BẢN TIN HÔM NAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU SỐ THƯ VIỆN TIỂU HỌC VÂN THÊ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg ClipartKey_191402.png TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg Thumbnail_Ca_chua.png GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg KHOANG_SAN_VN.jpg VietNamtrongDNA.jpg Download_2.png Screenshot_1309.png 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg

    Sách Nói] Gieo Thói Quen Nhỏ, Gặt Thành Công Lớn - Chương 1

    40 đề kiểm tra môn Toán lớp 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Thanh Huyền
    Ngày gửi: 19h:57' 17-02-2024
    Dung lượng: 970.1 KB
    Số lượt tải: 165
    Số lượt thích: 0 người
    ĐÀO NGỌC BÍCH

    40 ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 2

    Đề kiểm tra Toán lớp 2 Giữa kì 1 (cơ bản - Đề 1)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. 1dm = ? cm
    A. 1

    B. 10

    C. 100

    D. 50

    Câu 2. Kết quả của phép tính 28 + 4 là
    A. 24

    B. 68

    C.22

    D.32

    C. 99

    D.

    Câu 3. Số liền sau của 99 là:
    A. 97
    100

    B. 98

    Câu 4. Cho: 6kg + 13kg = ... kg
    Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
    A. 19

    B. 29

    C. 18

    D. 20

    Câu 5. Số lớn nhất có hai chữ số là
    A. 90

    B. 100

    Câu 6. Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là:

    C. 99

    D. 89

    A. 4 hình
    D. 5 hình

    B. 9 hình

    C. 6 hình

    Câu 7. Tính: 3l + 6l – 4l
    A. 13l

    B. 14l

    C. 5l

    D. 4l

    C. 55

    D. 66

    Câu 8. Kết quả của phép tính 87 – 22 là
    A. 65

    B. 56

    PHẦN II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 1. Đặt tính rồi tính:
    a) 36 + 36
    76 - 13

    b) 55 + 25

    c) 17 + 28

    d)

    Câu 2. Điền số thích hợp vào ô trống:
    12
    a) 6 
    15
    b) 45 

    16
    
    20
    

    Câu 3. Một cửa hàng buổi sáng bán được 78kg đường, buổi chiều bán được nhiều
    hơn buổi sáng 13kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lôgam đường?

    Đề kiểm tra Toán lớp 2 Giữa kì 1 (cơ bản - Đề 2)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    Câu 1. Các số tròn chục nhỏ hơn 50 là:

    A. 10 ; 20 ; 30 ; 50

    B. 10 ; 20 ; 30 ; 40

    C. 0 ; 10 ; 20 ; 30

    D. 20 ; 10 ; 30 ; 50

    Câu 2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ tự:
    90 ; …….. ; …….. ; 87 là:
    A. 91 ; 92

    B. 88 ; 89

    C. 89 ; 88

    D. 98 ; 97

    Câu 3. Hình vẽ bên có:

    A. 2 hình tứ giác
    B. 3 hình tứ giác
    C. 4 hình tứ giác
    D. 5 hình tứ giác
    Câu 4. 90 cm = ….. dm. Số thích hợp viết vào chỗ …… là:
    A. 10

    B. 90

    C. 80

    D. 9

    Câu 5. Trong bãi có 58 chiếc xe tải. Có 38 chiếc rời bãi. Số xe tải còn lại trong bãi
    là:
    A. 20 chiếc

    B. 96 chiếc

    C. 30 chiếc

    D. 26 chiếc

    Câu 6. 40 cm …… 40 dm. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. >

    B. <

    C. =

    99 - 57

    28 - 17

    PHẦN 2. TỰ LUẬN
    Câu 1. Đặt tính rồi tính:
    8 + 78

    49 + 26

    Câu 2. Tính:
    90 kg - 30 kg + 26 kg
    67 cm + 15 cm
    Câu 3. Tìm Y:
    54 + Y = 79

    Y + 27 = 59

    Câu 4. Thùng thứ nhất chứa 35 lít dầu. Thùng thứ hai chứa nhiều hơn thùng thứ
    nhất 15 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai chứa được bao nhiêu lít dầu?
    Câu 5. Điền số thích hợp vào ô trống.
    a)

    9

    12

    b)

    42

    40

    15

    36

    Đề kiểm tra Toán lớp 2 Giữa kì 1 (cơ bản - Đề 3)

    Thời gian làm bài: 45 phút
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh vào đáp án đúng.
    Câu 1. Số 85 đọc là:
    A. Tám năm
    mươi lăm

    B. Tám lăm

    C. Tám mươi năm

    D. Tám

    Câu 2. 57 ki-lô-gam được viết là:
    A. 57

    B. 75 kg

    C. 57 kg

    D. 75

    Câu 3. Số liền trước số nhỏ nhất có ba chữ số là:
    A. 99

    B. 100

    C. 9

    D. 11

    Câu 4. 100 bằng tổng của hai số nào trong các cặp số sau đây?
    A. 42 và 68

    B. 55 và 45

    C. 19 và 91

    D. 47 và 33

    Câu 5. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu tam giác?

    A. 4 tam giác
    tam giác

    B. 10 tam giác

    C. 9 tam giác

    D. 8

    Câu 6. Nam có 17 viên bi, Hồng có ít hơn Nam 3 viên bi. Hỏi Hồng có bao nhiêu
    viên bi?
    A. 13 viên bi
    PHẦN II. TỰ LUẬN

    B. 20 viên bi

    C. 14 viên bi

    D. 4 viên bi

    Câu 1. Đặt tính rồi tính
    75 + 13

    24 + 31

    56 – 30

    87 – 14

    Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
    2 dm = ………. cm

    40 cm =……….. dm

    1 dm 1 cm =…….cm

    23 cm = …..dm …..cm

    Câu 3. Thùng thứ nhất đựng 52 lít nước, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ
    nhất 16 lít nước. Hỏi thùng thứ hai đựng được bao nhiêu lít nước?
    Câu 4. Có một cân đĩa và hai quả cân loại 1kg và 5 kg . Làm thế nào cân được 4
    kg gạo qua một lần cân ?
    Câu 5.
    Hãy kẻ thêm một đoạn thẳng để có 1 hình chữ nhật và 2 hình tam giác.

