BẢN TIN HÔM NAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU SỐ THƯ VIỆN TIỂU HỌC VÂN THÊ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg ClipartKey_191402.png TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg Thumbnail_Ca_chua.png GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg KHOANG_SAN_VN.jpg VietNamtrongDNA.jpg Download_2.png Screenshot_1309.png 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg

    Sách Nói] Gieo Thói Quen Nhỏ, Gặt Thành Công Lớn - Chương 1

    50 Đề Thi Học Kỳ 1 Toán Lớp 4 Có Đáp Án.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Phương
    Ngày gửi: 15h:29' 16-11-2024
    Dung lượng: 3.6 MB
    Số lượt tải: 15
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ 01
    I.Trắc nghiệm: (4 điểm)
    Câu 1: Khoanh vào câu trả lời đúng (0,5 điểm)
    1. Trong các số 5 784; 6874; 6 784; 5748, số lớn nhất là:
    A. 5785
    B. 6 874
    2. 5 tấn 8 kg = ……… kg?
    A. 580 kg

    B. 5800 kg

    C. 6 784

    D. 5 748

    C. 5008 kg

    D. 58 kg

    3. Trong các số sau số nào chia hết cho 2 là:
    A. 605

    B. 1207

    C. 3642

    D. 2401

    4. Trong các góc dưới đây, góc nào là góc tù:

    C

    B

    A
    A. Góc đỉnh A

    B. Góc đỉnh B

    C. Góc đỉnh C

    D. Góc đỉnh D

    D

    Câu 2: Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là: (1 đ)
    A. 16m

    B. 16m2

    C. 32 m

    D. 12m

    Câu 3: Năm 2016 là thế kỉ thứ bao nhiêu? (0,5 điểm)
    A. XIX

    B. XX

    C. XVIII

    D. XXI

    Câu 4: Xếp các số sau: 2274 ; 1780; 2375 ; 1782 (0,5 điểm)
    Theo thứ tự từ bé đến lớn:
    ……………………………………………………………………………………………..

    II. Tự luận: (6 điểm)
    Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính
    a. 72356 + 9345

    b. 3821 - 1805

    ………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………

    …………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………
    ……….

    c. 2163 x 203

    d. 2688 : 24

    ………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………
    ……….
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………
    ……….
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………
    ……….
    …………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………
    ……….
    …………………………………………………………………………………………….………………………………………………………
    ……
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………
    ……….

    Câu 2: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
    a). 2 x 134 x 5

    b). 43 x 95 + 5 x 43

    ………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………
    …………………………………………………………………………………………….………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………

    Câu 3: (2 điểm) Tổng số tuổi của mẹ và con là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi
    mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
    Bài giải

    Câu 4: ( 1 điểm) Tìm số bị chia nhỏ nhất trong phép chia có thương là 12 và số
    dư là 19

    …………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………

    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 4
    I.
    Trắc nghiệm: (4 điểm)
    Câu 1: (2 điểm) Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
    Câu 1a) - ý B: 6 874
    Câu 1b) - ý C: 5 tấn 8 kg = 5008 kg
    Câu 1c) – ý C: 3642
    Câu 1d) – ý B: Góc đỉnh B
    Câu 2: B (1 đ)
    Câu 3: Năm 2016 là thế kỉ thứ bao nhiêu?
    - Đúng ý - D. XXI (được 0,5 điểm)
    Câu 4: Theo thứ tự từ bé đến lớn: 1780; 1782 ; 2274 ; 2375 (0,5 điểm)
    II. Tự luận: (4 điểm)
    Bài 1- (2 điểm): Đặt tính và thực hiện tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm. Kết quả
    là:
    a. 81701

    b. 2016

    c. 439089

    d. 112

    Bài 2: (1đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất : Làm đúng mỗi phần cho 0,5đ
    a. 2 x 134 x 5 = (2 x 5) x 134
    b. 43 x 95 + 5 x 43
    = 10 x 134
    = 43 x (95 + 5)
    = 1340
    = 43 x 100 = 4300
    Bài 3: (2 điểm)
    Bài giải
    Tuổi của mẹ là:
    (57 + 33) : 2 = 45 (tuổi)
    Tuổi của con là:
    (57 - 33) : 2 = 12(tuổi)
    Hoặc: 45 – 33 = 12 (tuổi)
    Đáp số: Mẹ: 45 tuổi; Con: 12 tuổi
    Bài 4 : (1 điểm)
    Số dư là 19 thì số chia bé nhất là : 20
    Số bị chia bé nhất là: 20 x 12 + 19 = 259
    Đáp số: 259

