BẢN TIN HÔM NAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU SỐ THƯ VIỆN TIỂU HỌC VÂN THÊ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg ClipartKey_191402.png TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg Thumbnail_Ca_chua.png GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg KHOANG_SAN_VN.jpg VietNamtrongDNA.jpg Download_2.png Screenshot_1309.png 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg

    Sách Nói] Gieo Thói Quen Nhỏ, Gặt Thành Công Lớn - Chương 1

    TT 200 BÀI TOÁN L2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
    Ngày gửi: 01h:18' 16-04-2024
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    200 bài toán hay&khó lớp 2
    Bài 1 : Từ 3 chữ số 3, 5 , 6 . Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số có thể được

    Bài 2 : Hãy viết các số có hai chữ số sao cho mỗi số chỉ có 1 chữ số 5

    Bài 3 : Từ 3 số 4 , 7 , 9 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau ( Ở mỗi số
    không có hai chữ số giống nhau )

    Bài 4 : Số x có bao nhiêu chữ số biết
    a) x bé hơn 100
    b) x đứng liền sau một số có hai chữ số

    Bài 5 : Viết số thích hợp vào ô trống ( Theo mẫu )

    3
    4

    5

    6

    7

    43

    Bài 6 : Tìm x biết
    a) x + 12 = 46

    b ) 42 + x = 87

    c) x + 26 = 12 + 17

    d ) 34 + x = 86 – 21

    Bài 7 : Tìm x biết
    a) x – 17 = 23

    Bài 8 : Tìm x biết
    a) 17 – x = 12
    39

    Bài 9 : Tìm y biết
    a) y + 56 = 56 – y
    y

    b ) x – 15 = 21 + 49

    b) 72 + 12 – x = 48

    b) 48 - y = 48 + y

    c) x – 34 = 67 – 49

    c) 28 + 26 – x = 67 –

    c) 9 X y = 7 X

    Bài 10 : Điền dấu < , > , = thích hợp vào chỗ trống ( Với x khác 0 )
    a) x + 32 ............41 + x
    d) 42+ 21 + x ........42 + 21
    b) 56 – y ........... 45 – y
    g) 52 – 47 ..........52 – 47 – x
    c) x – 26 ........... x – 18
    h) 29 + 42 – x .....42 + 29 + x

    Bài 11 : Hình vẽ sau đây có bao nhiêu hình tứ giác , viết tên các
    hình tứ giác đó
    ..............................................................................

    A

    M

    N

    B

    Q

    P

    C

    ..............................................................................
    ..............................................................................
    D

    .............................................................................
    Bài 12 : Hình vẽ sau có bao nhiêu hình chữ nhật
    viết tên các hình chữ nhật đó
    .................................................................................

    A

    B

    P

    C

    O

    D

    N

    E

    .................................................................................
    .................................................................................

    R

    Q

    .................................................................................

    Bài 13 : Hình vẽ sau có bao nhiêu hình vuông ,
    bao nhiêu hình tam giác
    ................................................................................
    ................................................................................
    ................................................................................
    ................................................................................
    Bài 14 : Bao gạo thứ nhất nặng 26 kg , bao gạo thứ 2 nặng hơn bao gạo thứ nhất 15 kg .
    Hỏi cả hai bao gạo nặng bao nhiêu kg ?

    Bài 15 : Thùng thứ nhất đựng 32 lít dầu , thùng thứ 2 đựng ít hơn thùng thứ nhất 9 lít dầu
    . Hỏi cả hai thùng đựng được bao nhiêu lít dầu ?

    Bài 16 : Một cửa hàng có 68 kg đường . Sau một ngày bán hàng còn lại 18 kg đường .
    Hỏi cửa hàng đã bán hết bao nhiêu kg đường ?

    Bài 17 : Một cửa hàng bán được 45 kg gạo trong ngày đầu , còn lại 28 gạo sau ngày thứ
    nhất . Sau ngày thứ hai còn lại 2 kg gạo . Hỏi lúc ban đầu cửa hàng có bao nhiêu kg gạo ?
    Cả hai ngày cửa hàng đã bán được bao nhiêu kg gạo ?

    Bài 18 : Có một cân đĩa và hai quả cân loại 1kg và 5 kg . Làm thế nào cân được 4 kg gạo
    qua một lần cân ?

    Bài 19: Thứ 5 tuần này là ngày 8 tháng 7 . Hỏi thứ 5 tuần trước là ngày nào ?

    Bài 20 : Thứ sáu tuần này là ngày 16 tháng 9 . Hỏi thứ 7 tuần sau là ngày nào

    Bài 21 : Hồng muốn biết sinh nhật của mình 15 tháng 6 là ngày thứ mấy .Bạn Mai lại cho
    biết ngày 7 tháng 6 là ngày thứ 3. Em hãy giúp bạn Hồng biết ngày sinh nhật của bạn là
    ngày thứ mấy ?

