Sách Nói] Gieo Thói Quen Nhỏ, Gặt Thành Công Lớn - Chương 1
Đề kiểm tra cuối hoch kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 18h:56' 11-04-2024
Dung lượng: 41.1 KB
Số lượt tải: 587
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 18h:56' 11-04-2024
Dung lượng: 41.1 KB
Số lượt tải: 587
Số lượt thích:
0 người
IV. 04 đề ôn thi học kì 2 Toán lớp 2 Sách mới
1. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề số 1
Câu 1. Tính nhẩm
a) 4 × 7 = …
b) 5 × 9 = …
c) 36 : 4 =…
d) 27 : 3 =…
Câu 2. Đọc, viết các số (theo mẫu):
Viết số
355
Đọc số
Ba trăm năm mươi lăm
402
Sáu trăm bảy mươi tám
250
Chín trăm chín mươi chín
Câu 3. Độ dài đường gấp khúc ABC là:
Khoanh vào đáp án đúng:
A. 12cm
B. 13cm
C. 14cm
D. 15cm
Câu 4. Đặt tính rồi tính
315 + 243 64 + 505
668 – 426 978 – 52
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 10cm = …. mm
b) 19dm = …..cm
c) 5m 5dm = … dm
d) 31dm 5cm = … cm
Câu 6. Tìm x:
a) x + 115 = 238
b) x – 75 = 114
c) x : 4 = 432 - 424
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Câu 7. Viết các số 123; 167; 169: 131; 148; 763; 982; 828 theo thứ tự từ bé đến lớn.
…………………………………………………………………………
Câu 8. Hai đội công nhân cùng tham gia làm một con đường. Đội thứ nhất làm được
398m đường, đội thứ hai làm được 521m đường. Hỏi cả hai đội làm được bao nhiêu mét
đường?
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Câu 9. Một hình tứ giác có số đo các cạnh lần lượt là: 17cm, 20cm, 26cm và 3dm. Tính
chu vi hình tứ giác đó.
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Câu 10.
a) Hải có một số bi. Nếu Toàn cho Hải một số bi bằng đúng số bi của Hải đang có thì Hải
có 12 viên bi. Hỏi lúc đầu Hải có bao nhiêu viên bi?
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
b) Người ta đem đựng một số lít dầu vào các can nhỏ. Nếu đựng vào mỗi can 4 lít thì được
tất cả 7 can và còn thừa lại 3 lít. Tính tổng số dầu đó.
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Đáp án Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2
Câu 1.
a) 4 × 7 = 28
b) 5 × 9 = 45
c) 36 : 4 = 9
d) 27 : 3 = 9
Câu 2.
Viết số
Đọc số
355
Ba trăm năm mươi lăm
402
Bốn trăm linh hai
678
Sáu trăm bảy mươi tám
250
Hai trăm năm mươi
999
Chín trăm chín mươi chín
Câu 3. Chọn C.
Câu 4.
Câu 5.
a) 10cm = 100 mm
b) 19dm = 190 cm
c) 5m 5dm = 55 dm
d) 31dm 5cm = 315 cm
Câu 6.
a) x + 115 = 238
x = 238 – 115
x = 123
b) x – 75 = 114
x = 114 + 75
x = 189
c) x : 4 = 432 – 424
x:4=8
x=8×4
x = 32
Câu 7.
Sắp xếp: 123; 131; 148; 167; 169; 763; 828; 982
Câu 8.
Bài giải
Cả hai đội làm được số mét đường là:
398 + 521 = 919 (m)
Đáp số: 919m đường
Câu 9.
Bài giải
Đổi 3dm = 30cm
Chu vi hình tứ giác là:
17 + 20 + 26 + 30 = 93 (cm)
Đáp số: 93cm
Câu 10.