    ĐỀ 02
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng( từ câu 1 đến câu 5)
    Câu 1: Số 45 317 đọc là:
    A. Bốn mươi năm nghìn ba trăm mười bảy
    B. Bốn lăm nghìn ba trăm mười bảy
    C. Bốn mươi lăm nghìn ba trăm mười bảy
    Câu 2: 6 tạ 5 yến = ……... kg
    A. 650
    B. 6 500
    C. 605
    D. 6
    050
    Câu 3: 2 m2 51 dm2 = …... dm2
    A. 2 501
    B. 2 510
    C. 2 051
    D. 251
    Câu 4: Trung bình cộng của hai số là 27. Số bé là 19 thì số lớn là:
    A. 54
    B. 35
    C. 46
    D. 23
    Câu 5: Hình bên có …..
    A. Bốn góc nhọn, hai góc tù và hai góc vuông
    B. Bốn góc nhọn, hai góc tù và một góc vuông
    C. Bốn góc nhọn, một góc tù và hai góc vuông

    Câu 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    567x23+433x23
    Câu 7: Cho các chữ số 0,3,5,7. Từ các chữ số đã cho, hãy viết số lớn nhất chia
    hết cho 2, 3 và 5, các chữ số đều khác nhau.
    Câu 8: Đặt tính rồi tính.
    a) 137 052 + 28 456
    b/ 596 178 - 344 695
    Câu 9: Tìm x:
    a) x x 42 = 15 792
    b) x : 255 = 203
    Câu 10: Một cửa hàng trong hai tháng bán được 3 450m vải. Tháng thứ nhất bán
    được ít hơn tháng thứ hai là 170m vải. Hỏi mỗi tháng cửa hàng đó bán được bao
    nhiêu mét vải?

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI VÀ BIỂU ĐIỂM
    CÂU
    1
    2
    3
    4
    C
    A
    D
    B

    5
    A

    Câu 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    567x23+433x23=23x(567+433)
    =23x 1000
    =23 000
    Câu 7: Số đó là 750
    Câu 8: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm:
    37 052
    596 178
    +
    28 456
    344 695
    65 508
    251 483
    Câu 9: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
    x x 42 = 15 792
    x : 255 = 203
    x
    = 15 792 : 42
    x
    = 203 x 255
    x
    = 376
    x
    = 51 765
    Câu 10: Bài giải
    Tháng thứ nhất cửa hàng bán được số mét vải là(0,25đ):
    ( 3 450 – 170) : 2 = 1640 (m)(0,5đ)
    Tháng thứ hai cửa hàng bán được số mét vải là(0,25đ):
    3450 – 1640 = 1810 (m) )(0,5đ)
    Đáp số : 1640 mét(0,25đ):
    1810 mét(0,25đ):
    Chú ý: Các câu : 6,8,9,10: HS biết đặt tính đúng là được tính 50% số điểm

    ĐỀ 03
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    …../0,5đ

    Câu 1. Số bốn trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi viết là :
    A.40002400

    …../0,5đ

    B.4020420

    C. 402420

    D.240420

    Câu 2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của

    7 yến 8 kg =……..kg là:
    A.78kg
    ….../0,5đ

    B.780kg

    B.XX

    C.XVI

    D.XXI

    Câu 4:Trung bình cộng của hai số 42 và 26 là:
    A.35

    …../1đ

    D.708kg

    Câu 3:Bác Hồ sinh năm 1980.Bác Hồ sinh vào thế kỉ……
    A.XVIII

    …../0,5đ

    C.7008kg

    B.34

    C.36

    D.37

    Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a)

    x

    536

    b) 25275

    308

    0367

    4288

    108
    234

    0435

    16080

    003

    165088
    …../7đ

    B. THỰC HÀNH:

    …../2đ Bài 1. Đặt tính rồi tính :
    43 679 + 13 487

    …../2đ

    246 762 -94 874

    345 x 205

    117 869 : 58

    Bài 2. Tìm x :

    a/ x + 2581 = 4621

    b/ x - 935 = 532

    …../2đ

    Bài 3. Cả hai lớp 4A và lớp 4B trồng được 568 cây. Biết rằng lớp

    4B

    trồng được ít hơn lớp 4A 36 cây. Hỏi mỗi lớp trồng

    được bao nhiêu cây ?
    Bài giải

    …../1đ

    Bài 4. Hãy nêu tên các góc có trong hình vẽ sau:

    .............................................................
    .............................................................
    ......................................................................
    .....................................................................

