BẢN TIN HÔM NAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU SỐ THƯ VIỆN TIỂU HỌC VÂN THÊ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg ClipartKey_191402.png TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg Thumbnail_Ca_chua.png GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg KHOANG_SAN_VN.jpg VietNamtrongDNA.jpg Download_2.png Screenshot_1309.png 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg

    Sách Nói] Gieo Thói Quen Nhỏ, Gặt Thành Công Lớn - Chương 1

    TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI HỌC KỲ 1 LỚP 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Phương
    Ngày gửi: 06h:59' 16-11-2024
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ 01
    I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

    Câu 1. Chữ số 5 trong số 451 có giá trị là:
    A. 5

    B. 50

    C. 500

    Câu 2. Giá trị của biểu thức: 49 : 7 + 45 là:
    A. 54

    B. 53

    C. 52

    Câu 3. Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm: 4m7cm = ...... cm.
    A. 407

    B. 470

    C. 47

    Câu 4. Hình ABCD có số góc vuông là:
    A. 3
    B. 2
    C. 4
    Câu 5. 126 x 3 = .... Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 368

    B. 369

    C. 378

    Câu 6. Gấp số 6 lên 7 lần ta được số……?
    A. 42

    B. 24

    C. 13

    II: Phần tự luận (6 điểm)
    Câu 7. Đặt tính rồi tính:
    b) 424 – 81

    c) 106 x 8

    …………….

    ……………..

    …………….

    ……………

    …………….

    ……………..

    …………….

    ……………

    …………….

    ……………..

    …………….

    ……………

    …………….

    ……………..

    …………….

    ……………

    …………….

    ……………..

    …………….

    ……………

    a) 125 + 238

    Câu 8. Một quyển sách truyện dày 128 trang. Bình đã đọc được
    Hỏi:

    - Số trang sách Bình đã đọc là bao nhiêu?
    - Còn bao nhiêu trang sách mà Bình chưa đọc?
    Bài giải:

    1
    số trang đó.
    4

    d) 486 : 6

    Câu 9. Tìm x:

    a) X x 5 + 8 = 38

    b) X : 6 = 94 - 34

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01
    I. Phần trắc nghiệm (4 điểm):

    Câu
    1

    Đáp án
    B

    Điểm
    0,5

    2

    C

    0,5

    3

    A

    0,5

    4

    B

    0,5

    5

    C

    1,0

    6

    A

    1,0

    II. Phần tự luận (6 điểm):

    Câu
    7

    8

    Nội dung
    Đặt tính rồi tính:
    Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
    a) 363
    b) 343
    c) 848
    d) 81
    Số trang sách Bình đã đọc là:
    128: 4 = 32 (trang)
    Số trang sách mà Bình chưa đọc là:
    128 – 32 = 96 (trang)
    Đáp số: 96 trang

    Điểm
    2,0

    0,5
    0,75
    0,5
    0,75
    0,5

    9

    Xx5+8
    Xx5
    Xx5
    X
    X

    = 38
    = 38 - 8
    = 30
    = 30 : 5
    =6

    X:6
    X:6
    X
    X

    = 94 – 34
    = 60
    = 60 x 6
    = 360

    1,0

    ĐỀ 02
    Câu 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
    Kết quả của phép tính: 315 x 3 là:
    A. 985

    B. 955

    C. 945

    D. 935

    Câu 2. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
    Kết quả của phép tính: 336 : 6 là:
    A. 65

    B. 56

    C. 53

    D. 51

    Câu 3. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
    6m 4cm = ……….cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
    A. 10

    B. 24

    C. 604

    D. 640

    Câu 4. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
    Một hình vuông có cạnh bằng 5cm. Chu vi hình vuông đó là:
    A. 20cm

    B. 15cm

    C. 10cm

    D. 25cm

    Câu 5. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
    Một phép chia có số dư lớn nhất là 8. Số bị chia là:
    A. 7

    B. 9

    C. 12

    D. 18

    Câu 6. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
    Biểu thức 220 – 10 x 2 có giá trị là:
    A. 420

    B. 210

    C. 440

    D. 200

    Câu 7. Tìm x
    a)

    X : 5

    = 115

    b)

    8

    x

    X

    Câu 8. Tóm tắt:
    125 kg
    Con lợn to:
    Con lợn bé:

    30 kg
    Bài giải:

    ? kg

    = 648

    ........................................................................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................................................................
    ................
    Câu 9. Một thùng đựng 25 lít nước mắm. Người ta đã lấy ra

    1
    số lít nước mắm. Hỏi trong thùng còn lại bao
    5

    nhiêu lít nước mắm ?
    Bài giải:
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………

    Câu 10. Hình bên có:
    - ………….hình tam giác.
    - ………….hình tứ giác.

    ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT
    Mỗi câu được 1 điểm x 10 câu = 10 điểm
    Câu 1. C. 945
    Câu 2. B. 56

    Câu 3. C. 604
    Câu 4. A. 20cm
    Câu 5. B. 9
    Câu 6. D. 200
    Câu 7. Tìm x: Mỗi phép tính đúng được 0,5đ (Mỗi lượt tính đúng được 0,25đ)
    a)

    X : 5

    = 115

    b)

    8

    x

    X

    = 648
    = 648 : 8

    X

    = 115 x 5

    X

    X

    = 575

    X = 81

    Câu 8. Mỗi câu trả lời và phép tính đúng được 0,5đ. Thiếu đáp số trừ 0,25đ.
    Bài giải:
    Con lợn bé cân nặng là: 125 : 30 = 95 (kg)
    Cả hai con lợn cân nặng là : 125 +95 = 220 (kg)
    Đáp số: 220 kg
    Câu 9. Mỗi câu trả lời và phép tính đúng được 0,5đ. Thiếu đáp số trừ 0,25đ.
    Bài giải:
    Số lít nước mắm đã lấy ra là: 25 : 5 = 5 (l)
    Số lít nước mắm còn lại là : 25 – 5 = 20 (l)
    Đáp số: 20l nước mắm
    Câu 10. Hình bên có:
    - 5 hình tam giác.
    - 3 hình tứ giác.

    ĐỀ 03
    Bài 1. Các bài tập dưới đây có kèm theo 4 câu trả lời A, B , C , D. Hãy khoanh vào chữ đặt trước
    câu trả lời đúng. (3 điểm)
    Câu 1: Số lớn nhất trong các số 978, 789, 987, 897 là:
    A. 987

    B. 897

    C. 789

    D. 978

    Câu 2: Kết quả của phép tính 567 – 367 là :
    A. 204

    B. 200

    C. 300

    D. 304

    Câu 3: Kết quả của phép chia 35 : 4 là :
    B. 9 (dư 2)

    A. 9

    C. 9 (dư 3)

    D. 8 (dư 3)

    Câu 4: Tính : 153 × 5 = ?
    A. 565

    B. 555

    C. 765

    D. 768

    Câu 5: 2m 9cm = ? cm
    A. 209

    B. 290 cm

    C. 209 m

    D. 209 cm

    Câu 6: Năm nay con 8 tuổi, tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi?
    A. 11 tuổi

    B. 21 tuổi

    C. 22 tuổi

    D. 24 tuổi

    Bài 2. Tính giá trị biểu thức : (2 điểm)
    a. 90 + 28 : 2

    b. 123 × (82 – 80)

    ....................

    ......................

    ....................

    ......................

    Bài 3. Giải toán: (3 điểm)
    Một cửa hàng bán được 200 mét vải xanh, số mét vải đỏ bán được bằng

    1
    số mét vải xanh. Hỏi cửa
    2

    hàng đó đã bán được tất cả bao nhiêu mét vải xanh và đỏ?
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………

    Bài 4. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
    a) 189 : 6 =……………..

    b) 250 : 5 =………………

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 03
    KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2016 - 2017
    MÔN : Toán - KHỐI : Ba
    Bài 1. Bài tập lựa chọn ( 3điểm ):
    - Chọn đúng mỗi câu 0.5 điểm
    1. A
    2. B
    3. C
    4. C
    5. D
    6. D
    Bài 2. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
    - Tính đúng mỗi bước: 0.5 điểm
    a. 90 + 28 : 2
    b. 123 × ( 82 – 80 )
    = 90 + 14
    = 123 × 2
    = 104
    = 246
    Bài 3. Giải toán: (3 điểm)
    - Xác định đúng mỗi lời giải: 0.5 điểm.
    - Xác định được phép tính và tính đúng: 1 điểm
    - Sai đơn vị, đáp số: trừ 0.5 điểm
    Bài giải
    Số mét vải đỏ cửa hàng bán được:
    200 : 2 = 100 (m)
    Số mét vải xanh và đỏ cửa hàng bán được tất cả:
    200 + 100 = 300 ( m)
    Đáp số: 300 m
    Bài 4. Đặt tính rồi tính:
    - Đặt tính và tính đúng mỗi câu 1 điểm.
    a. 189 : 6 = 31 (dư 3)
    b. 250 : 5 = 50