Bài giải
a) Lúc đầu Hải có số viên bi là:
12 : 2 = 6 (viên bi)
Đáp số: 6 viên bi
b) 7 can đựng được số lít dầu là:
4 × 7 = 28 (lít)
Tổng số dầu là:
28 + 3 = 31 (lít)
Đáp số: 31 lít dầu
2. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề số 2
I. Phần trắc nghiệm (7 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả của phép tính 2 x 5 bằng:
A. 10
B. 12
C. 14
D. 16
Câu 2: Số “Ba trăm hai mươi bảy” được viết là:
A. 237
B. 27
C. 300
D. 327
Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 728 > ….là:
A. 883
B. 740
C. 702
D. 747
Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 45km + 13km = ….km là:
A. 60
B. 58
C. 56
D. 54
Câu 5: Giá trị của X thỏa mãn X – 102 = 234 là:
A. X = 336
B. X = 405
C. X = 318
D. X = 324
Câu 6: Tổng 500 + 20 + 3 biểu thị số:
A. 532
B. 523
C. 235
D. 253
Câu 7: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3dm 4cm = ….mm là:
A. 403
B. 304
C. 340
D. 34
Câu 8: Chu vi của hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là 4cm, 6cm, 9cm và 11cm
bằng:
A. 28cm
B. 29cm
C. 30cm
D. 31cm
Câu 9: Phép tính 124 + 225 có kết quả bằng:
A. 313
B. 351
C. 327
D. 349
Câu 10: Độ dài của đường gấp khúc ABCD có độ dài AB = 3cm, BC = 2cm và CD =
10cm là:
A. 15cm
B. 12cm
C. 13cm
D. 16cm
Câu 11: Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?
A. 3 hình
B. 4 hình
C. 5 hình
D. 6 hình
c) 2 x 6 + 2 x 3
d) 12 : 2 + 18 : 3
II. Phần tự luận (3 điểm)
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 123 + 245
b) 568 – 220
Bài 2: Lớp 2A có 15 bạn học sinh nam và 20 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 2A có tất cả bao
nhiêu học sinh?
3. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề số 3
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số “Năm trăm tám mươi bảy” được viết là:
A. 500
B. 87
C. 578
D. 587
Câu 2: Số bé nhất trong các số 834, 148, 593, 328 là:
A. 593
B. 834
C. 148
D. 328
Câu 3: Giá trị của X thỏa mãn X – 124 = 572 là:
A. X = 696
B. X = 672
C. X = 693
D. X = 616
Câu 4: Hôm nay là ngày 12. Một tuần nữa sẽ là ngày:
A. 19
B. 18
C. 17
D. 16
Câu 5: Bạn Lan có 20 quyển vở. Bạn Hòa nhiều hơn bạn Lan 6 quyển vở. Số quyển vở
bạn Hòa có là:
A. 25 quyển
B. 26 quyển
C. 27 quyển
Câu 6: Kết quả của phép tính 12 : 2 + 5 x 4 là:
D. 28 quyển
A. 8
B. 12
C. 20
D. 26
Câu 7: Chu vi của hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 2cm, 3cm và 4cm là:
A. 6cm
B. 7cm
C. 8cm
D. 9cm
c) 2 x 3
d) 20 : 4
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 8: Đặt tính rồi tính:
a) 105 + 273
b) 852 – 720
Câu 9: Tìm X, biết:
a) X – 200 = 415
b) X : 9 = 3
Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4cm = ….mm
b) 5dm = ….mm
c) 12km + 27km = ….km
c) 20kg : 5 + 24kg = …kg
Câu 11: Mỗi bộ quần áo cần 4m vải. Hỏi 8 bộ quần áo như vậy cần bao nhiêu mét vải?
Câu 12: Lớp 2A có 16 học sinh nam. Số học sinh nữ của lớp 2A nhiều hơn số học sinh
nam 8 học sinh. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh nữ?
4. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề số 4
I. TRẮC NGHIỆM
Em hãy chọn đáp án đúng nhất rồi ghi ra tờ giấy kiểm tra
Câu 1: Kết quả của phép tính 350 + 650 là:
A. 1000 B. 900 C. 999 D. 300
Câu 2: Số 925 được đọc là:
A. Trín trăm hai mươi lăm B. Chín trăm hai mươi năm
C. Chín trăm hai mươi lăm D. Chín trăm hai năm
Câu 3: Số tròn chục liền sau số 512 là:
A. 515 B. 520 C. 505 D. 550
Câu 4: Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu 1/3 số ô vuông.
Câu 5: Mỗi chuồng nuôi 4 con thỏ. Hỏi 8 chuồng như thế nuôi bao nhiêu con thỏ?
A. 2 B. 32 C. 8 D. 36
II. TỰ LUẬN
Câu 6: Đặt tính rồi tính
a, 916 + 72 b, 426 – 178
Câu 7: Viết các số sau thành tổng:
105 = ………………………………………………………………..........
918 = ……………………………………………………………………..
Câu 8: Một hình tứ giác có độ dài mỗi cạnh là 9 cm. Tính chu vi hình tứ giác đó?