    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN LỚP 4
    KIỂM TRA CUỐI KỲ I – (2015-2016)
    PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm
    Câu 1 : (0.5 đ) C
    Câu 2 : (0.5 đ) A
    Câu 3 : (0.5 đ) B
    Câu 4 : (0.5 đ) B
    Câu 5 : (1 đ) a/ Đ (0.5 đ)
    b/ Đ (0.5 đ)
    THỰC HÀNH:
    Bài 1: (2 đ) - Đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm.
    Bài 2: (2 đ)
    X + 2581 = 4621

    x -

    935 = 532

    X = 4621-2581 (0.5 đ)

    x = 532 + 935 (0.5 đ)

    X= 2040 (0.5 đ)

    x = 1467 (0.5 đ)

    Bài 3: (2 đ)
    Bài giải
    Số cây lớp 4A trồng được là :
    (568 + 36) : 2 = 302 (cây) (1 đ)
    Số cây lớp 4B trồng được là :
    (568 - 36) : 2 = 266 (cây)
    Đáp số : 4A : 302 cây

    (1 đ)

    4B : 266 cây
    Học sinh ghi sai, thiếu tên đơn vị hoặc đáp số ghi nhận trừ chung 0.5 đ
    Bài 4: (2 đ) -

    Góc vuông : + Đỉnh D cạnh DA, DC.
    + Đỉnh C cạnh CB, CD.

    -

    Góc nhọn đỉnh A cạnh AD, AB.

    -

    Góc tù đỉnh B cạnh BA, BC .

    ( 0.5 đ)

    ( 0.5 đ)

    ĐỀ 04
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất.
    Câu1: (0,5điểm) Số 956 384 521 đọc là:
    A. Chín mươi lăm triệu sáu trăm ba mươi tám nghìn bốn nghìn năm trăm hai
    mươi mốt.
    B. Chín trăm năm mươi sáu nghìn ba trăm tám mươi bốn triệu năm trăm hai
    mươi mốt.
    C. Chín trăm năm mươi sáu triệu ba trăm tám mươi bốn năm trăm hai mươi mốt.
    D. Chín trăm năm mươi sáu triệu ba trăm tám mươi bốn nghìn năm trăm hai
    mươi mốt.
    Câu 2: (0,5 điểm) Các số dưới đây số nào chia hết cho 5?
    A. 659 403 753
    B. 904 113 695
    C. 709 638 551
    D. 559 603 553
    Câu 3: (1 điểm)
    a/ 59 tấn 7 tạ = ...........kg
    A. 59 700
    B. 5 970
    C. 59 7000
    D. 59 007
    b/ 4 ngày 7 giờ = ..............giờ
    A. 47
    B. 11
    C. 103
    D. 247
    II. PHẦN TỰ LUẬN ( 8 điểm)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
    a. 386 154 + 260 765; b. 726 485 – 52 936; c. 308 x 563;

    d. 5 176 : 35

    Câu 2: (1 điểm)
    Viết các số 75 639; 57 963; 75 936; 57 396 0 theo thứ tự từ bé đến lớn:
    a) Theo thứ tự từ bé đến
    lớn:............................................................................................
    b) Theo thứ tự từ lớn đến
    bé:..............................................................................................

    A

    Câu 3: (1 điểm)
    Hình bên có .........góc vuông.
    Hình bên có..........góc tù.

    B

    C

    E

    D

    Câu 4: (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 160m, chiều rộng
    kém chiều dài 52 m. Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó?
    Bài giải

    Câu 5 : (1 điểm ) Tìm x:
    a/ x : 3 = 67 482

    b/ x + 984 737 = 746 350 + 309 081

    Câu 6: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau: a x 567 + b. Với a là số lớn nhất
    có hai chữ số và b là số bé nhất có ba chữ số?

    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
    PHẦN 1: (2 điểm) Khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm; kết quả là:
    1. D ;

    2. B;

    3. A ; C

    PHẦN 2: (8 điểm)
    Câu 1. (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.
    a. 386 154 + 260 765; b. 726 485 – 52 936; c. 308 x 563;
    a) 646919

    b) 673549

    d. 5176 : 35

    c) 173404

    d) 147 (dư

    31)
    Câu 2: (1 điểm) Thứ tự từ bé đến lớn là: 57 396; 57 936; 75 639; 75 936.
    Thứ tự từ lớn đến bé là: 75 936; 75 639 ; 57 936; 57 396.
    Câu 3: (1 điểm )
    Hình bên có 2 góc vuông.
    Hình bên có 2 góc tù.
    Câu 4: (2điểm)

    Bài giải
    Chiều rộng của mảnh đất là:
    (160 – 52) : 2= 54 (m)

    (0,5 điểm)

    Chiều dài của mảnh đất là:
    (160 + 52) : 2 = 106 (m)

    (0,5 điểm)

    Diện tích của mảnh đất là:
    106 x 54 = 5724 (m 2 )
    Đáp số: 5724 m 2
    Câu 5 : (1 điểm) Tìm x:
    a/ x : 3 = 67 482
    x = 67482 x 3
    x = 202 446

    (0,75 điểm)
    (0,25 điểm)

    b/ x + 984 737 = 746 350 + 309 081
    x + 984 737 = 1 055 431
    x= 1055 431 – 984 737
    x = 70 694

    Câu 6: (1 điểm ) Tính giá trị của biểu thức sau: a x 567 + b. Với a là số lớn nhất
    có hai chữ số và b là số bé nhất có ba chữ số?
    Theo bài ra ta có: a x 567 + b = 99 x 567 + 100 = 56 133 + 100 = 56 233