    ĐỀ 04
    Câu 1: Tính nhẩm (1 điểm)
    48 : 6 =
    8  6=
    9  4=
    49 : 7 =
    Câu 2: (2 điểm)
    a/ Đặt tính rồi tính:
    93  8

    162  4

    b/Tính:
    521

    4

    822 3

    Câu 3: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức
    a/ 90 + 28 : 2

    b/ 123 × (82 – 80)

    Câu 4 : (1 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD như hình vẽ. Tính chu vi hình chữ nhật.
    4 dm
    20 cm

    Câu 5 (2 điểm) Lan có quyển truyện dày 144 trang? Lan đã đọc được
    bao nhiêu trang nữa để hết quyển truyện?
    Câu 6: (1 điểm) Tính nhanh:
    (9 x 8 – 12 – 5  12)  (4 + 5)
    Câu 7: (1 điểm) Học sinh bắt đầu ăn cơm lúc 10 giờ 40 phút.
    Sau 15 phút đồng hồ chỉ mấy giờ?
    Đồng hồ chỉ: ………………………….

    Câu 8: (1điểm) Hình vuông có cạnh 3cm. Tính chu vi hình vuông.
    -----Hết----

    1
    số trang. Hỏi Lan còn phải đọc
    3

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 04
    Môn: Toán. Lớp 3
    Năm học: 2017 - 2018
    Câu 1: (1 điểm)
    48 : 6 = 8
    8 x 6 = 48
    9 x 4 = 36
    49 : 7 = 7
    Câu 2: (2 điểm) (mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm)
    a/ Đặt tính rồi tính: (0.5 điểm)
    93  8
    162  4
    93

    8

    162

    4

    744
    b/Tính: (0.5 điểm)

    648

    521 4
    12
    130
    01
    1

    822 3
    22
    274
    12
    0

    Câu 3: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức
    - Tính đúng mỗi bài: 0.5 điểm
    a/ 90 + 28 : 2= 90 + 14
    b/ 123 × ( 82 – 80 ) = 123 × 2
    = 104
    = 246
    Câu 4 : (1điểm)

    Bài giải:
    Đổi 4 dm = 40 cm (0,25 điểm)
    Chu vi hình chữ nhật là: (0,25 điểm)
    (40 + 20)  2 = 120 (cm) (0,5 điểm)
    Hoặc: 40 + 20 + 40 + 20 = 120 ( cm.)
    Đáp số: 120 cm

    Câu 5: (2 điểm)
    Bài giải:
    Số trang Lan đã đọc được là:
    (0,25 điểm)
    144 : 3 = 48 (trang)
    (0, 5 điểm)
    Số trang còn lại Lan phải đọc là:
    (0, 5 điểm)
    144 – 48 = 96 (trang)
    (0,5 điểm)
    Đáp số: 96 trang
    (0,25 điểm)
    Câu 6: (1 điểm )Tính nhanh:
    (9 x 8 – 12 – 5  12)  (4 + 5)
    = (72 – 12 – 60)  9
    =0  9
    =0

    Câu 7: (1 điểm)

    Điền giờ thích hợp
    10giờ 55 phút hoặc 11 giờ kém 5 phút
    HS ghi đúng đáp án đạt: 1 điểm
    Câu 8: (1điểm)
    Giải:
    Chu vi hình vuông là:
    (0,25 điểm)
    3  4 = 12 (cm)
    (0,5 điểm)
    Đáp số: 12cm
    (0,25 điểm)

    ĐỀ 05
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Chữ số 9 trong số 893 có giá trị là:
    A. 900

    B. 90

    C. 93

    D. 9

    C.128

    D. 621

    Câu 2. Kết quả của phép nhân: 16  8 là:
    A. 224.