    Đề kiểm tra Toán lớp 2 Giữa kì 1 (cơ bản - Đề 4)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

    Câu 1. Số bé nhất có hai chữ số là:
    A. 01

    B. 10

    C. 11

    D. 9

    Câu 2. Số liền sau của 79 là:
    A. 69

    B. 78

    C. 80

    D. 70

    Câu 3. Kết quả của phép tính 6 + 29 là:
    A. 25

    B. 35

    C. 45

    D. 40

    Câu 4. Hình vẽ dưới đây có:
    A. 2 hình chữ nhật
    B. 3 hình chữ nhật
    C. 4 hình chữ nhật
    PHẦN 2. TỰ LUẬN
    Câu 5. Đặt tính rồi tính:
    52 + 34

    76 + 9

    68 + 32

    Câu 6. Tính:
    14kg + 3kg - 5kg
    24kg - 9kg + 3kg
    Câu 7. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
    36 + 7 ... 36 + 8
    35 + 6 ... 51

    57 – 43

    Câu 8. Tổ Một nhặt được 39 kg giấy vụn. Tổ Hai nhặt được ít hơn tổ Một 15 kg.
    Hỏi tổ Hai nhặt được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn ?
    Câu 9. Viết tất cả các số hai chữ số mà tổng của hai chữ số bằng 5.

    Đề kiểm tra Toán lớp 2 Giữa kì 1 (cơ bản - Đề 5)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn trước câu trả lời đúng.
    Câu 1. Số liền trước số 50 là
    A. 49

    B. 51

    C. 52

    B. 89

    C. 88

    Câu 2. Số liền sau số 90 là
    A. 91

    Câu 3. Tổng của 42 và 36 là
    A. 68

    B. 78

    C. 88

    Câu 4. Hiệu của 79 và 25 là
    A. 44

    B. 34

    Câu 5. Một đề xi mét bằng bao nhiêu xăng-ti-mét ?

    C. 54

    A. 1 dm = 1 cm

    B. 1 dm = 10 cm

    C. 1dm = 100 cm

    Câu 6. Hình vẽ dưới dây có bao nhiêu hình tứ giác?

    A. 2 hình

    B. 3 hình

    C. 4 hình

    b) 48 + 21

    c) 47 - 18

    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Câu 1. Đặt tính rồi tính:
    a) 59 + 6
    d) 36 - 18
    Câu 2. Tính:
    a) 6 kg + 20 kg =

    b) 35 kg – 25 kg =

    c) 16 lít + 5 lít =

    d) 35 lít – 12 lít =

    Câu 3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.
    a) 19 + 7 … 17 + 9

    b) 23 + 7 … 38 - 8

    c) 17 + 9 … 17 + 7

    d) 16 + 8 … 28 – 3

    Câu 4. Tháng trước tổ em được 16 điểm mười, tháng này tổ em được nhiều hơn
    tháng trước 5 điểm mười. Hỏi tháng này tổ em được bao nhiêu điểm mười?
    Câu 5. Vườn nhà Mai có 17 cây cam, vườn nhà Hoa có ít hơn vườn nhà Mai 7 cây
    cam. Hỏi vườn nhà Hoa có mấy cây cam?

    Đề kiểm tra Toán lớp 2 Giữa kì 1 (nâng cao - Đề 1)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1. Số chẵn liền sau số 90 là:
    A. 91

    B. 92

    C. 90

    D. 88

    C. 80

    D. 89

    Câu 2. Kết quả của phép tính 75 + 14 là
    A. 79

    B. 78

    Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 dm = … cm
    A. 300

    B. 3

    C. 30

    D. 35

    C. 55

    D. 50

    C. 79

    D. 39

    Câu 4. Kết quả của phép tính 95 – 40 - 15 là:
    A. 45

    B. 40

    Câu 5. Tính: 47 kg + 22 kg = ? kg
    A. 59

    B. 69

    Câu 6. Cho: … > 70. Số thích hợp để điền vào ô trống là:
    A. 60

    B. 70

    C. 80

    D. 69

    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Câu 7. Tính:


    72

    27
    .......



    63



    28
    .......

    79



    18
    .......

    65

    27
    .......

    Câu 8. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm;
    8 + 9 + 7 … 11

    34 + 10 … 8 + 36

    18 + 9 … 19 + 9

    57 – 7 + 15 … 56 + 15

    Câu 9. Bao gạo to cân nặng 25 kg, bao gạo bé cân nặng ít hơn bao gạo to 5 kg. Hỏi
    bao gạo bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
    Câu 10. Can nhỏ đựng được 15 lít dầu, can nhỏ đựng ít hơn can to 7 lít dầu. Hỏi
    can to đựng được bao nhiêu lít dầu?

    Đề kiểm tra Toán lớp 2 Giữa kì 1 (nâng cao - Đề 2)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1. Số liền sau của số chẵn lớn nhất có hai chữ số là
    A. 99
    B. 98
    C. 100

    D. 97

    Câu 2. Tổng của 29 và 7 là
    A. 34

    B. 36

    Câu 3. Cho: 35 + 46 ... 85 – 4

    C. 38

    D.40

    Dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
    A. >

    B. <

    C. =

    D. +

    Câu 4. Bao gạo cân nặng 54kg. Bao gạo nặng hơn bao ngô 12kg. Hỏi bao ngô cân
    nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
    A. 42kg

    B. 66kg

    C. 32kg

    D. 76kg

    Câu 5. Cho: 8dm6cm = ... cm
    Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
    A. 86
    96cm

    B. 96

    Câu 6. Cho hình vẽ:

    Số hình tứ giác có trong hình vẽ trên là
    A. 5 hình
    B. 7 hình
    C. 6 hình
    D. 8 hình

    PHẦN II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 7.
    a) Viết số:
    Bảy mươi mốt: ……………………

    C. 86cm

    D.