    ĐỀ 05
    I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

    Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
    Câu 1: (0.5 điểm) Năm triệu không trăm bảy mươi nghìn sáu trăm được viết là:
    A. 5 070 060

    B. 5 070 600

    C. 5 700 600

    D. 5 007 600

    Câu 2: (0.5 điểm) Chữ số 7 trong số 587964 thuộc hàng nào?
    A. Hàng trăm

    B. Hàng nghìn

    C. Hàng chục

    D. Hàng đơn vị

    Câu 3 : Trong các số 1397 ; 1367 ; 1697 ; 1679 số lớn nhất là số :
    A. 1397

    B. 1367

    C. 1697

    D. 1679

    Câu 4: (0.5 điểm) Số trung bình cộng của 49 và 87 là?
    A. 67

    B. 68

    C. 69

    D. 70

    Câu 5: (0.5 điểm) 2 tấn = …………………..yến?
    A. 20

    B. 200

    C. 2000

    D. 20000

    Câu 6: (0.5 điểm) Hình vẽ bên có?

    A. Hai đường thẳng song song. Hai góc vuông.
    B. Hai đường thẳng song song. Ba góc vuông.
    C. Ba đường thẳng song song. Hai góc vuông.
    D. Ba đường thẳng song song. Ba góc vuông.
    Câu 7: (0.5 điểm) Kết quả của phép nhân 45 × 11 là:
    A. 90
    B. 195
    C. 495
    594
    Câu 8: Bác Hồ sinh năm 1890 thuộc thế kỷ nào?
    A. Thế kỷ XVII B. Thế kỷ XVIII C. Thế kỷ XIX

    D.

    D. Thế kỷ XX

    Câu 9: Trong các số sau số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
    A. 450

    B. 405

    C. 504

    D. 545

    Câu 10: Kết quả của biểu thức: 5 x 134 x 2 là:
    A. 134

    B. 13400

    C. 1304

    D.1340

    II. TỰ LUẬN (4 điểm)
    Câu 1: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    a) 236 105 + 82 993

    b) 935 807 - 52453

    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    c)…………………………...
    365 x 103
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...

    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...

    d) 11 890 : 58
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...
    …………………………...

    Câu 2: (2 điểm) Một trường tiểu học có 672 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn
    số học sinh nam là 92 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu
    học sinh nam?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………….……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……….……………………………………………………………………………………………………………………………………….……
    ………………………………………………

    Câu 3: Tính nhanh:
    12345 x 17 + 23 x 12345 + 12345 + 12345 x 35 + 12345 x 24

    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

    NĂM HỌC: 2016-2017
    MÔN: TOÁN LỚP 4
    THỜI GIAN: 40 PHÚT
    I.Phần trắc nghiệm : (5 điểm)
    Từ câu 1 - câu 10 đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
    Câu 1. B

    Câu 5. B

    Câu 9. C

    Câu 2. B

    Câu. A

    Câu 10. D

    Câu 3. C

    Câu 7. C

    Câu 4. B

    Câu 8. C

    II. Phần tự luận: (5 điểm)
    Câu 1: Mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm.
    A. 236 105 +
    82993
    236105
    + 82993
    319098

    B. 935 807–52453 C. 365 x 103
    935807
    365
    - 52453
    x 103
    1095
    - 883354
    365
    37595

    D. 11 890 : 58
    11890 58
    290 205
    0

    Bài giải:
    Hai lần số học sinh nam là:
    (0.25 đ)
    672 – 92 = 580 (học sinh)
    (0.25 đ)
    Số học sinh nam là:
    (0.25 đ)
    580 : 2 = 290 (học sinh)
    (0.25đ)
    Số học sinh nữ là:
    (0.25 đ)
    672 – 290 = 382 (học sinh)
    (0.25đ)
    Đáp số: 290 học sinh nam
    (0.25 đ)
    382 học sinh nữ
    (0.25 đ)
    Câu 3: Tính nhanh:
    12345 x 17 + 23 x 12345 + 12345 + 12345 x 35 + 12345 x 24
    = 12345 x 17 + 23 x 12345 + 12345 x 1 + 12345 x 35 + 12345 x 24 (0.25 đ)
    = 12345 x (17 + 23 + 1 + 35 + 24)
    (0.25 đ)
    = 12345 x 100
    (0.25 đ)
    = 1234500
    (0.25 đ)
    Câu 2:

    ĐỀ 06
    Bài 1 : ( 1,0 điểm ) Viết các số sau :
    - Sáu trăm mười ba triệu :
    …………………………………………………………………………………………………………

    - Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn :
    …………………………………………………

    - Bảy trăm năm mươi ba triệu
    :…………………………………………………………….......................................................
    - Hai trăm năm mươi sáu triệu ba trăm linh bảy nghìn bảy trăm :
    ………..........................................