    Bài 22: An có 12 viên bi . Bình có nhiều hơn An 9 viên bi . Chung có ít hơn Bình 6 viên
    bi . Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu viên bi ?

    Bài 23 : Bạn An có 9 viên bi . Nếu An cho Bình 4 viên bi thì Bình có 10 viên bi . Hỏi cả
    hai bạn có bao nhiêu viên bi

    Bài 24 : Dũng có 1 số bi xanh và đỏ . Biết rằng số bi của Dũng ít hơn 10 viên . Trong đó
    số bi đỏ hơn số bi xanh 7 viên . Hỏi Dũng có bao nhiêu bi xanh , bao nhiêu bi đỏ?

    Bài 25 : Lan có 4 bìa xanh và đỏ , số bìa xanh ít hơn số bìa đỏ . Hỏi Lan có bao nhiêu
    tấm bìa xanh , bao nhiêu tấm bìa đỏ ?

    Bài 26 : Minh có 18 viên bi , nếu Minh cho Bình 3 viên thì Bình có nhiều hơn Minh 3
    viên bi . Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi ?

    Bài tập 27 : Có ba thúng xoài , thúng thứ nhất ít hơn thúng thứ hai 6 quả , thúng thứ ba
    nhiều hơn thúng thứ hai 5 quả . biết thúng thứ nhất có 12 quả . Hỏi
    a) Thúng nào có nhiều xoài nhất ?

    b) Cả ba thúng có bao nhiêu quả xoài

    Bài 28 : Hình vẽ sau đây có bao nhiêu đoạn thẳng , bao
    nhiêu tam giác , bao nhiêu tứ giác , kể tên các hình đó
    .............................................................................

    A

    B

    C
    D

    .............................................................................
    .............................................................................

    G

    E

    .............................................................................
    ................................................................................................................................................
    ...........
    ................................................................................................................................................
    ...........
    Bài 29 : Cho hình vẽ
    Chu vi tam giác ACE là :
    ........................................................

    A

    B

    6cm

    Chu vi tam giác AED là :
    Chu vi tứ giác ABGE là :

    2cm

    4cm

    ........................................................

    E

    4cm

    4 cm

    G

    4cm

    ........................................................

    2cm

    Chu vi tứ giác DEGC là :
    D

    ........................................................

    6cm

    C

    Độ dài đường gấp khúc ABCDEG là :
    ................................................................................................................................................
    .......
    Độ dài đường gấp khúc AEDCGE là :

    ................................................................................................................................................
    ........
    Bài 30 : Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống
    3

    a) -

    b) 8

    5

    75

    c) -

    9

    28

    27

    6

    1

    Bài 31 : Điền các số vào ô trống sao cho có đủ các
    số từ 1 đến 9 sao cho tổng các số trong mỗi hàng ,
    trong mỗi cột đều bằng 15

    9

    3

    5

    Bài 32 :
    Hình vẽ bên có ........ đoạn thẳng
    A

    Kể tên các đoạn thẳng :
    ................................................................
    4cm

    ................................................................

    ................................................................
    Hình vẽ bên có ........hình tam giác

    2 cm

    B

    2cm
    3 cm

    5cm
    4 cm

    3 cm

    ................................................................
    ................................................................

    E

    G 1 cm
    3 cm
    2 cm

    C

    4 cm

    D

    Tính chu vi mỗi tam giác
    ................................................................................................................................................
    ..........
    ................................................................................................................................................
    ..........
    ................................................................................................................................................
    ..........
    ................................................................................................................................................
    ...........

    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    .................................
    ................................................................................................................................................
    ...........
    Bài 33 :
    Hình vẽ dưới đây có ....... tứ giác
    Có ...........hình chữ nhật
    Có ...........hình vuông
    Toán bồi dưỡng học sinh năng khiếu tiểu học - lớp 2
    Bài 1 : Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 66 gói kẹo , ngày thứ nhất bán hơn ngày
    thứ hai 14 gói kẹo . Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu gói kẹo.

    Bài 2 : Lan có nhiều hơn Huệ 8 bông hoa, Hồng có nhiều hơn Lan 4 bông hoa . Hỏi Hồng
    có nhiều hơn Huệ bao nhiêu bông hoa?

    Bài 3 : Khánh có 18 quyển truyện . Nếu Khánh cho Hoà 2 quyển truyện thì Hoà có 19
    quyển truyện . Hỏi Khánh và Hoà ai nhiều truyện hơn.