    Sáu mươi tư: ……………………...
    b) Đọc số:
    65: ………………………………....
    82: ………………………………….
    Câu 8. Đặt tính rồi tính:
    a) 37 + 45

    b) 23 + 9

    c) 67 - 32

    d)

    16 + 64
    Câu 9. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
    25kg + 5kg … 40kg
    8kg + 7kg ... 13kg
    76kg – 22kg … 40kg + 13kg
    45kg + 5kg … 56kg
    Câu 10. Một cửa hàng buổi sáng bán được 78 kg đường, buổi chiều bán được nhiều
    hơn buổi sáng 13 kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu
    kilôgam đường?
    Câu 11. Đoạn thẳng AB dài 34 cm, đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB 10
    cm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng – ti – mét?

    Đề kiểm tra Toán lớp 2 Giữa kì 1 (nâng cao - Đề 3)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    Câu 1. Tổng của 39 và 22 là
    A. 61

    B. 71

    C. 81

    D. 51

    Câu 2. 92 bằng tổng của hai số nào trong các cặp số sau đây?
    A. 32 và 50

    B. 55 và 47

    C. 37 và 55

    D. 55

    và 47
    Câu 3. An có 18 viên bi. Hùng có nhiều hơn An 12 viên bi. Hỏi Hùng có bao nhiêu
    viên bi?
    A. 10 viên bi

    B. 6 viên bi

    C. 30 viên bi

    D. 40

    C. x = 14

    D. x =

    C. 81

    D. 85

    viên bi
    Câu 4. Tìm x, biết: x + 16 = 30
    A. x = 15

    B. x = 16

    4
    Câu 5. Kết quả của phép tính 86 – 6 – 9 là
    A. 71

    B. 70

    Câu 6. Hình vẽ bên có mấy hình tam giác?

    A. 6 hình tam giác
    B. 7 hình tam giác
    C. 8 hình tam giác

    D. 9 hình tam giác
    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Câu 7. Điền số thích hợp vào ô trống
    10 cm =……….. dm
    9 dm = …….... cm
    1 dm = ………... cm
    20 cm = ………..dm
    Câu 8. Tính
    58 + 26 + 4 = …
    78 + 9 + 12 = …
    35 + 15 -10 = …
    60 - 10 + 17 = …
    Câu 9. Điền dấu >, <, = vào ô trống
    45 + 27 ... 48 +23
    38 +8 ... 50 - 10
    9 + 6 - 3 ... 14
    45 ... 40 +10
    Câu 10.
    a) Quang cân nặng 29 kg. Minh cân nặng hơn Quang 4 kg. Hỏi Minh cân nặng bao nhiêu ki -lôgam?
    b) Anh 14 tuổi.Em kém anh 3 tuổi. Hỏi Em bao nhiêu tuổi?
    Câu 11. Hai số có tổng bằng 47. Nếu giữ nguyên số hạng thứ nhất và thêm vào số hạng thứ hai 8
    đơn vị thì tổng mới bằng bao nhiêu?

    Đề kiểm tra Toán lớp 2 Giữa kì 1 (nâng cao - Đề 4)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1. Số lớn hơn 84 và nhỏ hơn 86 là:
    A. 83

    B. 87

    C. 85

    D. 84

    C. 95

    D. 34

    Câu 2. Hiệu của 64 và 31 là:
    A. 33

    B. 77

    Câu 3. Phép trừ 100 - 57 có kết quả là
    A. 53

    B. 44

    C. 43

    D. 33

    Câu 4. Trong các câu sau, câu nào đúng?
    A. Một ngày có 24 giờ
    B. Một ngày có 12 giờ
    C. Một ngày có 20 giờ
    D. Một ngày có 18 giờ
    Câu 5. Tìm x, biết: x + 37 + 25 = 73
    A. x = 62

    B. x = 11

    C. x = 21

    D. x =

    22
    Câu 6. Lan và Hồng có 22 quyển truyện tranh. Nếu lấy bớt của Hồng 5 quyển thì
    hai bạn còn lại bao nhiêu quyển truyện tranh? Hai bạn còn lại số quyển truyện
    tranh là:
    A. 27 quyển truyện
    B. 17 quyển truyện
    C. 22 quyển truyện

    D. 15 quyển truyện
    PHẦN II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 7. Đặt tính rồi tính:
    a) 46 + 37

    b) 92 - 45

    c) 38 + 12

    d)

    78 – 29
    Câu 8. Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
    25 + 25 … 49;
    19 + 21 … 30;
    45 + 45 … 100 – 10;
    Câu 9. Tìm x, biết:
    a) x + 39 = 51 + 17
    b) 41– x = 24 – 9
    c) x – 33 = 19 + 10
    d) x + 30=74 – 32
    Câu 10. Số kẹo của Linh là số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau. Linh cho Hoa số
    kẹo là số lẻ lớn nhất có một chữ số. Hỏi Linh còn bao nhiêu cái kẹo?
    Câu 11. Tính nhanh: 50 – 18 + 16 + 14 – 12 – 10
    Câu 12. Cho hình vẽ:

    a) Có … hình tam giác
    b) Có … hình tứ giác

    Đề kiểm tra Toán lớp 2 Giữa kì 1 (nâng cao - Đề 5)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Số gồm 7 đơn vị và 6 chục là:
    A. 76
    607

    B. 67

    C. 670

    D.

    C. 64

    D. 65

    Câu 2. Số lẻ liền trước số 63 là:
    A. 61

    B. 62

    Câu 3. Thứ tự các số được sắp xếp từ lớn đến bé là:
    A. 17; 78; 81; 49; 38

    C. 17; 38; 78; 81; 49

    B. 17; 38; 49; 78; 81

    D. 17; 49; 38; 78; 81

    Câu 4. Cho hình vẽ:

    Hỏi hình vẽ trên có bao nhiêu hình tam giác?