    Bài 2 : ( 1,0 điểm )
    a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
    2 tấn 7 kg = ………………………… kg

    ;

    2 giờ 20 phút = …………………………

    phút
    b) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm :
    Số
    Giá trị chữ số 3
    Đúng / sai

    3824
    300

    5342769
    300000

    ……………………………….

    ……………………………….

    Bài 3 : ( 2,0 điểm ) Đặt tính rồi tính
    68045 + 21471

    96306 – 74096

    …………………………. ...
    ………………………….

    …………………………….

    …………………………

    …………………………….
    ………………………….

    ……………………………..

    …………………………

    …………………………….
    ………………………….

    ……………………………..

    …………………………

    …………………………….
    ………………………….

    ……………………………..

    …………………………

    …………………………….
    ………..

    ……………………………..

    …………………………

    1162 x 4

    672 : 6

    ………………..

    Bài 4 : ( 1,0 điểm ) Tìm x :
    x + 262 = 4848

    x - 707 = 3535

    ……………………………………………………

    …………………………………………………….

    …………………………….. …………………….

    …………………………………………………….

    Bài 5 : ( 1,0 điểm ) Tính bằng cách thuận tiện nhất
    98 + 3 + 97 + 2

    …………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………

    Bài 6 : ( 1,5 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
    a) Phát biểu nào sau đây là đúng :
    A. Góc tù lớn hơn góc vuông.
    B. Góc tù bằng góc vuông.
    C. Góc tù bé hơn góc vuông.
    b) Số trung bình cộng của 36 ; 42 và 12 là :
    A. 30

    B. 33

    C. 31

    c) Cô giáo nói: Bạn Bắc sinh vào năm cuối cùng của thế kỉ hai mươi. Năm
    nay là năm 2013, vậy tuổi của Bắc hiện nay là :
    A. 13 tuổi

    B. 11 tuổi

    C. 10 tuổi

    Bài 7 : ( 2 điểm )
    Tuổi anh và tuổi em cộng lại được 34 tuổi, anh hơn em 6 tuổi. Hỏi anh
    bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi ?
    Tóm tắt

    Bài giải

    ………………………………………………………
    ………………………………………………….......................................
    ………………………………………………………
    ………………………………………………….......................................
    ………………………………………………………
    ………………………………………………….......................................
    ………………………………………………………
    ………………………………………………….......................................
    ………………………………………………………
    ………………………………………………….......................................
    ………………………………………………….......................................
    ………………………………………………….......................................

    Bài 8 : ( 0.5 điểm ) Tính giá trị của a + b + c nếu :
    a = 5 , b = 7 , c = 10
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………….

    …………………………………………

    Hết………………………………………………

    PHÒNG GD VÀ ĐT CÁI BÈ
    NAM
    TRƯỜNG TH TÂN HƯNG

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    NĂM HỌC : 2013 – 2014
    Môn : TOÁN – Lớp BỐN
    Bài 1 : ( 1 điểm ) Viết đúng số mỗi hàng ghi 0,25 điểm
    Bài 2 : ( 1 điểm ) Ghi đúng mỗi chỗ chấm 0,25 điểm
    Bài 3 : ( 2 điểm )
    - Đặt tính đúng mỗi phép tính ghi 0,25đ ( đối với phép nhân, chia yêu cầu
    học sinh phải tính đúng các tích riêng ở các lần nhân hoặc thương, số dư của
    mỗi lần chia.
    - Tính đúng mỗi phép tính ghi 0,25đ
    68 045
    96 306
    1162
    672 6
    +
    x
    07 112
    21 471
    74 096
    4
    12
    89 516
    22 210
    4648
    0
    Bài 4 : ( 1,0 điểm ) Tìm x
    Học sinh thực hiện đúng mỗi bài 0.5 điểm
    x + 262 = 4848
    x - 707 = 3535
    x = 4848 - 262 ( 0,25 đ )
    x = 3535 + 707 ( 0,25
    đ)

    x

    ( 0,25 đ )

    = 4586

    x = 4242 ( 0,25 đ

    )
    Bài 5 : ( 1,0 điểm ) Tính bằng cách thuận tiện nhất
    98 + 3 + 97 + 2 = ( 98 + 2 ) + ( 97 + 3 )
    = 100 + 100
    = 200
    Bài 6 : ( 1,5 điểm ) Mỗi câu 0,5 điểm
    Câu
    Đáp án

    a
    A

    b
    A

    c
    A

    Bài 7 : ( 2 điểm )
    - Tóm tắt đúng : ( 0,5đ )
    - Ghi đúng câu lời giải, tính và viết đúng tuổi chị ( 0,5đ )
    - Ghi đúng câu lời giải, tính và viết đúng tuổi em ( 0,5đ )
    - Ghi đúng đáp số ( 0,5đ )
    - Câu lời giải sai hoặc chưa hoàn chỉnh trừ 0,25đ, sai đơn vị trừ 0,25đ. Điểm
    trừ tối đa cả bài là 0,25đ
    Bài giải
    Tuổi của anh là:
    ( 34 + 6 ) : 2 = 20 ( tuổi )
    Tuổi của em là:
    34 – 20 = 14 ( tuổi )