    Bài 4 : Hộp thứ nhất có 78 viên kẹo , hộp thứ hai có ít hơn hộp thứ nhất 16 viên kẹo . Hỏi
    cả hai hộp có bao nhiêu viên kẹo?

    Bài 5 : Có hai đàn vịt , đàn vịt thứ nhất có 95 con , đàn vịt thứ nhất nhiều hơn đàn vịt thứ
    hai 32 con . Hỏi cả hai đàn vịt có bao nhiêu con?

    Bài 6 : Đoạn thẳng MN dài 45 cm , đoạn thẳng PQ ngắn hơn đoạn thẳng MN 14 cm . Hỏi
    đoạn thẳng PQ dài bao nhiêu cm ?

    Bài 7 : Đặt một đề toán sau rồi giải
    Tóm tắt :

    46 viªn bi

    Hï ng:
    15 viªn bi
    ? viªn bi
    Dòng:

    Bài 7 : Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 25 chiếc xe đạp , ngày thứ nhất bán ít hơn
    ngày thứ hai 8 chiếc xe đạp . Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc xe đạp?

    Bài 8 : Nam có ít hơn Bảo 8 viên bi . Hùng cho Nam thêm 3 viên bi . Hỏi Bảo còn nhiều
    hơn Nam bao nhiêu viên bi?

    Bài 9 : Hùng cân nặng 22 kg . Hoàng cân nặng 24 kg . Hậu cân nặng 23 kg . Hỏi
    a) Bạn nào cân nặng nhất ?
    b) Hùng và Hoàng cân nặng bao nhiêu kg?
    c) Cả ba bạn cân nặng bao nhiêu kg?

    Bài 10: Có 1 cân đĩa , người ta đặt lên đĩa cân thứ nhất 3 kg , đĩa thứ hai đặt túi đường và
    quả cân 1 kg thì cân thăng bằng . Hỏi túi đường nặng bao nhiêu kg?

    Bài 11 : Bao gạo và bao đường cân nặng 86 kg . Bao gạo cân nặng 42 kg . Hỏi bao nào
    nặng hơn và nặng hơn bao kia bao nhiêu kg?

    Bài 12 : Một thùng nước mắm có 36 lít . Sau khi rót ra bán thùng còn lại 12 lít . Hỏi số
    mắm đã bán được và số mắm còn lại trong thùng số mắm nào nhiều hơn và nhiều hơn bao
    nhiêu?

    Bài 13 : Tìm x biết
    a) x + 26 = 48 + 52

    b) x – 12 = 15 + 37

    c) 68 – x = 17 – 9

    d) 15 + 56 – x =
    56

    Bài 14 : Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu tam giác ,
    bao nhiêu tứ giác ? Kể tên các tam giác , tứ giác đó
    C

    B

    .........................................................................

    G

    .........................................................................
    ..........................................................................

    A

    F

    E

    D

    .........................................................................
    ..........................................................................
    ..........................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................

    ................................................................................................................................................
    ..................................................................
    Bài 15 : Nối phép tính với các số thích hợp
    32+ 19

    92 - 38

    52

    53
    51

    55
    57

    71 - 48

    28 + 32

    53

    44 + 8

    80 - 25

    Bài 16 : Tính độ dài đường gấp khúc ABCD

    B
    m
    3c

    A

    4c

    D
    5 cm

    m

    C

    Bài 17: Độ dài đường gấp khúc ABCD có tổng độ dài của hai đoạn thẳng AB và BC bằng
    36 cm , đoạn thẳng CD dài 25 cm . Tính độ dài đường gấp khúc ABCD?

    Bài 18 : Con kiến vàng bò từ A đến C , con kiến đen bò từ C đến E . Hỏi con kiến nào bò
    được đoạn đường dài hơn?
    B

    A

    5c

    m

    3c

    D

    m

    4 cm
    C

    4 cm
    E

    Bài 19: Hai đường gấp khúc ABC và MNP có độ dài bằng nhau, đoạn thẳng AB dài hơn
    đoạn thẳng MN . Hãy so sánh độ dài đoạn thẳng BC và đoạn thẳng NP .

    Bài 20 : Tam giác ABC có cạnh AB dài 14 cm , cạnh BC dài 18 cm, cạnh CA dài 22 cm .
    Tính chu vi tam giác ABC .

    Bài 21: Tính chu vi tứ giác MNPQ có độ dài các cạnh lần lượt là 15 cm, 2 dm3cm, 20
    cm, 3 dm?

    Bài 23: Điền số
    4
    2

    +39

    18
    + ...