    B. 124

    Câu 3. 4m 4dm = …. dm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
    A. 44 dm

    B. 404 cm.

    C. 404 dm

    B. 440 dm

    Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

    A. 2 góc vuông

    B. 3 góc vuông

    C. 4 góc vuông D. 5 góc vuông

    Câu 5. Kết quả của phép nhân: 117  8 là:
    A. 937.

    B. 564

    C.612

    D. 936

    II. PHẦN TỰ LUẬN:
    Câu 1: Đặt tính rồi tính:
    a) 467 + 319

    b) 846 : 4

    .........................................

    ..............................................

    .........................................

    ..............................................

    .........................................

    ..............................................

    .........................................

    ..............................................

    .........................................

    ..............................................

    .........................................

    ..............................................

    .........................................

    ..............................................

    .........................................
    Câu 2: Một đội đồng diễn thể dục có 448 học sinh, trong đó

    1
    số học sinh là học sinh nam. Hỏi
    4

    đội đó có bao nhiêu học sinh nữ?
    Bài giải.
    ........................................................................................................................................

    ........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 05
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
    Câu 1: đáp án B. 90 (1 điểm)
    Câu 2: đáp án C. 128 (1 điểm)
    Câu 3: đáp án A. 44dm (1 điểm)
    Câu 4: đáp án B. 3 góc vuông (1 điểm)
    Câu 5: đáp án D. 936 (1 điểm)
    II. PHẦN TỰ LUẬN:
    Câu 1: Đặt tính rồi tính:
    a) 467 + 319
    467
    + 319
    786

    b) 856 : 4

    (1 điểm)

    856 4
    8
    214
    05
    (2 điểm)
    4
    16
    16
    0

    Câu 2:
    Bài giải

    Đội đó có số học sinh nam là: (0,5 đ)
    448 : 4 = 112 (bạn) (0,5 đ)
    Đội đó có số học sinh nữ là: (0,5 đ)
    448 – 112 = 336 (bạn) (0,5 đ)
    Đáp số: 336 bạn

    ĐỀ 06
    PHẦN I : Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng:
    1. Gấp 32 lên 4 lần, ta được:

    a. 128

    b. 156

    c. 182

    b. <

    c. =

    2. 5 hm4 dam ……. 500 m

    a. >

    3. Số lớn là 45, số bé là 5. Số bé bằng …. Số lớn:
    a. 9 lần

    b. 1/9

    c. 40cm

    4. Đồng hồ chỉ mấy giờ:

    a. 2giờ 10 phút
    b. 10giờ 10 phút
    c. 10 giờ 2phút
    PHẦN 2:
    1. Tính nhẩm :
    8gx 6 =

    72 m : 9 =

    2. Đặt tính rồi tính:
    a) 232 + 158

    b/ 704 - 353

    c/ 207 × 4

    d/ 345 : 5

    3. Tính:
    45 : 5 × 3
    ……………………………………………………
    ……………………………………………………
    ……………………………………………………
    ……………………………………………………


    X : 8 = 104
    ………………………………………………
    ……………………………………………
    ………………………………………………
    ………………………………………………

    6 . Một quyển truyện dày 328 trang. Bạn Lan đã đọc được ¼ số trang . Hỏi lan còn phải

    đọc bao nhiêu trang nữa mới hết quyển truyện?
    Giải
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Câu 7:
    Hình bên có:
    ………hình tam giác
    ………hình tứ giác

    18

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 06
    PHẦN I: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
    Câu 1 a

    Câu 2 c

    Câu 3 a

    Câu 4 b

    PHẦN II:
    Câu 1. Tính nhẩm :
    8g x 6 = 48g

    72m : 9 = 8m

    Câu 2: HS đặt tínhvà tính đúng mỗi phép tính được 0.5đ
    a) 232 + 158 = 490

    b/ 704 - 353= 351

    Câu 3 : - HS tính đúng mỗi bước được 0.5đ
    45 : 5 x 3 = 9 x 3 (0.5đ)
    = 27 (0.5)

    c/ 207 x 4= 828 d/ 345 : 5 = 63
    X : 8 = 104
    X
    = 104 x 8 (0.5đ)
    X
    =
    832 (0.5đ)

    Câu 4
    Caâu 6
    Số trang sách Lan đã đọc là:
    (0,5đ)
    328 : 4 = 82 (trang)
    (0,5đ)
    Số trang sách Lan còn phải đọc là:
    (0,5đ)
    328 - 82 = 246 (trang)
    (0,5đ)
    Đáp số: 246 trang
    (Thiếu đáp số hay tên đơn vị trừ 0.5đ cả bài )
    Câu 5: HS điền đúng 3 hình tam giác (0.5đ)
    2 hình tứ giác

    (0.5đ )

    19

    ĐỀ 07
    Em thực hiện các yêu cầu câu hỏi bên dưới theo sự hướng dẫn của thầy (cô):
    1. (0,5 điểm) Kết quả của phép nhân 5 x 6 là:
    A. 30.