    Đáp số : anh 20 tuổi
    Em 14 tuổi
    Bài 8 : ( 0.5 điểm ) Tính giá trị của a + b + c nếu :
    a = 5 , b = 7 , c = 10
    Nếu a = 5, b = 7, c = 10 thì a + b + c = 5 + 7 + 10 = 22

    ĐỀ 07
    A- Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái a,b,c,d có câu trả lời đúng nhất.
    Bài 1: (1 điểm) Số 7635672 được đọc là:
    a. Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
    b.Bảy triệu sáu trăm ba lăm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
    c.Bảy triệu sáu trăm nghìn ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
    d. Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu bảy hai.
    Bài 2: ( 1 điểm) . Có bao nhiêu số có 3 chữ số mà mỗi chữ số của số đó đều
    giống nhau?
    a.7

    b. 8

    9

    c.

    d.1

    Bài 3: ( 1 điểm ) .

    1 tấn = …………kg

    a. 100
    10000

    b. 1000

    c.

    d.10

    Bài 4: ( 1 điểm ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    101113 > 1011…3
    a. 0

    b. 1

    c. 2

    B- Phần tự luận : (6 điểm)
    Bài 5: ( 1 điểm) Viết số biết số đó gồm:
    1. 8 mươi triệu, 7 trăm nghìn , 6 nghìn , 5 trăm , 4 đơn vị :
    ………………………………….
    b. 14 triệu, 6 trăn nghìn, 3 trăm , 4
    chục :……………………………………………………..
    Bài 6: ( 2điểm) Đặt tính rồi tính:
    a. 9876402 + 1285694

    b. 649072 – 178526

    d. 3

    ...................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................

    c. 1334 x 376

    d. 5867 : 17

    ...................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................

    Bài 7: (1 điểm) Cho hình vẽ bên. Biết ABCD và BMNC là các hình vuông cạnh
    8 cm. Viết tiếp vào chỗ chấm:

    a) Đoạn thẳng AM vuông góc với các đoạn thẳng………………………

    b) Diện tích hình chữ nhật
    AMND…………………………………………………………
    Bài 8: (2 điểm) Một ô tô 2 giờ đầu chạy được 60 km, 3 giờ sau chạy được 90
    km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô chạy được bao nhiêu km?

    .......................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................

    Đáp án đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán năm 2014
    A- Phần trắc nghiệm : 4 điểm
    - Mỗi câu 1điểm.
    Câu1
    a

    Câu 2
    c

    Câu 3
    b

    B- Phần tự luận : 6 điểm
    Bài 5: Viết (1 đ) mỗi số đúng 0,5 điểm
    a.80706504
    b.14600304
    Bài 6: Đạt tính và tính (2đ) mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
    a, 11162096
    b, 470546

    Câu 4
    a

    c, 501584
    d, 351
    Bài 7. (1đ) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
    a)AD, BC, MN

    b) 128 cm2

    Bài 8: (2đ)
    Bài giải
    Quãng đường ôtô đó chạy được:

    (0,25đ)

    60 + 90 = 150 (km)

    (0,5đ)

    Thời gian ô tô đó chạy:

    (0,25đ)

    2 + 3 = 5 (giờ)

    (0,25đ)

    Trung bình mỗi giờ ô tô đó chạy được:
    150 : 5 = 30 (km)

    (0,25đ)
    (0,5đ)

    ĐỀ 08
    I. TRẮC NGHIỆM: 4 điểm
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: (0,5 điểm)Số bé nhất trong các số: 234789;
    289743.
    A. 234789
    B. 243789
    C. 234879

    243789; 234879;
    D. 289743

    Câu 2: (0,5 điểm) Số nào trong các số dưới đây có chữ số 9 biểu thị cho 9000?
    A. 93574
    B. 29687
    C. 17932
    D. 80296
    Câu 3: (0,5 điểm)Kết quả của phép nhân 125 X 428 là:
    A. 53400
    B. 53500
    C. 35500

    D. 53005

    Câu 4: (0,5 điểm) Thương của phép chia 67200 : 80 là số có mấy chữ số:
    A. 5 chữ số
    B. 4 chữ số
    C. 3 chữ số
    D. 2 chữ
    số
    Câu 5: ( 1 điểm)Một hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 8 m.
    Diện tích là:
    A. 100 m2
    B. 110 m2
    C. 120 m2
    D. 130 m2
    Câu 6: ( 1 điểm)Số thích hợp để viết vào chỗ chấm chấm của 5 tấn 15 kg =
    ............. kg là:
    A. 5015
    B. 5051
    C. 5501
    D. 5105
    II. PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm
    Câu 1. Đặt tính rồi tính (2 điểm)
    a. 45587 + 21706
    .................................
    .................................
    .................................
    c. 235 X 108
    .................................
    .................................
    .................................
    .................................
    Câu 2. ( 1 điểm)Đổi các đơn vị sau:
    a) 18m28dm2 =…………...dm2
    b) 2 phút 5 giây =…………giây

    b. 746215 - 41102
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    d.