    1
    7

    4
    2

    +2
    7

    25

    - ...
    2
    4

    +
    ...
    +
    48

    3
    9

    6
    3
    8
    5

    ÔN TẬP KỲ I - TOÁN LỚP 2
    Bài 1 : Tính
    15 + 67 – 11 =

    98 – 69 + 7 =

    82 – 46 + 12 =

    59 + 17 – 28 =

    Họ và tên
    :.....................................
    Lớp : 2 D
    Điểm :
    Chữ ký phụ
    huynh:

    Bài 2 : Đặt tính và tính
    15 + 7
    100 – 34

    57 + 29

    Bài 3 : Tìm x biết :
    x + 12 = 71

    87 – 29

    17 + x = 32

    56 - 47

    34 – x = 15

    46 + 54

    x – 34 = 15

    Bài 4 : Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 25 thùng sữa , ngày thứ nhất bán ít hơn
    ngày thứ hai 8 thùng sữa .
    Hỏi ngày thứ hai của hàng đó bán được bao nhiêu thùng sữa?
    Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu thùng sữa ?

    Bài 5 : Trong hình vẽ bên :
    Có :.......................đoạn thẳng

    A

    B

    Đó là các đoạn thẳng ............................
    ...............................................................
    C

    ...............................................................

    E

    Có ........................đường thẳng
    Đó là các đường thẳng :.........................
    ................................................................
    Có ba điểm thẳng hàng là :..................................................................
    TOÁN ÔN TẬP TUẦN 23

    8. 1 .08

    Bài 1 : Từ 4 chữ số : 0 ; 1; 2; 3 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau

    Bài 2 :Cho số a có hai chữ số
    a) Nếu chữ số hàng chục bớt đi 2 thì số a giảm đi bao nhiêu đơn vị ?
    b) Nếu chữ số hàng chục tăng thêm 1 và chữ số hàng đơn vị giảm đi 2 thì số a tăng
    thêm bao nhiêu đơn vị ?

    Bài 3 :
    a) Tìm những số lớn hơn 35 mà chữ số hàng chục của nó bé hơn 4

    D

    b) Tìm những số có hai chữ số bé hơn 24 mà chữ số hàng đơn vị của nó lớn hơn 4

    Bài 4 : Viết tất cả những số có hai chữ số mà tổng hai chữ số của nó bằng 12

    Bài 5 : Viết tất cả những số có hai chữ số mà hiệu hai chữ số của nó 5

    Bài 6 : Viết các số có hai chữ số biết tổng hai chữ số của nó bằng số lớn nhất có 1 chữ số
    và hiệu hai chữ số của nó bằng 3 .

    Bài 7 : Hai số có hiệu bằng 14 , nếu thêm vào số trừ 3 đơn vị và giữ nguyên số bị trừ thì
    hiệu mới bằng bao nhiêu ?

    Bài 8 : Tổng của hai số sẽ thay đổi như thế nào nếu mỗi số hạng cùng tăng thêm 25 đơn
    vị ?

    Bài 9 : Tìm 1 số biết số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số đó thì được kết quả là 35 ?

    Bài 10 : Số 45 thay đổi như thế nào nếu :
    a) Xoá bỏ chữ số 5
    b) Thay đổi vị trí chữ số 4 và chữ số 5
    c) Tăng chữ số hàng chục thêm 2

    Bài 11 : Để đánh các trang của cuốn sách dày 15 trang cần dùng bao nhiêu chữ số để
    đánh

    Bài 12 : Nga dùng 20 chữ số để viết các số liền nhau thành 1 dãy số 0;1;2;3;…;a . Hỏi a
    là số nào ?

    Bài 13 : Viết thêm 4 số vào dãy sau :
    a) 3 ; 6 ; 9 ; …………………………….
    b) 39 ; 35 ; 31 ; ………………………...
    Bài 14 : Tìm x
    a) 14 – x = 14 – 2
    b) 52 + 4 > x + 52

    c) 46 < x – 45 < 49
    d) x – 8 < 3

    Bài 15 : Điền chữ số thích hợp vào hoa thị
    *3
    +
    1
    *00
    Bài 16 : Tính nhanh
    a) 11 + 28 + 24 + 16 + 12 + 9

    b) 75 – 13 – 17 + 25

    Bài 17 : Ngày đầu cửa hàng bán được 15 kg đường . Ngày sau bán hơn ngày đầu 5 kg
    đường . Cửa hàng còn lại 40 kg đường . Hỏi

    a) Ngày sau bán được bao nhiêu kg đường
    b) Trước khi bán cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg đường

    Bài 18 : Mai cao hơn Hoa 2 cm . Bình thấp hơn Mai 3 cm . Hỏi ai cao nhất ? Ai thấp nhất
    . Hoa cao hơn Bình mấy cm ?