    B. 31.

    C. 32.

    D. 40.

    2. (1 điểm) Kết quả của phép chia 67 : 6 là:
    A. 11.
    B. 11 dư 1.

    C. 11 dư 2.

    D. 11 dư 3.

    3. (1 điểm) Số dư của phép chia 15 : 7 là:
    A. 0.
    B. 1.

    C. 2.

    D. 3.

    4. (0,5 điểm) Một hình vuông có cạnh 7 cm. Chu vi hình vuông là:
    A. 27 cm.
    B. 28 cm.
    C. 29 cm.

    D. 30 cm.

    5. (0,5 điểm) Một lớp học có 24 học sinh được xếp thành 6 nhóm. Hỏi mỗi nhóm
    có mấy học sinh?
    A. 2 học sinh.

    B. 3 học sinh.

    C. 4 học sinh.

    D. 5 học sinh.

    6. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    a) 102 x 7

    b) 306 : 6

    ..................................
    ..................................
    ..................................
    ..................................

    ..................................
    ..................................
    ..................................
    ..................................

    7. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
    40 – 5 x 6 = ........................................
    = ........................................

    8. (0,5 điểm) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
    A. 10 giờ 2 phút.

    B. 10 giờ 10 phút.

    C. 10 giờ 5 phút

    D. 10 giờ 15 phút.

    9. (1 điểm) Một bức tranh hình chữ nhật có chiều dài 13 cm, chiều rộng 7 cm. Chu
    vi của bức tranh là:
    A. 40 cm.
    cm.

    B. 30 cm.

    C. 20 cm.

    D. 10

    20

    10. (2 điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 36 kg gạo, ngày thứ hai bán ít
    hơn ngày thứ nhất 10 kg gạo. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki – lô
    – gam gạo?
    Bài giải
    ........................................................................................
    ........................................................................................
    ........................................................................................
    ........................................................................................
    ........................................................................................
    ........................................................................................

    21

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 07
    Câu 1: A (0,5 điểm)
    Câu 2: B (1 điểm)
    Câu 3: B (1 điểm)
    Câu 4: B (0,5 điểm)
    Câu 5: C (0,5 điểm)
    Câu 6: (2 điểm).
    a) 102
    x 7
    714

    b) 306 6
    06 51
    0

    Câu 7: (1 điểm) 40 – 5 x 6 = 40 – 30
    = 10.
    Câu 8: B (0,5 điểm)
    Câu 9: A (1 điểm)
    Câu 10: (2 điểm).
    Bài giải
    Ngày thứ hai cửa hàng bán được số kg gạo là: (0,5 điểm)
    36 - 10 = 26 (kg gạo)
    (0,5 điểm)
    Cả hai ngày cửa hàng bán được số kg gạo là: (0,5 điểm)
    26 + 36 = 62 (kg gạo)
    (0,5 điểm)
    Đáp số: 62 kg gạo

    22

    ĐỀ 08
    I. Trắc nghiệm (4đ)
    Bài 1:
    Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
    a) Số Tám trăm linh năm viết là: (M1 - 0,5đ)
    A. 805
    B. 8500
    C. 850