Câu 9: Đổi:
1m = …..dm 90dm = …….m 1 giờ = …..phút
Câu 10: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác và tứ giác. Hãy kể tên?
1. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề số 1
Câu 1. Tính nhẩm
a) 4 × 7 = …
b) 5 × 9 = …
c) 36 : 4 =…
d) 27 : 3 =…
Câu 2. Đọc, viết các số (theo mẫu):
Viết số
355
Đọc số
Ba trăm năm mươi lăm
402
Sáu trăm bảy mươi tám
250
Chín trăm chín mươi chín
Câu 3. Độ dài đường gấp khúc ABC là:
Khoanh vào đáp án đúng:
A. 12cm
B. 13cm
C. 14cm
D. 15cm
Câu 4. Đặt tính rồi tính
315 + 243 64 + 505
668 – 426 978 – 52
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 10cm = …. mm
b) 19dm = …..cm
c) 5m 5dm = … dm
d) 31dm 5cm = … cm
Câu 6. Tìm x:
a) x + 115 = 238
b) x – 75 = 114
c) x : 4 = 432 - 424
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Câu 7. Viết các số 123; 167; 169: 131; 148; 763; 982; 828 theo thứ tự từ bé đến lớn.
…………………………………………………………………………
Câu 8. Hai đội công nhân cùng tham gia làm một con đường. Đội thứ nhất làm được
398m đường, đội thứ hai làm được 521m đường. Hỏi cả hai đội làm được bao nhiêu mét
đường?
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Câu 9. Một hình tứ giác có số đo các cạnh lần lượt là: 17cm, 20cm, 26cm và 3dm. Tính
chu vi hình tứ giác đó.
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Câu 10.
a) Hải có một số bi. Nếu Toàn cho Hải một số bi bằng đúng số bi của Hải đang có thì Hải
có 12 viên bi. Hỏi lúc đầu Hải có bao nhiêu viên bi?
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
b) Người ta đem đựng một số lít dầu vào các can nhỏ. Nếu đựng vào mỗi can 4 lít thì được
tất cả 7 can và còn thừa lại 3 lít. Tính tổng số dầu đó.
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Đáp án Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2
Câu 1.
a) 4 × 7 = 28
b) 5 × 9 = 45
c) 36 : 4 = 9
d) 27 : 3 = 9
Câu 2.
Viết số
Đọc số
355
Ba trăm năm mươi lăm
402
Bốn trăm linh hai
678
Sáu trăm bảy mươi tám
250
Hai trăm năm mươi
999
Chín trăm chín mươi chín
Câu 3. Chọn C.
Câu 4.
Câu 5.
a) 10cm = 100 mm
b) 19dm = 190 cm
c) 5m 5dm = 55 dm
d) 31dm 5cm = 315 cm
Câu 6.
a) x + 115 = 238
x = 238 – 115
x = 123
b) x – 75 = 114
x = 114 + 75
x = 189
c) x : 4 = 432 – 424
x:4=8
x=8×4
x = 32
Câu 7.
Sắp xếp: 123; 131; 148; 167; 169; 763; 828; 982
Câu 8.
Bài giải
Cả hai đội làm được số mét đường là:
398 + 521 = 919 (m)
Đáp số: 919m đường
Câu 9.
Bài giải
Đổi 3dm = 30cm
Chu vi hình tứ giác là:
17 + 20 + 26 + 30 = 93 (cm)
Đáp số: 93cm
Câu 10.
Bài giải
a) Lúc đầu Hải có số viên bi là:
12 : 2 = 6 (viên bi)
Đáp số: 6 viên bi
b) 7 can đựng được số lít dầu là:
4 × 7 = 28 (lít)
Tổng số dầu là:
28 + 3 = 31 (lít)
Đáp số: 31 lít dầu
2. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề số 2
I. Phần trắc nghiệm (7 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả của phép tính 2 x 5 bằng:
A. 10
B. 12
C. 14
D. 16
Câu 2: Số “Ba trăm hai mươi bảy” được viết là:
A. 237
B. 27
C. 300
D. 327
Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 728 > ….là:
A. 883
B. 740
C. 702
D. 747
Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 45km + 13km = ….km là:
A. 60
B. 58
C. 56
D. 54
Câu 5: Giá trị của X thỏa mãn X – 102 = 234 là:
A. X = 336
B. X = 405
C. X = 318
D. X = 324
Câu 6: Tổng 500 + 20 + 3 biểu thị số:
A. 532
B. 523
C. 235
D. 253
Câu 7: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3dm 4cm = ….mm là:
A. 403
B. 304
C. 340
D. 34
Câu 8: Chu vi của hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là 4cm, 6cm, 9cm và 11cm
bằng:
A. 28cm
B. 29cm
C. 30cm
D. 31cm
Câu 9: Phép tính 124 + 225 có kết quả bằng:
A. 313
B. 351
C. 327
D. 349
Câu 10: Độ dài của đường gấp khúc ABCD có độ dài AB = 3cm, BC = 2cm và CD =
10cm là:
A. 15cm
B. 12cm
C. 13cm
D. 16cm
Câu 11: Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?