    Bài 19 : Mẹ để hai đĩa cam bằng nhau trên bàn . Lan lấy 3 quả từ đĩa bên phải bỏ sang đĩa
    bên trái . Hỏi bây giờ đĩa bên nào nhiều cam hơn và nhiều hơn mấy quả cam?

    Bài 20 : Lan có 20 cái kẹo , Hà có 14 cái kẹo . Hỏi Lan phải cho Hà mấy cái kẹo để só
    kẹo hai bạn bằng nhau .

    Bài 21 : Lan hơn Huệ 4 quyển vở . Huệ lại tặng Lan 3 quyển vở . Hỏi bây giờ ai nhiều
    vở jơn và nhiều hơn mấy quyển .

    Bài 22 : Thu hơn Lan 7 nhãn vở . Lan lại cho Thu 5 nhãn vở . Hỏi bây giờ ai có nhiều
    nhãn vở hơn và nhiều hơn mấy nhãn vở .

    18/3/2008
    Bài 1 : Trong chuồng có cả gà và thỏ . Bạn Hoa đếm được tất cả có 8 cái chân . Em hãy
    đoán xem trong chuồng có mấy con gà ? mấy con thỏ ?

    Bài 2 : Từ can 10 lít dầu em muốn rót sang can 3 lít và can 2 lít . Hỏi có thể rót đầy được
    mấy can 2 lít ? mấy can 3 lít ?

    Bài 3 : Có 9 lít nước mắm đựng vào các can loại 2 lít và 3 lít . Hỏi có bao nhiêu can 2 lít
    ? bao nhiêu can 3 lít ?

    Bài 4 : Có 17 lít nước đựng trong các can 5 lít và 2 lít . Hỏi có mấy can 5 lít ? mấy can 2
    lít ?

    Bài 5 : Dũng có 1 số bi xanh và đỏ . Biết rằng số bi của Dũng bé hơn 10 . Số bi đỏ hơn số
    bi xanh là 7 viên . Hỏi Dũng có mấy bi xanh ? mấy bi đỏ ?

    Bài 6 : Tổng số bút chì màu và đen của Lan bé hơn 9 . Số bút màu hơn số bút đen là 6
    cái . Hỏi Lan có mấy bút đen ? mấy bút màu ?

    18/ 3 / 08
    TOÁN
    Bài 1 : Vừa gà vừa chó đếm được 10 cái chân . Biết số gà nhiều hơn số chó . Hỏi có bao
    nhiêu gà ? Bao nhiêu con chó ?

    Bài 2 : Có 13 lít dầu đựng vào các can 3 lít và 2 lít . Biết số can 3 lít nhiều hơn số can 2
    lít . Hỏi có mấy can 2 lít ? Mấy can 3 lít ?

    Bài 3 : Vừa gà vừa thỏ đếm được 14 cái chân . Biết số thỏ nhiều hơn số gà . Hỏi có mấy
    con thỏ ? Mấy con gà ?

    Bài 4 : Hoà câu được tổng số cá ít hơn 11 , gồm cá rô và cá giếc . Số cá rô hơn cá giếc là
    8 con . Hỏi có mấy con cá rô ? Mấy con cá giếc ?

    Bài 5 : Lan câu được tổng số cá ít hơn 12 , gồm cá trôi và cá rô . Số cá trôi hơn cá rô là 9
    con . Hỏi có bao nhiêu con cá trôi ? bao nhiêu con cá rô ?

    TIẾNG VIỆT

    Bài 1 : Viết câu trả lời 5 câu hỏi cuối bài : Chim sơn ca và bông cúc trắng vào vở .

    Bài 2 : Đọc nhiều lần bài : Vè chim và trả lời miệng các câu hỏi cuối bài

    18 / 3 / 08
    TOÁN
    Bài 1 : Con ngỗng và con gà cộng lại bằng con ngan và con vịt cộng lại . Con ngỗng nặng
    bằng hai con vịt . Hỏi giữa con gà và con ngan con nào nặng hơn ? Có thể nói chắc chắn
    con ngan nặng bằng hai con gà không ?

    Bài 2 : Cô giáo chấm bài toán của bốn bạn Hoà , Bình , Hải , Tú thì có hai điểm 10 , có
    một điểm 9 và một điểm 7 . Hoà được điểm cao hơn Bình nhưng lại thấp hơn Hải . Hỏi
    mỗi bạn được mấy điểm ?

    Bài 3 : Ba bạn đi câu cá . Trong giỏ câu được 3 con cá rô và chừng ấy con cá giếc . Số cá
    trê ít hơn cá giếc nhưng lại nhiều hơn cá quả . Hỏi ba bạn câu được mấy con cá?

    TIẾNG VIỆT
    Bài 1 : Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau :
    - riêng
    :...............................................................................................................................................
    .......................
    - giêng
    :...............................................................................................................................................
    .......................