    D. 85

    b) giờ = … phút (M1 - 0,5đ)
    A. 10
    B. 300
    C. 12
    D. 15
    Bài 2: Dùng ê-ke vẽ góc vuông biết đỉnh và một cạnh cho trước. Nêu tên đỉnh và
    cạnh góc vuông đó? (M1 - 1đ)

    o.
    .....................................................................................................................................
    .......
    Bài 3: Cho số bé là 4, số lớn là 32. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé? (M2 – 0,5đ)
    Trả
    lời:
    Số
    lớn
    gấp
    số

    là:
    ...............................................................................................
    Bài 4: Đồng hồ H chỉ mấy giờ? (M2 – 0,5đ)
    Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
    A. 8 giờ 50 phút
    B. 9 giờ 10 phút
    C. 9 giờ 50 phút
    D. 10 giờ kém 10 phút
    Bài 5: Chu vi của hình vuông có cạnh 7cm là: (M3 – 0,5đ)
    Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
    A. 28
    B. 14cm
    C. 28cm
    D. 26cm
    Bài 6: Trong phép chia hết muốn tìm số chia ta làm như thế nào? (M4 – 0,5đ)
    Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
    A. Lấy thương chia cho số bị chia.
    B. Lấy số bị chia chia cho thương.
    C. Lấy thương nhân với số bị chia.

    23

    II. Tự luận (6đ)
    Bài 7: Tính nhẩm (M1 – 1đ)
    9×5=
    63 : 7 =
    6×4=
    40 : 5 =
    Bài 8: Đặt tính rồi tính: (M2 – 2đ)
    417 + 168

    8×8=
    7×5=

    516 – 342

    319 × 3

    56 : 8 =
    42 : 6 =
    283 : 7

    .....................................................................................................................................
    .............................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .........................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .............................................................................................................................
    Bài 9: Mẹ hái được 60 quả táo, chị hái được 35 quả táo. Số táo của cả mẹ và chị
    được xếp đều vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo? (M3 – 2đ)
    .....................................................................................................................................
    .............................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .........................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .............................................................................................................................
    Bài 10:
    a) Tìm x: (M4 – 0,5đ)
    x : 7 = 54 + 78
    .....................................................................................................................................
    .............................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .............................................................................................................................

    24

    b) Thêm dấu ngoặc đơn vào dãy tính sau để được kết quả là 22 (M4 – 0,5đ)
    3+8×4-2
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .........................................................................................................................
    .................................................................................................................................

    25

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 08
    ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
    I. Trắc nghiệm (4đ)
    Bài 1:
    a) Số Tám trăm linh năm viết là: (M1 - 0,5đ)
    A. 805
    b) giờ = … phút (M1 - 0,5đ)
    C. 12
    Bài 2: Dùng ê-ke vẽ góc vuông biết đỉnh và một cạnh cho trước. Nêu tên đỉnh và
    cạnh góc vuông đó? (M1 - 1đ)
    A

    o.
    B
    Góc vuông đỉnh O cạnh OA, OB.
    Bài 3: Cho số bé là 4, số lớn là 32. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé? (M2 – 0,5đ)
    Số lớn gấp số bé là: 8 lần
    Bài 4: Đồng hồ H chỉ mấy giờ? (M2 – 0,5đ)
    A. 8 giờ 50 phút
    Bài 5: Chu vi của hình vuông có cạnh 7cm là: (M3 – 0,5đ)
    C. 28cm
    Bài 6: Trong phép chia hết muốn tìm số chia ta làm như thế nào? (M4 – 0,5đ)
    Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
    A. Lấy thương chia cho số bị chia. S
    B. Lấy số bị chia chia cho thương. Đ
    C. Lấy thương nhân với số bị chia.
    S

    II. Tự luận (6đ)
    Bài 7: Tính nhẩm (M1 – 1đ)
    9 × 5 = 45
    6 × 4 = 24

    63 : 7 = 9
    8 × 8 = 64
    40 : 5 = 8
    7 × 5 = 35
    Mỗi đáp án đúng 0,25đ
    Bài 8: Đặt tính rồi tính: (M2 – 2đ)
    585

    174

    957

    56 : 8 = 7
    42 : 6 = 7

    40 dư 3 (Mỗi đáp án đúng: 0,25đ)

    Bài 9:
    Bài giải
    Mẹ và chị hái được tất cả là: (0,5đ)

    26

    60 + 35 = 95 (quả táo) (0,25đ)
    Mỗi hộp có số quả táo là: (0,5đ)
    95 : 5 = 19 (quả táo) (0,5đ)
    Đáp số: 19 quả táo (0,25đ)
    Bài 10:
    a) Tìm x: (M4 – 0,5đ)
    x : 7 = 54 + 78
    x : 7 = 132
    x