    A. 8 hình tam giác

    B. 9 hình tam giác

    C. 10 hình tam giác
    D. 7 hình tam giác
    Câu 5. Minh có đoạn dây dài 9dm. Minh cắt bớt đi một đoạn dài 2dm. Hỏi
    đoạn dây còn lại của Minh dài bao nhiêu đề - xi – mét?
    A. 70dm
    B. 7cm.
    C. 7dm
    D. 7
    Câu 6. Hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và 20
    là:
    A. 90
    B. 79
    C. 80
    D. 70
    PHẦN II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 7. Viết các số 45, 73, 66, 39, 80, 59:
    a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.
    b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.
    Câu 8. Đặt tính và tính:
    48 + 37

    17 + 77

    35 – 17

    95 – 26

    Câu 9. Viết 5 phép cộng có tổng bằng 20 theo mẫu: 19 + 1 = 20;
    … + … = 20
    … + … + … = 20
    … + … + … + … = 20
    Câu 10. Tìm hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số sau: 70; 0; 12;
    27; 80; 3.
    Câu 11. Trong một phép tính cộng có tổng bằng 66, nếu giữ nguyên một số
    hạng và giảm số hạng kia đi 8 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu?

    Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 (cơ bản - Đề 1)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    I . TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

    Câu 1. Số liền trước của 69 là:
    A. 60

    B. 68

    C. 70

    D. 80

    C. 99

    D.

    Câu 2. Số lớn nhất có hai chữ số là:
    A. 10

    B. 90

    100
    Câu 3. Điền dấu(<, >, =) thích hợp vào chỗ chấm: 23 + 45 … 90 – 30
    A. <

    B. >

    C. =

    D. +

    Câu 4. Cho phép tính: … + 65 = 100. Số cần điền vào chỗ chấm là
    A. 90

    B. 35

    C. 100

    D. 30

    Câu 5. 1 ngày có …. giờ. Số cần điền vào chỗ chấm là:
    A. 12

    B. 24

    C. 14

    D. 15

    Câu 6.
    Hình bên có số hình tứ giác là:
    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    II. TỰ LUẬN:
    Câu 7. Đặt tính rồi tính:
    26 + 29

    45 + 38

    41 - 27

    44 + x = 72

    x – 38 = 62

    60 – 16

    Câu 8. Tìm x, biết:
    x + 28 = 54

    98 - x = 19

    Câu 9. Bao ngô cân nặng 5 chục ki-lô-gam. Bao thóc nặng hơn bao ngô 5kg. Hỏi
    bao thóc cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

    Câu 10. Năm nay, bố Lan 43 tuổi. Bố nhiều hơn Lan 35 tuổi. Hỏi năm nay Lan
    bao nhiêu tuổi?
    Câu 11. Trong một phép tính trừ có số bị trừ bằng số trừ và bằng 16 thì lúc này
    hiệu bằng mấy?

    Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 (cơ bản - Đề 2)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    I . TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
    Câu 1. Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?
    A. 55 + 35
    B. 23 + 76
    C. 69 + 31

    D. 74

    + 16
    Câu 2. Tìm x , biết: 9 + x = 14
    A. x = 6

    B. x = 7

    C. x = 8

    D. x =

    5
    Câu 3. Kết quả phép tính 13 – 3 – 4 bằng kết quả phép trừ nào dưới đây?
    A. 12 – 8

    B. 12 - 6

    C. 12 - 7

    D. 12

    -5
    Câu 4. Đổi: 2dm = … cm
    A. 200

    B. 2000

    C. 22

    D. 20

    Câu 5. Số liền sau số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
    A. 97

    B. 98

    C. 99

    D.

    100
    Câu 6. Cho hình vẽ:

    Hình vẽ trên có số hình tam giác là:
    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    II. TỰ LUẬN:
    Câu 7. Đặt tính rồi tính:
    60 – 32
    Câu 8. Tìm x, biết:
    a. x + 37 = 82

    26 + 39

    100 – 58

    73 + 17
    b.

    x - 34 = 46

    Câu 9. Mảnh vải màu xanh dài 35 dm, mảnh vải màu tím ngắn hơn
    mảnh vải màu xanh 17 dm. Hỏi mảnh vải màu tím dài bao nhiêu đề
    - xi – mét?
    Câu 10. Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là
    90.

    Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 (cơ bản - Đề 3)

    Thời gian làm bài: 45 phút
    PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
    Câu 1. Số 95 đọc là:
    A. Chín mươi năm

    B. Chín lăm

    C. Chín mươi lăm

    Câu 2. 28 + 2 - 20 = ... Kết quả của phép tính là:
    A. 10

    B. 20

    C. 30

    Câu 3. Tìm x, biết: x - 45 = 13
    A. x = 32

    B. x = 58

    C. x = 68

    Câu 4. Hiệu là số lớn nhất có một chữ số, số trừ là 24, số bị trừ là:
    A. 15

    B. 33

    C. 38

    Câu 5. 90cm = .......dm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
    A. 9
    Câu 6. Hình vẽ bên có:
    A. 3 hình chữ nhật
    B.

    4 hình chữ nhật

    C.

    5 hình chữ nhật

    PHẦN 2. TỰ LUẬN
    Câu 7. Đặt tính rồi tính:

    B. 90

    C. 900

    a) 65 + 26

    c) 93 – 37

    b) 46 + 54

    d) 100 – 28

    Câu 8. Một cửa hàng buổi sáng bán được 42 lít dầu và bán nhiều hơn buổi chiều 7
    lít dầu. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu?
    Câu 9. Tính nhanh:
    48 + 49 -9 - 8
    24 + 65 - 4 – 5
    Câu 10. Hãy viết 2 phép trừ có hiệu bằng số trừ.

    Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 (cơ bản - Đề 4)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
    Câu 1. Số liền trước của 69 là
    A. 60

    B. 68

    C. 70

    D. 80

    Câu 2. Số lớn nhất có hai chữ số là
    A. 10

    B. 90

    C. 99

    D. 100

    Câu 3. Điền dấu(<, >, =) thích hợp chỗ chấm: 23 + 45 … 90 – 30

    A. <

    B. >

    C. =

    D. +

    Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: … - 35 = 65
    A. 90

    B. 35

    C. 100

    D. 30

    Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    1 giờ chiều hay … giờ
    A. 12

    B. 13

    C. 14

    D. 15

    Câu 6 :
    Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?
    A. 1 tam giác
    B. 2 tam giác
    C. 3 tam giác
    D. 4 tam giác

    PHẦN II. TỰ LUẬN:

    Câu 7. Đặt tính rồi tính:
    26 + 29

    45 + 38

    c, 41 - 27

    d, 60 – 16

    Câu 8. Tìm x:
    a) x + 27 = 45

    b) x - 27 = 45

    c) 45 - x = 27

    d) 25 + x = 18 + 52

    Câu 9. Nhà Lan nuôi một con bò sữa. Ngày thứ nhất con bò này cho 43l sữa. ngày thứ hai nó cho ít hơn
    ngày thứ nhất 18l sữa. Hỏi ngày thứ hai con bò cho bao nhiêu lít sữa?

    Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 (cơ bản - Đề 5)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
    Bài 1. Phép tính nào sau đây là đúng?
    A. 17 – 5 = 22

    B. 18 – 5 = 23

    C. 19 – 5 = 15

    D. 16 – 5 = 11

    C. x = 13

    D. x = 23

    C. 35 kg

    D. 45 kg

    C. 38

    D. 84

    Bài 2. Tìm x, biết: x – 13 = 20
    A. x = 7

    B. x = 33

    Bài 3. Tính: 20 kg + 15 kg = ?
    A. 15 kg

    B. 25 kg

    Bài 4. Kết quả của phép tính 100 – 26 + 12 là
    A. 86

    B. 74

    PHẦN II : TỰ LUẬN
    Bài 1: Đặt tính rồi tính :
    a. 52 + 46 = ……

    b. 36 + 24 = ……

    c. 34 – 12 = ……

    d. 94 – 37 = ……

    Bài 2: Cho hình vẽ:

    Hình vẽ trên;
    + Có ……. hình tứ giác
    + Có ……. hình tam giác
    Bài 3: Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:
    a. 40 + 8

    8 + 40

    b. 24 – 3

    19 – 9

    Bài 4: Một bến xe có 35 ô tô, sau khi một số ô tô rời bến, trong bến còn lại 12 ô tô. Hỏi
    có bao nhiêu ô tô đã rời bến?
    Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
    10; … ; 14; 16; … ; … ; 22; … ; 26

    Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 (nâng cao - Đề 1)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào câu trả lời đúng.
    Câu 1. Trong phép trừ 56 - 23 = 33, số 56 gọi là:
    A. Hiệu

    B. Số bị trừ

    C. Số trừ

    Câu 2. Một ngày có mấy giờ?
    A. 10 giờ

    B. 12 giờ

    C. 24 giờ

    Câu 3. Cho phép tính: 14 + 2 =...
    Số cần điền vào chỗ chấm là:
    A. 16

    B. 20

    C. 26

    Câu 4. Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?
    A. 55 + 35

    B. 23 + 76

    C. 69 + 31

    B. x = 23

    C. x = 6

    Câu 5. Tìm x , biết: 9 + x = 14
    A. x = 5

    Câu 6. Cho 5dm = ... cm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
    A. 10

    B. 20

    C. 50

    PHẦN 2. TỰ LUẬN
    Câu 1. Đặt tính rồi tính:
    62 – 32
    Câu 2. Viết tiếp vào chỗ chấm:

    26 + 39

    73 + 17

    100 - 58

    18 : 00

    22 : 00

    18 giờ hay ..... giờ chiều

    22 giờ hay ..... giờ đêm

    Câu 3. Tìm x, biết:
    a) 52 - x = 25

    b) x + 17 = 46

    Câu 4. Khối lớp Hai có 94 học sinh. Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai 16 học sinh. Hỏi khối lớp Ba có
    bao nhiêu học sinh?
    Câu 5. Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là số bé nhất có hai chữ số.

    Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 (nâng cao - Đề 2)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Kết quả của phép tính 34 + 66 là
    A. 54

    B. 100

    C. 53

    D. 64

    Câu 2. Cho:

    7
    16 

    Số thích hợp để điền vào ô trống.
    A. 9

    B. 8

    Câu 3. Số tròn chục liền sau số 75 là

    C. 7

    D. 6

    A. 60

    B. 80

    C. 76

    D. 63

    C. 8

    D. 7

    Câu 4. Kết quả của phép tính 15 – 7 là
    A. 22

    B. 50

    Câu 5. Cho: 3 dm = … cm
    A. 25

    B. 36

    C. 52

    D. 30

    Câu 6. Cho hình vẽ:

    Hình vẽ trên có ... hình tứ giác.
    A. 5

    B. 7

    C. 9

    D. 10

    PHẦN 2. TRẮC NGHIỆM
    Câu 7. Đặt tính rồi tính:
    47 +53

    55 + 23

    95 – 56

    87 – 68

    Câu 8. Một cửa hàng, buổi sáng bán được 84 kg gạo, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 25 kg gạo .
    Hỏi cửa hàng đó buổi chiều bán được bao nhiêuki- lô- gam gạo?
    Câu 9. Điền số thích hợp vào ô trống.

    a)

    14
    36 

    20
    

    b)

    30
    72 

    5
    


    Câu 10. Băng giấy màu đỏ dài 75cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 27 cm.
    giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-met?