    - dơi :
    ................................................................................................................................................
    .........................
    - rơi :
    ................................................................................................................................................
    .........................
    - dạ :
    ................................................................................................................................................
    ..........................
    - rạ :
    ................................................................................................................................................
    ...........................
    Bài 2 : Tìm 6 từ chứa tiếng bắt đầu bằng r , d , gi ( mỗi trường hợp hai từ )

    Bài 3 : Ngoài 5 thành ngữ nói về loài chim ở bài 2 tiết luyện từ và câu trang 36 . Em hãy
    tìm thêm 3 thành ngữ nữa cũng nói về các loài chim .

    Bài 1: Có 9 lít dầu em muốn rót vào can 5 lít và can 2 lít. Hỏi em có thể rót đầy được mấy
    can 5 lít và mấy can 2 lít ?

    Bài 2: Cả gà và chó đếm được 12 cái chân. Biết số gà nhiều hơn số chó. Hỏi có mấy con
    gà? Mấy con chó?

    Bài 3: Lan có 1 số tờ giấy mầu xanh và đổ. Biết rằng tổng số giấy mầu của lan bé hơn 13.
    Số giấy mầu đỏ hơn giấy mầu xanh là 10 tờ. Hởi Lan có mấy tờ giấy mầu xanh? Mấy tờ
    giấy mầu đỏ?

    Bài 4: Hà, Lan, Thu có 7 cái bút. Lan có nhiều hơn Hà nhưng ít hơn Thu. Hởi mỗi bạn có
    mấy cái bút?

    Bài 5: a. Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE :
    B
    8 cm

    D
    7 cm

    A

    2. Cho hình vẽ sau:

    1 dm

    C

    B

    E

    G
    6cm

    9 cm

    7cm

    1dm
    A

    1dm
    C

    8cm
    E

    a) Có mấy đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng? Tính độ dài một trong các đường gấp khúc
    đó ?

    b)Có mấy đường gấp khúc gồm 4 đoạn thẳng? Tính độ dài một trong các đường gấp
    khúcđó

    Bài 1: Trong hộp có 5 bi xanh và 8 bi đỏ. An không nhìn vào hộp lấy ra 2 lần mỗi lần 4
    viên. Hỏi có thể nói chắc chắn rằng trong số bi lấy ra đó có:
    a) Ít nhất 3 viên bi đỏ không?
    b) Ít nhất 1 viên bi xanh không?

    Bài 2: Có 4 bóng xanh, 5 bóng đỏ, 6 bóng vàng. Lan không nhìn vào túi lấy ra 2 lần mỗi
    lần 5 quả. Hỏi trong số bóng lấy ra:
    a) Chắc chắn có 1 bóng vàng không?
    b) Chắc chắn có 1 bóng đỏ không?

    Bài 3: Trong hộp có 4 bút mầu đỏ, 6 bút mầu xanh và 3 bút mầu vàng. Bạn An lấy từ hộp
    ra 10 cái bút. Hỏi có thể nói chắc chắn rằng trong 10 cái bút An lấy ra:
    a) Có ít nhất 1 bút mầu vàng không?
    b) Có ít nhất 1 bút mầu đỏ không?

    Bài 4: Bi xanh có 6 viên, bi đỏ có 9 viên, bi vàng có 4 viên. Tú không nhìn vào hộp lấy ra
    12 viên bi. Hỏi có thể nói chắc chắn rằng trong 12 viên bi lấy ra đó:
    a) Có ít nhất 1 viên bi xanh không?
    b) Có ít nhất 1 viên bi đỏ không?
    c) Có ít nhất 1 viên bi vàng không?

    Bài 5: Hà, Minh, Trang cùng đi hái hoa được tất cả 38 bông. Số hoa của Hà và Minh hái
    được là 28 bông. Số hoa của Minh và Trang hái được là 29 bông. Tính số hoa của mỗi
    bạn hái được?

    Bài 6: Lan hơn Hà 4 tuổi, kém Thảo 3 tuổi. Hồng hơn Hà 6 tuổi. Hãy:
    a) So sánh số tuổi của Thảo và Hồng?
    b) So sánh số tuổi của Lan và Hồng?

    Tiếng việt
    Bài 1: Viết một đoạn văn từ 6 đến 8 câu kể về một loài chim mà em thích.

    Bài 2: Đọc thật nhiều lần bài: Một trí khôn hơn trăm trí khôn.
    Trả lời miệng các câu hỏi cuối bài.

    8 / 4 / 2008
    TOÁN
    Bài 1 : Để đánh số thứ tự một cuốn sách từ trang 1 đến trang 13 cần dùng bao nhiêu chữ
    số để đánh ?

