ,

    ương ,

    ươt

    b- Đọc thành tiếng các từ ngữ :
    rặng dừa, đỉnh núi, sương mù, cánh buồm, trang vở
    c- Đọc thành tiếng các câu sau :
    Chim én tránh rét bay về phương nam. Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố
    bay theo hàng.
    d- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống :
    - ươn hay ương : con l.......... ; yêu..............
    / m............ áo.
    - ăt hay ăc : cháu ch .........;

    2. kiểm tra viết (10điểm)
    c. Viết 5 vần : uôm, ênh, ăng, ân, ươu thành một dòng.
    d. Viết các từ sau thành một dòng :
    đu quay, thành phố, bông súng, đình làng
    e. Viết các câu sau :
    bay cao cao vút
    chim biến mất rồi
    chỉ còn tiếng hót
    làm xanh da trời

    Trang 28

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 6

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    Phần đọc thành tiếng
    Câu 1 / Đọc thành tiếng các vần sau : 2đ
    on
    iêng
    ươt
    im

    ay

    Câu 2 / Đọc thành tiếng các từ ngữ sau : 2đ
    cầu treo

    cá sấu

    dừa xiêm

    cưỡi ngựa

    kì diệu

    Câu 3 / Đọc thành tiếng các câu sau : 2đ
    Những bơng cải nở rộ , nhuộm vàng cả cánh đồng .
    Trên trời bướm bay lượn từng đàn .

    Phần viết
    Câu 1 / Đọc cho học sinh viết các vần (2đ)
    âm
    ươm
    ong
    ơt
    ênh
    Câu 2 / Đọc cho học sinh viết các từ ngữ (4 đ)
    rừng tràm
    hái nấm
    lưỡi xẻng
    chẻ lạt
    xin lỗi
    Câu 3 / Tập chép (4 đ)
    Ban ngày , sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà . Tối đến sẻ mới cĩ thời gian âu
    yếm đàn con .
    Phần viết
    Câu 1 / Đọc cho học sinh viết các vần (2đ)
    âm
    ươm
    ong
    ơt
    ênh
    Câu 2 / Đọc cho học sinh viết các từ ngữ (4 đ)
    rừng tràm
    hái nấm
    lưỡi xẻng
    chẻ lạt
    Câu 3 / Tập chép (4 đ)
    Ban ngày , sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà . Tối đến sẻ mới cĩ thời gian âu
    yếm đàn con .

    Trang 29

    Phần Đọc hiểu
    Câu 1 / Nối ô chữ cho phù hợp : 2đ
    Chị Na gánh

    đang ăn cỏ

    Con hươu

    chăm chỉ

    Cả nhà

    lúa về nhà

    Em làm bài

    đi vắng

    Câu 2 / Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống : 2đ

    ´
    oi hay ơi : làn kh …

    cây c…

    ăm hay âm : ch … chỉ

    m … cơm

    ù

    Trang 30

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 7

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    1/GV coi thi cho học sinh lên bảng đọc các vần sau: (3đ)
    -

    Ôm

    iên

    uông

    ung ăng

    anh

    2/Gv cho học sinh đọc các từ sau (3đ)
    -

    Chó đốm

    Rau muống

    Trung thu

    Phẳng lặng

    Cành chanh
    Viên phấn

    3/GV cho học sinh đọc các câu sau (4đ)

    Con cò mà đi ăn đêm
    Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

    Trang 31

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 8

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    A/ KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
    I.

    ĐỌC THÀNH TIẾNG: (7 điểm)

    1. Đọc các vần:
    Ua, ưu, ươu, ong, uông, anh, inh, uôm, ot, ôt.
    2. Đọc các từ:
    Mũi tên, mưa phùn, viên phấn, cuộn dây, vườn nhãn, vòng tròn, vầng trăng, bay
    liệng, luống cày, đường hầm.
    3. Đọc các câu:
    + Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng.
    + Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.
    II.

    ĐỌC HIỂU: (3 điểm)

    * Đọc thầm và làm bài tập: Nối các từ ở cột A với các từ ở cột B để tạo thành cụm từ
    có nghĩa.
    A/

    Vườn nhãn

    B/

    Đều cố gắng

    Từng đàn

    Tung bờm

    Ngựa phi

    Bướm bay lượn

    Bé và bạn

    Sai trĩu quả

    B/ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
    1. Viết cá từ: ghế đệm, nhuộm vải, sáng sớm, đường hầm (7 điểm)
    2. Làm các bài tập: (3 điểm)
    Chọn vần, phụ âm đầu thích hợp điền vào chỗ trống:
    a. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ
    ong hay ông:
    con …….

    cây th…...

    b.Chọn phụ âm đầu x , s , ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
    Lá ...…en
    …...e đạp.
    …….ĩ ngợi
    ……ửi mùi.

    Trang 32

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 9

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    I.
    Phần kiểm tra đọc ( 10 đ )
    2. Đọc vần :( 2 đ )
    - âu , ôn , oi , ia , ua.
    - Ây , ươi . iu , âu
    - Eo , ay , êu , iên , ut
    - Ưu , iêu , ưng, inh , ênh
    - An , ăn , un , ươu, ưu
    2.Đọc thành tiếng các từ ( 2 đ )
    - rổ rá , nhổ cỏ , gồ ghề , giỏ cá mùi thơm, con vượn.
    - mua mía , trỉa đỗ , mùa dưa , đôi đũa ,cối xay ,vây cá.
    - cái kéo , chào cờ , trái đào , sáu sậu, vườn nhãn.
    3. Đọc thành tiếng các câu ( 2 đ )
    Sau cơn mưa. Gà mẹ dẫn đàn con đi kiếm ăn.
    4. Nối ô chữ cho thích hợp ( 2 đ )
    Siêng
    Trường

    làng
    Năng

    5. Điền vần thích hợp vào chỗ chấm ( 2 đ )
    - om hay am
    số t…..
    ống nh…..
    - im hay um
    xâu k ….. ch …. Nhãn.
    II. PHẦN KIỂM TRÁ VIẾT:

    Trang 33

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 10

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    1. Kiểm tra đọc (10 điểm)
    a/ Đọc thành tiếng các vần:
    âu , an , ung , om , ươm
    b/ Đọc thành tiếng các từ ngữ:
    mái ngói, cây cau, khen thưởng ,bông súng, chuối chín
    c/ Đọc thành tiếng các câu:
    Mùa hè vừa đến, phượng vĩ trổ bông tô đỏ sân trường.Các bạn bẻ xuống
    làm bướm bay trong vở.
    d/Nối ô chữ cho phù hợp:
    cánh diều

    ăn thóc

    Gió thổi

    như mẹ hiền

    cô giáo

    rì rào

    gà con

    no gió

    e/ Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
    -ôm hay ơm: gối …….., bó r……..
    -uôn hay uông: quả ch………………, b……….. bán
    2/Kiểm tra viết(10 điểm)
    a/Vần:
    ui , âu , anh, ươn, iêt
    b/Từ ngữ: dòng kênh, cây bàng, măng tre , hươu nai
    c/Câu:
    Gió từ tay mẹ
    Ru bé ngủ say
    Thay cho gió trời
    Giữa trưa oi ả

    Trang 34

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 11

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    I. Đọc thành tiếng
    1. Đọc vần (2 điểm)

    ay
    ân

    uôn
    uôt

    ươn
    ang

    2. Đọc từ ngữ

    A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC
    10 điểm
    (7 điểm)
    Học sinh đọc sai mỗi vần trừ 0,1 điểm

    iu
    anh

    ưu
    iêng

    ươu
    ưng

    iên
    ênh

    uôm
    eng

    ươm
    yêm

    iêt
    ương

    (2 điểm) Học sinh đọc sai, ngọng mỗi từ ngữ trừ 0,5 điểm

    mưu trí

    nhà rông

    bầu rượu

    buôn làng

    3. Đọc đoạn, bài (3 điểm) Học sinh đọc sai mỗi tiếng trừ 0,2 điểm và tuỳ mức độ đọc của
    học sinh mà giáo viên cho điểm phù hợp.

    Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng. Trên trời,
    bướm bay lượn từng đàn.
    II. Bài tập
    (3 điểm) Thời gian 15 phút
    Bài 1. (1 điểm)
    Đúng điền đ, sai điền s vào ô trống

    chim iến

    ghế đệm

    nóng nực

    cái ciềng

    Bài 2. (1 điểm)

    Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp

    Rửa tay sạch

    học môn Tiếng Việt.

    Bé rất thích

    bán hoa.

    Mẹ đi chợ

    chưa chín.

    Quả gấc

    trước khi ăn cơm.

    Bài 3. (1 điểm)
    nước …ôi

    Điền s hay x vào chỗ chấm thích hợp
    đĩa …ôi

    PHẦN KIỂM TRA VIẾT

    9 điểm

    Thời gian 20 phút

    Trang 35

    Giáo viên đọc cho học sinh viết 10 vần đầu và đoạn văn bài 3.
    Chữ viết, trình bày 1 điểm

    Trang 36

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 12

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    A. Kiểm tra đọc
    I. Đọc thành tiếng (6đ).
    II. Bài tập : (4đ)
    1 -Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống : ( 2đ)

    + uôm hay uôn :
    nắng nh……....... vàng
    ;
    + iên hay iêng : bay l…………; h…..….. ngang.

    `
    l……...... lách

    2. Điền ng hay ngh: vào chỗ chấm:…………e………..óng; ………...ĩ….…….ợi.
    3 -Nối ô chữ tạo thành câu cho phù hợp : ( 2đ)
    Vườn cải nhà em
    Đàn sẻ
    Bữa cơm trưa
    Con suối

    đi kiếm mồi
    ngon miệng
    nở rộ
    chảy rì rầm
    B. Kiểm tra VIẾT

    1/Viêt chính tả (5đ).
    Em tự chép lại bốn câu văn ở bài tập 3 cho đúng

    Trang 37

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 13

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    I. Kiểm tra đọc (10 điểm )
    A. Đọc thành tiếng (6 điểm)
    B. Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)
    1/ (2 điểm) Nối ô chữ cho phù hợp:
    Cánh đồng

    líu lo

    Chim hót

    bát ngát

    Lá cờ

    gợn sóng

    Mặt hồ

    đỏ thắm

    2 . (2 điểm) Chọn vần, phụ âm đầu thích hợp điền vào chỗ trống:
    a. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
    - ong hay ông :
    con …….;
    cây th…..
    - iên hay iêng :
    Hà T …. ;
    Sầu r …..
    b.Chọn phụ âm đầu x , s , ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
    - Lá ……en ,
    …e đạp.
    - …….ĩ ngợi ,
    ……ửi mùi.
    II. Kiểm tra viết ( 10 điểm )
    a. Vần : iêu , uông , anh , iêt, ac.
    b.Từ ngữ: thanh kiếm, kết bạn, đường hầm, hiểu biết

    c. Câu :
    Không có chân có cánh
    Sao gọi là con sông ?
    Không có lá có cành
    Sao gọi là ngọn gió ?
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG VÂN THÊ - HƯƠNG THUỶ - THỪA THIÊN HUẾ !