    2520 : 12
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    ...................................

    Câu 3: (1 điểm)Tìm số tròn chục x, biết 47 < x < 82

    ............................................................................................................................
    ..................
    ............................................................................................................................
    ..................
    ............................................................................................................................
    ..................
    ............................................................................................................................
    ...................
    Câu 4. (2 điểm)
    Một hình vuông có cạnh là 9 cm. Tính chu vi và diện tích hình vuông đó.
    Bài giải:
    .................................................................................................................................
    ...................
    .................................................................................................................................
    ...................
    .................................................................................................................................
    ...................
    .................................................................................................................................
    ...................
    .................................................................................................................................
    ...................
    .................................................................................................................................
    ...................

    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 4
    I. TRẮC NGHIỆM: 4 điểm
    Câu 1: (0,5 điểm)

    A

    Câu 4 : (0,5 điểm)

    C

    Câu 2 : (0,5 điểm)

    B

    Câu 5 : (1 điểm)

    C

    Câu 3 : (0,5 điểm)

    B

    Câu 6 : ( 1 điểm)

    A

    II. PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm
    Câu 1: Mỗi phép tính 0,5 điểm.
    a) 67293 ; b) 705113 ; c) 25380 ; d) 210
    Câu 2. : (1 điểm) Làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
    a) 1808 dm2
    b) 125 giây
    Câu 3. (1 điểm) Viết đúng mỗi số được 0,25 điểm.
    Số tròn trăm lớn hơn 47 và nhỏ hơn 82 là các số 50, 60, 70, 80.
    Vậy x là các số : 50, 60, 70, 80.
    Câu 4. Giải bài toán. (2 điểm)
    Bài giải
    (0.25 đ)

    Chu vi hình vuông là:

    (0.5 đ)

    9 x 4 = 36 (m)
    Diện tích hình vuông là :

    (0,25 đ)

    9 x 9 = 81 (m2)
    Đáp số: Chu vi:

    (0,5 đ)
    36 mét

    (0.25 đ)

    Diện tích: 81 m2

    (0.25 đ)

    ĐỀ 09
    PHẦN 1: Trắc nghiệm (5 điểm).
    Hãy khoanh vào trước câu trả lời đúng:
    Bài 1. (1 điểm) Số 85 201 890 được đọc là:
    a. Tám trăm năm mươi hai triệu không trăm mười tám nghìn chín mươi
    b. Tám mươi lăm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi
    c. Tám triệu năm trăm hai không một nghìn tám trăm chín mươi
    d. Tám nghìn năm trăm hai mươi triệu một nghìn tám trăm chín mươi
    Câu 2: (1 điểm) Cho tứ giác MNPQ như hình vẽ góc vuông thuộc đỉnh nào sau
    đây?

    A. đỉnh M

    B. đỉnh P

    C. đỉnh N

    đỉnh Q Câu 3. (1 điểm) 1 tấn = …………kg
    1000 (1)

    B. 100

    D.

    A.
    C. 10000

    D. 10

    Bài 4. (1 điểm) Chữ số 2 trong số 7 642 874 chỉ:
    A. 20 000

    B. 200

    C. 200 000

    D.

    C. 120 phút

    D.

    2000
    Câu 5. (1 điểm) 1 giờ = …………phút
    A. 60 phút

    B . 90 phút

    50 phút
    PHẦN 2: Tự luận (5 điểm).
    Câu 6. (2 điểm). Đặt tính rồi tính.
    a. 76402 + 12856

    b. 49172 - 28526

    c. 334 × 37

    d. 128 472 : 6

    Câu 7: (1 điểm ). Tính bằng cách thuận tiện nhất.
    a. 490 x 365 - 390 × 365

    b. 2364 + 37 × 2367 + 63 =

    Câu 8: (2 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 105 mét, chiều
    rộng bằng 68 mét. Tính
    a. Chu vi mảnh đất đó
    b. Diện tích mảnh đất đó.