A. 3 hình
B. 4 hình
C. 5 hình
D. 6 hình
c) 2 x 6 + 2 x 3
d) 12 : 2 + 18 : 3
II. Phần tự luận (3 điểm)
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 123 + 245
b) 568 – 220
Bài 2: Lớp 2A có 15 bạn học sinh nam và 20 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 2A có tất cả bao
nhiêu học sinh?
3. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề số 3
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số “Năm trăm tám mươi bảy” được viết là:
A. 500
B. 87
C. 578
D. 587
Câu 2: Số bé nhất trong các số 834, 148, 593, 328 là:
A. 593
B. 834
C. 148
D. 328
Câu 3: Giá trị của X thỏa mãn X – 124 = 572 là:
A. X = 696
B. X = 672
C. X = 693
D. X = 616
Câu 4: Hôm nay là ngày 12. Một tuần nữa sẽ là ngày:
A. 19
B. 18
C. 17
D. 16
Câu 5: Bạn Lan có 20 quyển vở. Bạn Hòa nhiều hơn bạn Lan 6 quyển vở. Số quyển vở
bạn Hòa có là:
A. 25 quyển
B. 26 quyển
C. 27 quyển
Câu 6: Kết quả của phép tính 12 : 2 + 5 x 4 là:
D. 28 quyển
A. 8
B. 12
C. 20
D. 26
Câu 7: Chu vi của hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 2cm, 3cm và 4cm là:
A. 6cm
B. 7cm
C. 8cm
D. 9cm
c) 2 x 3
d) 20 : 4
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 8: Đặt tính rồi tính:
a) 105 + 273
b) 852 – 720
Câu 9: Tìm X, biết:
a) X – 200 = 415
b) X : 9 = 3
Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4cm = ….mm
b) 5dm = ….mm
c) 12km + 27km = ….km
c) 20kg : 5 + 24kg = …kg
Câu 11: Mỗi bộ quần áo cần 4m vải. Hỏi 8 bộ quần áo như vậy cần bao nhiêu mét vải?
Câu 12: Lớp 2A có 16 học sinh nam. Số học sinh nữ của lớp 2A nhiều hơn số học sinh
nam 8 học sinh. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh nữ?
4. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề số 4
I. TRẮC NGHIỆM
Em hãy chọn đáp án đúng nhất rồi ghi ra tờ giấy kiểm tra
Câu 1: Kết quả của phép tính 350 + 650 là:
A. 1000 B. 900 C. 999 D. 300
Câu 2: Số 925 được đọc là:
A. Trín trăm hai mươi lăm B. Chín trăm hai mươi năm
C. Chín trăm hai mươi lăm D. Chín trăm hai năm
Câu 3: Số tròn chục liền sau số 512 là:
A. 515 B. 520 C. 505 D. 550
Câu 4: Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu 1/3 số ô vuông.
Câu 5: Mỗi chuồng nuôi 4 con thỏ. Hỏi 8 chuồng như thế nuôi bao nhiêu con thỏ?
A. 2 B. 32 C. 8 D. 36
II. TỰ LUẬN
Câu 6: Đặt tính rồi tính
a, 916 + 72 b, 426 – 178
Câu 7: Viết các số sau thành tổng:
105 = ………………………………………………………………..........
918 = ……………………………………………………………………..
Câu 8: Một hình tứ giác có độ dài mỗi cạnh là 9 cm. Tính chu vi hình tứ giác đó?
Câu 9: Đổi:
1m = …..dm 90dm = …….m 1 giờ = …..phút
Câu 10: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác và tứ giác. Hãy kể tên?
 





