Sách Nói] Gieo Thói Quen Nhỏ, Gặt Thành Công Lớn - Chương 1
Kiểm tra cuối kì 1 môn toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hạnh
Ngày gửi: 17h:21' 29-12-2023
Dung lượng: 43.3 KB
Số lượt tải: 2286
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hạnh
Ngày gửi: 17h:21' 29-12-2023
Dung lượng: 43.3 KB
Số lượt tải: 2286
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN BÌNH GIANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH XUYÊN
BÀI KIỂM TRA CHKI, NĂM HỌC 2023– 2024
Môn: TOÁN – LỚP 2
Ngày kiểm tra: … tháng ….. năm …
Bằng số
STT:……………………………….
ĐIỂM
Bằng chữ
Lớp: ……………………………………
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Các số: 27, 99, 63, 16 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là
A. 27, 99, 63, 16
B. 99, 63, 27, 16
C. 16, 27, 63, 99
D. 16, 27, 99, 63
Câu 2: Kết quả của phép tính: 42 + 46 = ......
A. 98
B. 67
C. 75
D. 88
C. 20
D.10
Câu 3: Hiệu của 54 - 24 là:
A. 40
B. 30
Câu 4: 5 giờ chiều còn được gọi là:
A. 15 giờ
B. 17 giờ
C. 18 giờ
D. 16 giờ
Câu 5: Dấu thích hợp vào chỗ chấm.32 + 23 … 22 + 33
A.C. =
D. Không có dấu nào thỏa mãn
Câu 6: Hôm nay là thứ hai ngày 15 tháng 12. Hỏi thứ hai tuần trước là ngày
mấy tháng 12?
A. Ngày 10
B. Ngày 17
C. Ngày 22
Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống:
a) Cái bút chì mới của em dài khoảng.....................cm.
b) Cái thước kẻ dài khoảng...........................cm.
Câu 8: Hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
D. Ngày 8
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Đặt tính rồi tính.
28 + 35
43 + 48
63 - 28
91 - 43
............................
............................
............................ ............................
............................
............................
............................ ............................
............................
............................
............................ ............................
Câu 2: Tính
27 kg + 15 kg + 35kg
...........................
..........................
84 kg – 46 kg + 27 kg
..........................
...........................
Câu 3: Bao ngô nặng 65 kg, bao ngô nặng hơn bao gạo29 kg. Hỏi bao gạo cân
nặng bao nhiêu kg?
Bài giải
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
...............................................................................................................................
Câu 4:
- Hình bên có ......... hình tứ giác
- Hình bên có......... hình tam giác
Câu 5:
Trong một phép trừ có hiệu bằng 23. Nếu giữ nguyên số trừ và tăng số bị trừ lên
5 đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu?
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
..............................................................................................................................
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
C
D
B
B
C
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
Câu 6
D
0,5đ
Câu 7
HS ước
lượng
0,5đ
Câu 8
D
0,5đ
II. TỰ LUẬN
Câu 1: 2 điểmĐặt tính rồi tính.
Mỗi ý đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm
Đặt tính sai và tính đúng không cho điểm
Câu 2: 1 điểm Tính
Thực hiện tính bằng 2 dấu bằng đúng mỗi ý được 0,5 điểm
Thực hiện tính ra ngay kết quả trừ 0,25 điểm mỗi ý
Câu 3: 2 điểm
Trả lời đúng được 0,5 điểm
Phép tính đúng được 1 điểm
Đáp số đúng được 0,5 điểm
Câu 4:(1 điểm)
- Hình bên có3 hình tứ giác
- Hình bên có 6hình tam giác
Tìm đúng mỗi ý được 0,5 điểm
Câu 5( 1 điểm)
Trong một phép trừ có hiệu bằng 23. Nếu giữ nguyên số trừ và tăng số bị trừ lên 5 đơn
vị thì hiệu mới sẽ tăng thêm 5 đơn vị.
Hiệu mới là:
23+ 5= 28
Đáp số: 28
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH XUYÊN
BÀI KIỂM TRA CHKI, NĂM HỌC 2023– 2024
Môn: TOÁN – LỚP 2
Ngày kiểm tra: … tháng ….. năm …
Bằng số
STT:……………………………….
ĐIỂM
Bằng chữ
Lớp: ……………………………………
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Các số: 27, 99, 63, 16 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là
A. 27, 99, 63, 16
B. 99, 63, 27, 16
C. 16, 27, 63, 99
D. 16, 27, 99, 63
Câu 2: Kết quả của phép tính: 42 + 46 = ......
A. 98
B. 67
C. 75
D. 88
C. 20
D.10
Câu 3: Hiệu của 54 - 24 là:
A. 40
B. 30
Câu 4: 5 giờ chiều còn được gọi là:
A. 15 giờ
B. 17 giờ
C. 18 giờ
D. 16 giờ
Câu 5: Dấu thích hợp vào chỗ chấm.32 + 23 … 22 + 33
A.
D. Không có dấu nào thỏa mãn
Câu 6: Hôm nay là thứ hai ngày 15 tháng 12. Hỏi thứ hai tuần trước là ngày
mấy tháng 12?
A. Ngày 10
B. Ngày 17
C. Ngày 22
Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống:
a) Cái bút chì mới của em dài khoảng.....................cm.
b) Cái thước kẻ dài khoảng...........................cm.
Câu 8: Hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
D. Ngày 8
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Đặt tính rồi tính.
28 + 35
43 + 48
63 - 28
91 - 43
............................
............................
............................ ............................
............................
............................
............................ ............................
............................
............................
............................ ............................
Câu 2: Tính
27 kg + 15 kg + 35kg
...........................
..........................
84 kg – 46 kg + 27 kg
..........................
...........................
Câu 3: Bao ngô nặng 65 kg, bao ngô nặng hơn bao gạo29 kg. Hỏi bao gạo cân
nặng bao nhiêu kg?
Bài giải
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
...............................................................................................................................
Câu 4:
- Hình bên có ......... hình tứ giác
- Hình bên có......... hình tam giác
Câu 5:
Trong một phép trừ có hiệu bằng 23. Nếu giữ nguyên số trừ và tăng số bị trừ lên
5 đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu?
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
..............................................................................................................................
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
C
D
B
B
C
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
Câu 6
D
0,5đ
Câu 7
HS ước
lượng
0,5đ
Câu 8
D
0,5đ
II. TỰ LUẬN
Câu 1: 2 điểmĐặt tính rồi tính.
Mỗi ý đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm
Đặt tính sai và tính đúng không cho điểm
Câu 2: 1 điểm Tính
Thực hiện tính bằng 2 dấu bằng đúng mỗi ý được 0,5 điểm
Thực hiện tính ra ngay kết quả trừ 0,25 điểm mỗi ý
Câu 3: 2 điểm
Trả lời đúng được 0,5 điểm
Phép tính đúng được 1 điểm
Đáp số đúng được 0,5 điểm
Câu 4:(1 điểm)
- Hình bên có3 hình tứ giác
- Hình bên có 6hình tam giác
Tìm đúng mỗi ý được 0,5 điểm
Câu 5( 1 điểm)
Trong một phép trừ có hiệu bằng 23. Nếu giữ nguyên số trừ và tăng số bị trừ lên 5 đơn
vị thì hiệu mới sẽ tăng thêm 5 đơn vị.
Hiệu mới là:
23+ 5= 28
Đáp số: 28
 