    Bài 2 : Tìm x
    a) 17 + x – 25 = 36

    b ) x + 12 < 12 + 4

    c) 13 – 7 < x < 13 – 4

    Bài 3 : Con ngỗng cân nặng 10 kg . Con ngỗng cân nặng hơn con vịt 6 kg . Con gà cân
    nặng ít hơn con vịt 2 kg . Hỏi con ngỗng nặng hơn con gà mấy kg ?

    Bài 4 : Lan có nhiều hơn Hồng 4 bông hoa . Để hai bạn có số hoa bằng nhau thì Lan phải
    cho Hồng mấy bông hoa ?

    Bài 5 : Ba năm nữa tổng số tuổi của hai chị em là 24 tuổi . Hỏi trước đây 2 năm tổng số
    tuổi của hai chị em là bao nhiêu ?

    Bài 6 : An có 15 quả bóng : xanh , đỏ , vàng . Hỏi có mấy quả bóng đỏ ? Mấy quả bóng
    vàng ? Biết số bóng xanh là 4 quả và bóng vàng nhiều hơn bóng xanh nhưng ít hơn bóng
    đỏ .

    27/2/2008
    Bài 1 : Dũng có 2 loại bi xanh và đỏ . Hải có 3 loại bi xanh , vàng , tím . Hỏi cả 2 bạn có
    bao nhiêu loại bi khác màu và đó là loại màu gì ?

    Bài 2 : Toàn có 1 số bi xanh và đỏ biết rằng số bi của Toàn bé hơn 10 . Bi đỏ hơn bi xanh
    là 7 . Hỏi Toàn có mấy bi xanh , mấy bi đỏ .

    Bài 3 : Trong dịp tết trồng cây lớp của Lan trồng được 50 cây . Lớp Tùng trồng ít hơn lớp
    Lan . Nếu lớp Lan cho lớp Tùng 10 cây thì số cây hai lớp bằng nhau . Hởi lớp Tùng trồng
    được mấy cây

    Bài 4 : Nếu Toàn cho Tùng 12 hòn bi thì số bi của hai người bằng nhau và mỗi người có
    24 viên bi . Hỏi trước khi cho thì Toàn có mấy viên bi ? Tùng có mấy viên bi ?

    Bài 5 : An , Ba , Căn chạy thi với nhau . An không về cuối . Căn không về đầu . Ba
    không về đầu và cũng không về cuối . Hỏi bạn nào về thứ nhất ? Bạn nào về thứ nhì ?
    Bạn nào về thứ 3 ?

    Bài 6 : Cộng mỗi số sau : 600 ; 811; 900; 550 ; 411 với 36 rồi lấy kết quả đó cộng với
    64 . Có thể tìm nhanh kết quả cuối cùng không ?

    Bài 7 : Điền số thích hợp vào ô trống biết tổng các số trong 3 ô liền nhau bằng 20

    9

    5

    Bài 8 : Điền số thích hợp vào ô trống biết tổng các số trong 4 ô liền nhau bằng 78
    20

    40

    Bài 9 : Điền số thích hợp vào ô trống biết tổng các số trong 3 ô liền nhau bằng 500
    150
    80
    Bài 10 :
    a) Em hãy điền số còn lại vào ô trống của dãy số sau rồi nhận xét cách viết dãy số đó
    12

    24

    48

    b)
    2

    6

    18

    c)
    24

    Bài 11 : Tính theo cách hợp lý
    a) 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10 + 11 + 12 + 13

    12

    6

    b) 8 x 3 + 2 x 8 + 4 x 8

    Bài 12 :
    a) Điền dấu “ + ; - ; x ; : ” vào ô trống để dãy số có kết quả đúng
    3
    3
    33
    3 = 31
    b) 7

    7

    7 =7

    Bài 13 : Em hãy nghĩ một số nào đó không lớn hơn 31 điền vào
    bằng 0 được không ?
    (

    +2)x3–6-

    để kết quả đúng

    x3=0

    Bài 14 : Thứ năm tuần này là ngày 15 tháng 6 . Hỏi thứ năm tuần trước là ngày mấy ?
    Thứ năm tuần sau là ngày mấy ? Thứ 3 tuần trước là ngày mấy ? Thứ 7 tuần sau là ngày
    mấy ?

    Bài 15 : Thứ 2 tuần này là ngày 4 . Hỏi thứ 7 tuần sau là ngày mấy ? Từ thứ 2 tuần này
    đến thứ 7 tuần sau có mấy ngày chẵn ? Mấy ngày lẻ ?

    Bài 16 : Một bạn nói “Trong tuần này có 2 chủ nhật liền nhau đều là ngày chẵn ” . Bạn ấy
    nói đúng hay sai ? Vì sao ?