    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ
    PHẦN 1 Trắc nghiệm: (5 điểm) Một câu trả lời đúng được 1 điểm :
    Câu 1. Khoanh vào: B (1 điểm).
    Câu 2. Khoanh vào: C (1 điểm).
    Câu 3. Khoanh vào: A (1 điểm).
    Câu 4. Khoanh vào: D (1 điểm)
    Câu 5. Khoanh vào: A (1 điểm)
    PHẦN 2 : Tự luận (5 điểm).
    Câu 6: (2 điểm). Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được (0,5) điểm.
    a. 89258
    b. 20646
    c. 12358
    d. 21412
    Câu 7: (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất Mỗi phép tính đúng được 0.5
    điểm
    a) 490 × 365 - 390 × 365 = 365 × (490 – 390)
    = 365 × 100
    = 36500
    b. 2364 + 37 × 2364 + 63 = 2364 × (37 + 63)
    = 2364 × 10
    = 23640
    Câu 8: (2 điểm)
    - Mỗi lời giải đúng được 0,5 điểm
    a. Tìm được chu vi được 0,5 điểm
    b. Tìm được diện tích được 0,5 điểm
    a. Chu vi mảnh đất đó là
    (105 + 68) × 2 = 346 (m)
    b. Diện tích mảnh đất đó là
    105 × 68 = 7140 (m2)
    Đáp số: 346 m
    7140 m2

    ĐỀ 10
    1. Đặt tính rồi tính:
    • 54 172 x 3
    • 276 x 412
    • 23 x 46
    • 385 x 200
    • 83 x 11
    • 960 x 70
    2. Tính nhẩm:
    • 2005 x 10 =
    • 6700 x 10 : 100 =
    • 358 x 1000 =
    • 80 000 : 10 000 x 10 =
    3. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    a) 4 x 21 x 25
    c) 607 x 92 + 607 x 8
    b) 63 x 178 – 53 x 178
    d) 8 x 4 x 25 x 125.
    4. Đặt tính rồi tính:
    • 9090 : 88
    • 48 675 : 234
    • 6726 : 177
    • 209 600 : 400
    5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    • 1300cm2 = ……… dm2
    • 13dm2 5cm2 = ……… cm2
    • 500cm2 = ……… dm2
    • 5308dm2 = ……… m2 = ……..
    dm2
    • 9m2 = ……… dm2
    • 3m2 6dm2 = ……… dm2
    • 4dm2 = ……… cm2
    • 8791dm2 = ……… m2 =
    ……… dm2
    6. Một cái sân hình chữ nhật có chu vi 108m và có chiều rộng là 18m. Tính
    diện tích cái sân đó.
    7. May mỗi bộ quần áo cần có 3m 50cm vải. Hỏi:
    a) May 82 bộ quần áo như thế cần có bao nhiêu mét vải?
    b) Có 49m vải thì may được bao nhiêu bộ quần áo như thế?

    ĐÁP ÁN

    1. 162 516; 113 712; 1058; 77 000; 913; 67 200
    2. 20 050; 358 000; 670; 80
    3. a) 4 x 21 x 25
    = 4 x 25 x 21 = 100 x 21 = 2100
    b) 63 x 178 – 53 x 178 = 178 x (63 – 53) = 178 x 10 = 1780
    c) 607 x 92 + 607 x 8 = 607 x (92 + 8) = 607 x 100 = 60700
    d) 8 x 4 x 25 x 125 = 8 x 125 x 4 x 25 = 1000 x 100 = 100 000
    4.
    9090 88
    48675 234
    6726 177
    209600 400
    0290 103
    01875 208
    1416 38
    960 524
    26
    003
    0
    1600
    0
    5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    • 1300cm2 = 13 dm2
    • 13dm2 5cm2 = 1305 cm2
    • 500cm2 = 5 dm2
    • 5308dm2 = 53 m2 = 8 dm2
    • 9m2 = 900 dm2
    • 3m2 6dm2 = 306 dm2
    • 4dm2 = 400 cm2
    • 8791dm2 = 87 m2 = 91 dm2
    6. Nửa chu vi là:
    108 : 2 = 54 (m)
    Chiều dài là:
    54 – 18 = 36 (m)
    Diện tích cái sân là:
    36 x 18 = 648 (m2)
    Đáp số: 648m2
    7. a) 3m50cm = 350cm
    May 82 bộ quần áo thì cần:
    350 x 82 = 28 700 (cm) = 287 (m)
    b) Số bộ quần áo may được là:
    4900: 350 = 14 (bộ)
    Đáp số: a) 287m
    b) 14 bộ

    ĐỀ 11
    1. Số ?
    Số bị
    Số
    Thương Số dư
    chia
    chia
    8469
    241
    1983
    14
    7936
    26
    2. Tìm x, biết:
    a) x : 305 = 642 + 318
    b) x : 104 = 635  2
    3. Tính:
    a) 27 356 + 423  101
    c) 7281 : 3  11
    b) 67  54 – 209
    d) 6492 + 18 544 : 4
    4. Viết thành số đo diện tích:
    • Bảy đề-xi-mét vuông:
    • Một nghìn tám...
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG VÂN THÊ - HƯƠNG THUỶ - THỪA THIÊN HUẾ !