    Hỏi băng

    Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 (nâng cao - Đề 3)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
    Câu 1. Cho: 36 + 42 = 42 + ...
    Số cần điền vào chỗ chấm là
    A. 42

    B. 36

    C. 24

    Câu 2. Hiệu của hai số 60 và 27 là
    A. 87

    B. 47

    C. 43

    Câu 3. Tổng của hai số 48 và 35 là
    A. 63

    B. 73

    C. 83

    Câu 4. Lấy một số cộng với 14 ta được 50. Số đó là :
    A. 14

    B. 50

    C. 36

    Câu 5. Người ta dùng đơn vị đo nào chỉ mức độ nặng hay nhẹ của các vật?
    A. Lít

    B. Xen-ti-mét

    C. Ki-lô-gam

    Câu 6. Chuông reo vào học lúc 7giờ. Bạn An đến trường lúc 8 giờ ; Vậy An đi học muộn
    bao nhiêu phút:
    A. 10 phút

    B. 30 phút

    PHẦN II . PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 7. Tính:

    C. 60 phút

    52kg + 18kg + 16kg = ...
    25m + 15m + 40m = ...
    Câu 8. Đặt tính rồi tính:
    100 – 46

    34 + 28

    Câu 9. Em xem tờ lịch tháng 12 dười đây và viết phần trả lời thích hợp vào chỗ chấm :
    Chủ nhật

    Hai

    Ba

    12



    Năm

    Sáu

    Bảy

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    - Ngày thứ bảy cuối tuần của tháng 12 là ngày : ……………………
    - Ngày 31 tháng 12 là ngày thứ mấy: …………………………….....
    Câu 10. Điền số thích hợp vào ô trống:
    9
    87 


    12
    

    Câu 11. Cái bàn cao 95 cm. cái ghế thấp hơn cái bàn 46 cm . Hỏi cái ghế cao bao nhiêu
    xen-ti-mét?

    Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 (nâng cao - Đề 4)

    Thời gian làm bài: 45 phút

    PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
    Câu 1. Kết quả của phép cộng 67 + 26 là :
    A. 83

    B. 93

    C. 94

    D. 95

    C. 43

    D. 33

    Câu 2. Phép trừ 100 - 57 có kết quả là:
    A. 53

    B. 44

    Câu 3. Tổng nào dưới đây bé hơn 56?
    A. 50 + 8

    B. 49 + 7

    C. 36 + 29

    Câu 4. Số hình tam giác có trong hình bên là:
    A. 2 hình
    B. 3 hình
    C. 4 hình
    D. 5 hình
    PHẦN 2. TỰ LUẬN
    Câu 1. Điền số hoặc dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm.
    a/ 42 + 15 ...........55

    b/ 100 - 67 ......... 43

    c/ 8 giờ tối còn gọi là ..... giờ.
    d/ Ngày 1 tháng 1 năm 2011 là ngày thứ 7. Thứ bảy tuần sau đó là ngày ..... tháng .....
    Câu 2. Đặt tính và tính:
    a/ 36 + 28
    Câu 3. Tính:

    b/ 75 - 37

    c/ 100 - 73

    d/ 29 + 17

    D.

    a/ 48 + 25 - 38

    b/ 100 - 38 + 15

    Câu 4. Tìm x, biết:
    a/ x + 37 = 73

    b/ 42 - x = 30

    Câu 5. Thùng gạo tẻ có 53 kg. Thùng gạo nếp có ít hơn thùng gạo tẻ 8 kg. Hỏi thùng gạo
    nếp có bao nhiêu ki - lô - gam?
    Câu 6. Tính nhanh: 18 + 29 -9 - 8

    Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 (nâng cao - Đề 5)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
    Câu 1. Số liền trước của 80 là:
    A. 79

    B. 80

    C. 81

    D. 82

    Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 60 cm = …. dm là:
    A. 6 dm

    B. 6

    C. 60

    D. 6 cm

    Câu 3. Các số 28; 37; 46; 52 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
    A. 46; 37; 52; 28

    B. 28; 37; 46; 52

    46; 28
    Câu 4. Số lớn hơn 74 và nhỏ hơn 76 là:

    C. 52; 46; 37; 28

    D. 52; 37;

    A. 73

    B. 77

    C. 75

    D. 76

    Câu 5. Hiệu của 64 và 31 là:
    A. 33

    B. 77

    C. 95

    D. 34

    Câu 6. Lan và Hồng có 22 quyển truyện tranh. Nếu lấy bớt của Hồng 5 quyển thì hai bạn
    còn lại bao nhiêu quyển truyện tranh?
    A. 27 quyển truyện tranh
    B. 17 quyển truyện tranh
    C. 22 quyển truyện tranh
    D. 15 quyển truyện tranh
    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Câu 7. Tìm x, biết:
    x – 23 = 39

    x + 15 = 41
    Câu 8. Đặt tính rồi tính
    44 + 37

    95 – 58

    38 + 56

    66 – 8

    Câu 9. Hình vẽ bên có bao nhiêu tứ giác?

    Câu 10. Có hai thùng dầu. Thùng thứ nhất chứa nhiều hơn thùng thứ hai 8 lít dầu, thùng
    thứ nhất chứa 33 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai chứa bao nhiêu lít dầu?
    Câu 11. Viết phép trừ có số bị trừ, số trừ và hiệu bằng nhau

    Đề kiểm tra Toán lớp 2 Giữa kì 2 (cơ bản - Đề 1)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.
    Câu 1. Tổng 3 + 3 được viết dưới dạng tích là:
    A. 3 × 3

    B. 3 × 2

    C. 3 × 4

    D. 3 ×

    C. 16cm

    D.

    C. 8

    D. 9

    5
    Câu 2. Cho đường gấp khúc:

    Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:
    A. 14cm

    B. 15cm

    17cm
    Câu 3. Kết quả của phép tính 27 : 3 là
    A. 6

    B. 7

    Câu 4. Số cần điền vào chỗ chấm 5cm + 17cm – 19cm = ……
    A. 3cm

    B. 4cm

    C. 5cm

    D.