    Bài 17 : Tay trái cầm 12 quả bóng . Tay phải cầm nhiều hơn tay trái 8 quả bóng . Hỏi
    phải chuyển từ tay phải sang tay trái mấy quả bóng để số bóng ở hai tay bằng nhau ?

    Bài 18 : Nga có 8 cái kẹo . Nga có ít hơn Lan 4 cái kẹo . Hỏi Lan phải cho Nga mấy cái
    kẹo để số kẹo hai bạn bằng nhau?

    Bài 19 : Lan hái được 6 bông hoa . Hà hái được 10 bông hoa . Hỏi Hà phải cho Lan mấy
    bông hoa để số hoa 2 bạn bằng nhau ?

    Bài 20 : Mẹ để 2 gói kẹo có số kẹo bằng nhau lên bàn . An lấy 4 cái từ gói này bỏ sang
    gói kia . Hỏi bây giờ gói nào nhiều kẹo hơn và nhiều hơn mấy cái kẹo ?

    Bài 21 : Thảo , Thuỷ , Trang có 14 cái kẹo . Thảo có số kẹo nhiều nhất . Trang có số kẹo
    ít nhất còn Thuỷ có 6 cái . Hỏi mỗi bạn Thảo , Trang có mấy cái kẹo ?

    Đề 1:

    1) Tính:
    536
    +
    342
    .......

    Họ và tên
    :.....................................
    Lớp : 2 D
    Điểm :
    Chữ ký phụ
    huynh:

    +

    490
    +
    250
    ........

    490
    +
    413
    ........

    2) Tìm x :
    a) x + 39 + 19 = 87 + 9

    278
    161
    ........

    b) x – 26 = 75 - 17

    3) Viết số tự nhiên liên tiếp vào chỗ chấm:
    a)
    698 < .............< ...............< ..........
    b)
    .......< ............< ................< 790
    c)
    699 < ............< ................< ...........
    4) Điền dấu > , < =
    712 ..... 698
    612 ....... 608
    599 + 1 ....... 600

    690 + 10 ......... 700
    695 ................ 691
    302 ............... 301

    5) Số cây cam trong vườn có 568 cây và ít hơn số cây bưởi là 165 cây. Hỏi số cây bưởi có
    bao nhiêu cây.

    6) Hình vẽ bên có :
    hình chữ nhật
    ? ghi tên các hình đó

    Đề 2:
    1) Hình vẽ bên có :

    A

    Họ và tên
    :.....................................
    Lớp : 2 D
    Điểm :
    Chữ ký phụ
    huynh:

    hình tam giác
    ? ghi tên hình đó
    B
    C

    D

    2) Điền số thích hợp vào
    - 25

    +7

    :4

    x2

    38
    3) Điền số nào ?
    4

    0

    3
    8

    ?

    3
    2

    1

    5

    4) Tìm x
    8
    x

    1

    1
    8

    2

    5) a) Viết số liền sau của số bé nhất có 3 chữ số

    b) Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số

    1

    6) An cao 1 m 59 cm và cao hơn Bình 24 cm . Hỏi Bình cao bao nhiêu xăng - ti - mét ?

    Đề 3:

    Họ và tên :.......................................Lớp 2

    D
    Điểm : .......................
    1) Tìm x :
    a) x + 112 + 143 = 999 – 102

    c) 962 – x = 869 – 28

    2) Đặt tính rồi tính:
    916 – 302

    b) x – 123 = 400 + 56

    d) 45 + 47 – x = 59 + 9

    789 – 456

    589 – 506

    974 – 452

    3) Viết thêm các số liền sau hoặc liền trước để được:
    a) 5 số tự nhiên liên tiếp: 98 ; 99 ; ..... ; ..... ; ......
    b) 5 số lẻ liên tiếp : 195 ; 197 ; ....... ; .......... ; ..........
    c) 5 số chẵn liên tiếp : ......... ; ........... ; ......... ; 498 ; 500
    d) 5 số tròn chục liên tiếp : ......... ; ......... ; ......... ; 970 ; 980
    e) 5 số tròn trăm liên tiếp : ......... ; ......... ; 500 ; .......... ; .........
    4) Một cửa hàng, buổi sáng bán được 279 kg cam và bán được nhiều hơn buổi chiều 125
    kg cam. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki lô gam cam.

    5) Quầy hàng hôm nay bán được 193 lít dầu và bán được ít hơn hôm qua 15 lít. Hỏi hôm
    qua quầy đó bán được bao nhiêu lít dầu.
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG VÂN THÊ - HƯƠNG THUỶ - THỪA THIÊN HUẾ !