    = 132 × 7

    x

    = 924

    b) Thêm dấu ngoặc đơn vào dãy tính sau để được kết quả là 22 (M4 – 0,5đ)
    3+8×4-2
    (3 + 8) × (4 - 2) = 11 × 2 = 22

    27

    ĐỀ 09
    I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

    Bài 1. Chữ số 6 trong số 461 có giá trị là:
    A. 6
    B. 60
    C. 600
    Bài 2. Giá trị của biểu thức: 27 : 3 + 45 là:
    A. 54
    B. 55
    C. 56
    Bài 3. Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm: 3m 8cm = .... cm.
    A. 38
    B. 380
    C. 308
    Bài 4. Hình ABCD có số góc vuông là:
    A. 2
    A
    B. 3
    B
    C. 4
    C
    D
    Bài 5. 124 x 3 = .... Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 362
    B. 372
    C. 374
    Bài 6. Gấp số 5 lên 4 lần ta được số……?
    A. 20
    B. 25
    C. 30
    II: Phần tự luận (6 điểm)
    Bài 7. Đặt tính rồi tính
    a) 125 + 238
    b) 424 - 81
    c) 106 x 8
    …………………… …………………… ……………………
    ……..….
    ……..…
    ……..…
    …………………… …………………… ……………………
    ……..….
    ……..…
    ……..…
    …………………… …………………… ……………………
    ……..….
    ……..…
    ……..…
    …………………… …………………… ……………………
    ……..….
    …..….
    ……..…
    …………………… …………………… ……………………
    ……..….
    ……..…
    ……..…
    …………………… …………………… ……………………
    ……..….
    ……..…
    ……..…
    …………………… …………………… ……………………
    ……..….
    ……..…
    ……..…
    Bài 8. Một quyển sách truyện dày 128 trang. An đã đọc được

    d) 486 : 6
    ……………………
    ……..…
    ……………………
    ……..…
    ……………………
    ……..…
    ……………………
    …..….
    ……………………
    ……..…
    ……………………
    ……..…
    ……………………
    ……..…

    1
    số trang đó. Hỏi
    4

    còn bao nhiêu trang nữa mà An chưa đọc?
    Bài giải :
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................

    28

    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ..................................................................
    Bài 9. Tính nhanh:
    a) 4 x 126 x 25
    b) ( 9 x 8 – 12 – 5 x 12 ) x ( 1 + 2 + 3 + 4 + 5)
    ............................................................. .............................................................................
    .........................
    ...............................
    ............................................................. .............................................................................
    .........................
    ...............................
    ............................................................. .............................................................................
    .........................
    ...............................
    ............................................................. .............................................................................
    .........................
    ...............................
    ............................................................. .............................................................................
    .........................
    ...............................
    ............................................................. .............................................................................
    .........................
    ...............................
    ............................................................. .............................................................................
    .........................
    ...............................

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 09
    I. Phần trắc nghiệm (4 điểm):
    Câu
    1

    Đáp án
    B

    Điểm
    0,5

    2

    A

    0,5

    3

    C

    0,5

    4

    A

    0,5

    5

    B

    1,0

    29
    6

    A

    1,0

    II. Phần tự luận (6 điểm):
    Câu
    Nội dung
    7
    Đặt tính rồi tính:
    Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
    a) 363
    b) 343
    c) 848
    d) 81
    Số trang sách đã đọc là:
    128: 4 = 32 (trang)
    Số trang sách chưa đọc là:

    8

    128 – 32 = 96 (trang)
    9

    4 x 126 x 25
    = ( 4 x 25 ) x 126
    = 100 x 126
    = 12600

    Đáp số: 96 trang
    ( 9 x 8 – 12 – 5 x 12 ) x ( 1 + 2 + 3 +
    4+5)
    = ( 72 – 12 – 60 ) x ( 1 + 2 + 3 + 4 +
    5)
    =0x(1+2+3+4+5)
    =0

    Điểm
    2,0

    0,5
    0,75
    0,5
    0,75
    0,5
    1,0

    30

    ĐỀ 10
    A/ TRẮC NGHIỆM: 7 điểm
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7)
    Câu 1: Đồng hồ chỉ : (M1 – 1đ)
    A. 10 giờ 10 phút
    B. 10 giờ 19 phút
    C. 2 giờ 10 phút
    D. 10 giờ 2 phút
    Câu 2: Giá trị của biểu thức 45 + 27 : 3 là: (M2 – 1đ)
    A. 24