    6cm
    Câu 5. Đổi 2dm5cm = ….. cm
    A. 25

    B. 205

    C. 2005

    D. 5

    Câu 6. Giá trị của x thỏa mãn 14 < 4 × x < 17 là
    A. x = 3

    B. x = 4

    C. x = 5

    D. x = 6

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 7. Tính:
    a) 5 × 7 – 15
    b) 2 × 5 + 29
    Câu 8. Tìm x, biết:
    a) x × 5 = 20
    b) x : 4 = 8 – 3
    Câu 9. Trong lớp có 35 học sinh, cứ 5 học sinh ngồi chung một bàn. Hỏi cần bao
    nhiêu bàn?
    Câu 10. Hình vẽ bên có:
    a) … hình tam giác

    Đề kiểm tra Toán lớp 2 Giữa kì 2 (cơ bản - Đề 2)

    Thời gian làm bài: 45 phút

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.
    Câu 1. Kết quả của phép tính 245 – 59 là:
    A. 186

    B. 304

    C. 168

    D.

    286
    Câu 2. Đổi 1m = … cm. Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là:
    A. 10

    B. 100

    C. 1

    D.

    B. 1

    C. 2

    D. 4

    B. 14cm

    C. 16cm

    D.

    C. 1000

    D.

    1000
    Câu 3. Kết quả của phép tính 0 : 4 là
    A. 0
    Câu 4. Cho hình vẽ:

    Chu vi hình vẽ trên là:
    A. 12cm
    18cm
    Câu 5. Số lớn nhất có ba chữ số là
    A. 999
    100

    B. 998

    Câu 6. Số gồm 7 trăm, 6 chục và 2 đơn vị là:
    A. 726

    B. 267

    C. 762

    D.

    276
    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 7. (2 điểm) Đặt tính và tính:
    857 – 432

    465 + 213

    156 - 19

    203 + 296

    Câu 8. (1 điểm) Tính:
    a) 10kg + 36kg – 21kg
    b) 18cm : 2 + 45cm
    Câu 9. (1 điểm) Tìm x, biết:
    a) x × 3 = 3 × 10
    b) 37 – x = 27 – 3
    Câu 10. (2 điểm) Có 36 chiếc ghế được xếp đều vào 4 dãy. Hỏi mỗi dãy có bao
    nhiêu chiếc ghế?
    Câu 11. (1 điểm) Tìm số lớn nhất có hai chữ số mà chữ số hàng chục gấp ba lần
    chữ số hàng đơn vị.

    Đề kiểm tra Toán lớp 2 Giữa kì 2 (cơ bản - Đề 3)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.
    Câu 1. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau mà tổng hai chữ số của số đó bằng 8 là
    A. 78

    B. 79

    C. 80

    D. 81

    Câu 2. Trong một phép trừ, số bị trừ là 42, hiệu là 18. Số trừ là:
    A. 24

    B. 60

    C. 42

    D. 18

    Câu 3. Viết tổng 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 thành tích ta được:
    A. 5 × 5

    B. 5 × 6

    C. 5 × 3

    D. 5

    ×2
    Câu 4. Thứ hai tuần này là ngày 12. Hỏi thứ hai tuần sau là ngày bao nhiêu?
    A. 17

    B. 18

    C. 19

    D. 20

    Câu 5. Tìm x, biết: x × 5 = 15
    A. x = 3

    B. x = 4

    C. x = 5

    D. x = 2

    Câu 6. Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

    A. 10cm

    B. 11cm

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 7. (2 điểm) Tính:
    3×7=
    5 lít × 2 =

    C. 12cm

    D. 13cm

    20 : 5 =
    35kg : 5 =
    Câu 8. (1 điểm) Tìm x, biết:
    a) 3 × x = 27
    b) x : 5 = 4
    Câu 9. (2 điểm) Có 18 bạn chia đều thành 3 nhóm, sau đó mỗi nhóm lại chia thành
    hai nhóm nhỏ. Hỏi:
    a) Mỗi nhóm có mấy bạn?
    b) Có tất cả nhiêu nhóm nhỏ?
    Câu 10. (2 điểm) Một hộp bút chì có 24 chiếc. Sau khi lấy đi

    1
    số bút để bán thì
    4

    trong hộp còn lại bao nhiêu chiếc bút chì?

    Đề kiểm tra Toán lớp 2 Giữa kì 2 (cơ bản - Đề 4)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.
    Câu 1. Kết quả của phép tính 36 : 4 là:
    A. 6

    B. 7

    C. 8

    D. 9

    Câu 2. Cho phép tính: 18 : 2 = 9. Số 9 là:
    A. Hiệu

    B. Tích

    C. Tổng

    D.

    C. 28

    D. 32

    C. 10dm

    D.

    Thương
    Câu 3. Hình dưới đây có số hình vuông là:

    A. 18

    B. 26

    Câu 4. Chu vi hình vuông có cạnh 4dm là:
    A. 10dm

    B. 16dm

    12dm
    Câu 5. Thứ ba tuần này là ngày 5, thứ ba tuần sau là ngày:
    A. 10

    B. 11

    C. 12

    D. 15

    C. 3

    D. 27

    Câu 6. Thương của phép chia 9 cho 3 là
    A. 1

    B. 0

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 7. (2 điểm) Tính:
    3×9+4=

    45 : 5 – 3 =

    78 – 9 : 3 =

    123 + 4 × 8 =

    Câu 8. (2 điểm) Tính:
    a) 5 giờ + 3 giờ = … giờ

    b) 12 giờ - 4 giờ = … giờ

    c) 18 giờ - 10 giờ = … giờ

    d) 11 giờ - 4 giờ = … giờ

    Câu 9. (1 điểm) Một bác thợ may dùng 16 m vải để may 4 bộ quần áo giống nhau.
    Hỏi để may một bộ quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải?
    Câu 10. (2 điểm) Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số chẵn lớn
    nhất có một chữ số.

    Đề kiểm tra Toán lớp 2 Giữa kì 2 (cơ bản - Đề 5)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.
    Câu 1. Viết tổng 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 dưới dạng tích của hai số là:
    A. 3 × 7

    B. 3 × 6

    C. 3 × 5

    D. 3

    ×8
    Câu 2. Chu vi của tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 7cm, 10cm, 13cm là:
    A. 17cm

    B. 20cm

    C. 27cm

    D.

    30cm
    Câu 3. Mỗi học sinh giỏi nhận được 3 cây bút. Vậy 9 học sinh giỏi nhận được số
    cây bút là:
    A. 27 cây bút

    B. 3 cây bút

    cây bút
    Câu 4. Kết quả của phép tính 18cm : 2 + 1cm bằng:

    C. 1 cây bút

    D.

    9

    A. 90cm

    B. 20cm

    C. 10cm

    D.

    C. 4cm

    D.

    9cm
    Câu 5. Cho phép tính: 18cm : 3 = …..
    Số thích hợp để điền vào dấu ba chấm là:
    A. 6cm

    B. 5cm

    7cm
    Câu 6. Bạn San ngủ trưa lúc 12 giờ và thức dậy lúc 1 giờ, có thể nói bạn San thức
    dậy lúc
    A. 1 giờ sáng

    B. 1 giờ đêm

    C. 13 giờ sáng

    D. 13

    giờ
    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 7. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    683 + 204

    528 – 312

    237 + 419

    912 – 324

    Câu 8. (1 điểm) Tìm x, biết:
    a) 4 + x = 20 : 4
    b) 295 – x = 181
    Câu 9. (2 điểm) Thùng to có 237 lít dầu, thùng nhỏ chứa ít hơn thùng to 25 lít dầu. Hỏi
    thùng nhỏ có bao nhiêu lít dầu?
    Câu 10. (2 điểm) Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia đều thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu
    bạn?

    Đề kiểm tra Toán lớp 2 Giữa kì 2 (nâng cao - Đề 1)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.
    Câu 1. Số 863 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
    A. 863 = 600 + 30 + 8
    B. 863 = 300 + 80 + 6
    C. 863 = 600 + 80 + 3
    D. 863 = 800 + 60 + 3
    Câu 2. 2 giờ = …… phút, số cần điền vào chỗ chấm là:
    A. 120

    B. 60

    C. 180

    D. 240

    Câu 3. Kết quả của phép tính 5 kg x 6 là
    A. 25kg

    B. 30kg

    C. 35kg

    D. 40kg

    Câu 4. Viết tổng 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 thành tích ta được kết quả là:
    A. 5 × 3
    B. 5 × 4
    C. 5 × 5
    D. 5 × 7
    Câu 5. Có bao nhiêu số có hai chữ số mà chữ số hàng chục gấp đôi chữ số
    hàng đơn vị
    A. 4
    Câu 6. Cho hình vẽ:

    B. 8

    C. 6

    D. 2

    Chu vi của tam giác trên là:
    A. 11cm
    B. 10cm
    C. 9cm
    D. 8cm
    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 7. (2 điểm) Điền dấu >, <, = vào chỗ trống thích hợp:
    4×6…4×3

    3 × 10 … 5 × 10

    2×3…3×2

    4×9…5×4

    Câu 8. (2 điểm) Tính:
    5 × 4 + 27 =

    2 × 9 + 36 =

    13dm - 5dm + 8dm =

    42kg - 15kg + 6kg=

    Câu 9. (1 điểm) Một người nuôi thỏ có 8 chuồng thỏ, mỗi chuồng nhốt 5 con thỏ.
    Hỏi người đó nuôi bao nhiêu con thỏ?
    Câu 10. (1 điểm) Một chiếc xe chở khách có đủ chỗ ngồi cho 30 hành khách. Trên
    xe lúc này còn 5 chỗ trống. Hỏi trên xe đang có bao nhiêu hành khách?(không kể
    bác tài xế)
    Câu 11. (1 điểm) Bé Mai cao 9dm7cm, bé Mai thấp hơn bé Hoa 2cm. Vậy bé Hoa
    cao bao nhiêu xăng – ti –mét?

    Đề kiểm tra Toán lớp 2 Giữa kì 2 (nâng cao - Đề 2)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất
    Câu 1. Cho 1dm8cm = … cm. Số thích hợp để điền vào dấu “…” là:
    A. 108

    B. 81

    C. 18

    D.

    801
    Câu 2. An lấy số lớn nhất có hai chữ số trừ đi một số, hiệu tìm được là 65. Số mà
    An đã trừ là số nào?
    A. 14

    B. 24

    C. 34

    D. 44

    C. 33

    D. 34

    Câu 3. Cho dãy số: 7, 11, 15, 19,…
    Số tiếp theo của dãy số trên là:
    A. 22

    B. 23

    Câu 4. Cho hình vẽ:

    Đường gấp khúc ABCDE gồm
    A. 5 điểm, 4 đoạn thẳng
    B. 4 đoạn thẳng, 5 điểm
    C. 4 điểm, 4 đoạn thẳng

    D. 5 điểm, 5 đoạn thẳng
    Câu 5. Kết quả của phép tính 3 × 6 : 2 là
    A. 9

    B. 10

    C. 11

    D. 12

    Câu 6. Cho phép tính: … + 55 = 95
    Số thích hợp để điền vào dấu … là:
    A. 40
    B. 45
    C. 50
    D. 55
    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 7. (1 điểm) Tính nhanh:
    a) 5 – 4 – 3 – 2 – 1 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15
    b) 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + 7 – 8 + 9 – 10 +11
    Câu 8. (2 điểm) Tìm x, biết:
    a) x × 5 = 35 – 5
    b) x : 4 = 12 – 8
    c) 4 × x = 6 × 2
    d) x : 3 = 16 : 4
    Câu 9. (1 điểm) Lập số có 3 chữ số khác nhau từ ba chữ số 6, 2, 9. Số nào lớn
    nhất, số nào bé nhất từ các số đã lập.
    Câu 10. (1 điểm) Có hai đường gấp ...
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG VÂN THÊ - HƯƠNG THUỶ - THỪA THIÊN HUẾ !