    B. 36

    C. 54

    D. 55

    Câu 3 : 3m 8cm = .... cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (M2 – 1đ)
    A. 38

    B. 380

    C. 308

    D. 3800

    Câu 4: Khung của một bức tranh là hình vuông có cạnh 50 cm. Hỏi chu vi của khung bức
    tranh đó bằng bao nhiêu mét? (M3 – 1đ)
    A.
    200 m
    C. 2 m
    B.
    20 m
    D. 2000 m
    Câu 5: Hình MNPQ (Hình bên) có số góc vuông là: (M1 -1đ)
    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    N
    M

    Q
    Câu 6: Chu vi hình vuông có cạnh 5cm là : (M1 – 1đ)
    A. 5cm

    B. 10cm

    C. 15cm

    D. 20cm

    Câu 7 : Trong các số 24,51,62,77 số chia cho 5 có số dư lớn nhất là số nào? (M4 – 1đ)
    A. 24

    B. 51

    C. 62

    D. 77

    Câu 8: Trong một phép chia có số chia là 8, thương bằng 24 và số dư là 7.Số bị chia là:
    (M3 – 1đ)
    A. 199

    B. 119

    C. 191

    D. 991

    PHẦN II : TỰ LUẬN
    Câu 1: Đặt tính rồi tính: (M2 – 1đ)
    a)

    106 x 8

    b) 480 : 6

    ..…………..

    ……………..

    …………….

    …………….

    …………….

    …………….

    31

    Câu 2: Một cửa hàng có 104kg gạo, cửa hàng đã bán đi

    1
    4

    kg gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại

    bao nhiêu kg gạo? (M3 -1 đ)
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 10
    I. Trắc nghiệm
    Câu 1: câu A (1đ)
    Câu 2: câu C (1đ)
    Câu 3: câu C (1đ)
    Câu 4: câu C (1đ)
    Câu 5 : câu B (1đ)
    Câu 6 : câu D (1đ)
    Câu 7 : câu A (1đ)
    Câu 8 : câu A (1đ)
    II. Tự luận:
    Câu 1: (1đ)
    - Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 1,0 điểm
    - Nếu chỉ ghi kết quả đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
    a) 848
    Câu 2: (1đ)

    b) 80
    Bài giải
    Cửa hàng đã bán đi số gạo là: (0.25)
    104:4 =26(kg) (0.25)
    Cửa hàng còn lại số gạo là: (0.25)
    104- 26 = 78(kg) (0.25)
    Đáp số: 78 kg

    32

    ĐỀ 11
    A/ TRẮC NGHIỆM: 8 điểm
    Câu 1:(1 điểm): Nối phép tính với số là kết quả đúng: (M1 – 1đ)
    5x 6

    56

    7x 8

    30

    45 : 9

    6

    48 : 8

    5

    Câu 2: 7m 3 cm = ....... cm: (M2 – 1đ)
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    A. 73
    B. 703
    C. 10
    Câu 3 : Kết quả phép chia 575 : 5 là: (M1 – 1đ)
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    A. 125
    B. 215
    C. 511

    D. 4

    D. 115

    Câu 4: Hình bên có…góc vuông: (M2 – 1đ)
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    A. 4
    C. 8

    B. 5
    D. 6

    Câu 5: Số lớn là 54; số bé là 6. Số lớn gấp mấy lần số bé ? (M1 – 1đ)
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    A.
    9
    C. 8
    B.
    7
    D. 6
    Câu 6: Hình chữ nhật có chu vi là 24cm,chiều dài là 8cm.Hỏi chiều rộng dài bao
    nhiêu xăng-ti-mét ? (M3 – 1đ)
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    A. 32 cm.
    B: 12 cm.
    C. 4 cm.
    D. 192 cm
    Câu 7: Số a là số bé nhất mà (88 – a) ta được số chia hết cho 5 vậy a là số nào?
    (M4 – 1đ)
    A.
    3
    C. 4
    B.
    5
    D. 2
    Câu 8: Giá trị của biểu thức: 210 + 39 : 3 là: (M3 – 1đ)
    C.
    213
    D.
    223...
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG VÂN THÊ - HƯƠNG THUỶ - THỪA THIÊN HUẾ !